Quảng cáo
Đề thi Giữa kì 1 Công nghệ 8 năm 2025-2026 trường THCS Bát Tràng (Hà Nội)
QR

Đề thi Giữa kì 1 Công nghệ 8 năm 2025-2026 trường THCS Bát Tràng (Hà Nội)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

UBND XÃ BÁT TRÀNG TRƯỜNG THCS BÁT TRÀNG

ĐỀ 01 Đề gồm 20 câu TN, 2 bài TL

-------------------- (Đề thi có 03 trang)

ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ I Môn: CÔNG NGHỆ 8 - Tiết 9 theo KHDH

Năm học: 2025 - 2026

Thời gian: 45 phút

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Chọn chữ cái đứng trước đáp án đúng cho các câu hỏi: Câu 1. Khổ giấy A2 là khổ giấy có kích thước (mm) là:

A. 841 × 594 B. 594 × 420 C. 420 × 297 D. 297 × 210 Câu 2. Cho vật thể có kích thước: chiều dài 60 mm, chiều rộng 40 mm và chiều cao 50mm. Hình biểu diễn vật thể có tỉ lệ là 1 : 2. Độ dài kích thước chiều rộng đo được trên hình biểu diễn của vật thể là bao nhiêu?

A. 30 mm B. 25 mm C. 20 mm D. 15 mm Câu 3. Chọn đáp án sai về các khối tròn xoay thường gặp. A. Hình trụ được tạo thành khi quay một hình chữ nhật một vòng quanh một cạnh cố định. B. Hình nón được tạo thành khi quay một hình tam giác một vòng quanh một cạnh cố định. C. Hình nón được tạo thành khi quay một hình tam giác vuông một vòng quanh một cạnh góc vuông. D. Hình cầu được tạo thành khi quay một nửa hình tròn một vòng quanh đường kính của nửa đường tròn đó. Câu 4. Nếu trên bản vẽ có ba hình chiếu (đứng, bằng, cạnh), hình nào giúp ta thấy được chiều cao của vật thể? A. Hình chiếu bằng. B. Hình chiếu đứng. C. Hình chiếu cạnh. D. Cả B và C. Câu 5. Trên bản vẽ kĩ thuật, nét liền mảnh được dùng để A. Vẽ đường bao thấy, cạnh thấy. B. Vẽ đường kích thước, đường gióng kích thước. C. Vẽ đường bao khuất, cạnh khuất. D. Vẽ đường tâm, đường trục đối xứng. Câu 6. Khung tên thường đặt ở đâu trên bản vẽ khổ A4? A. Trên cùng bên trái B. Trên cùng bên phải C. Dưới cùng bên phải D. Dưới cùng giữa trang Câu 7. Trong phương pháp các hình chiếu, có mấy mặt phẳng hình chiếu?

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 8. Đối với khối đa diện đều và khối tròn xoay, người ta thường biểu diễn bằng bao nhiêu hình chiếu? A. Bằng một hình chiếu vuông góc. B. Bằng hai hình chiếu vuông góc. C. Bằng ba hình chiếu vuông góc. D. Bằng bốn hình chiếu vuông góc. Câu 9. Khi đọc bản vẽ chi tiết, nếu thấy ghi “Φ20”, điều đó có nghĩa là: A. Đường kính 20 mm C. Bán kính 20 mm

B. Chiều dài 20 mm D. Độ sâu 20 mm

Câu 10. Hình chiếu tương ứng với vật thể đã cho là:

A. B. C. D. Câu 11. Em sẽ đọc bản vẽ chi tiết theo trình tự nào? A. Khung tên → Hình biểu diễn → Yêu cầu kĩ thuật → Kích thước. B. Khung tên → Yêu cầu kĩ thuật → Hình biểu diễn → Kích thước. C. Hình biểu diễn → Khung tên → Yêu cầu kĩ thuật → Kích thước. D. Khung tên → Hình biểu diễn → Kích thước → Yêu cầu kĩ thuật. Câu 12. Tại sao nói bản vẽ kĩ thuật là “ngôn ngữ” chung dùng trong kĩ thuật? A. Vì dựa vào bản vẽ kĩ thuật, người công nhân trao đổi thông tin với nhau. B. Căn cứ vào bản vẽ kĩ thuật để chế tạo sản phẩm. C. Căn cứ vào bản vẽ kĩ thuật để lắp ráp sản phẩm. D. Tất cả đáp án trên. Câu 13. Nội dung phần “vật liệu” thuộc trình tự đọc nào? A. Khung tên B. Kích thước C. Hình biểu diễn D. Yêu cầu kĩ thuật Câu 14. Đâu không phải một yêu cầu kĩ thuật thường thấy? A. Làm tù cạnh B. Mạ kẽm C. Tôi cứng D. Phá vỡ cấu trúc Câu 15. Nội dung phần yêu cầu kĩ thuật gồm: A. Chỉ dẫn về gia công B. Chỉ dẫn xử lí bề mặt C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 16. Khi trình bày bản vẽ, vì sao phải tuân thủ đúng tiêu chuẩn? A. Để dễ tô màu. B. Để bản vẽ có thể dùng chung trong học tập và sản xuất. C. Để trang trí cho đẹp. D. Để giáo viên dễ chấm điểm. Câu 17. Khi vẽ chi tiết có rãnh tròn lõm, nếu không thể hiện rõ bằng hình chiếu, ta nên dùng: A. Hình cắt C. Hình phối cảnh

B. Nét đứt D. Ghi chú thêm Câu 18. Bước nào sau đây không nằm trong các bước để vẽ hình chiếu vuông góc của vật thể? A. Phân tích vật thể thành các khối đơn giản. B. Lựa chọn khổ giấy vẽ phù hợp. C. Chọn các hướng chiếu . D. Vẽ các hình chiếu các bộ phận của vật thể.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo