
UBND TP. KONTUM MA TRẬN VÀ ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I TRƯỜNG THCS TRẦN HƯNG ĐẠO NĂM HỌC 2024-2025 MÔN CÔNG NGHỆ 7 MA TRẬN
Chủ đề Nội dung đơn vị kiến thức MỨC ĐỘ Tổng số câu Điểm số Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng
cao TN KQ
TL TN KQ
TL TN KQ
TL TN KQ
TL TN KQ
TL
MỞ ĐẦU VỀ TRỒNG TRỌT
(2 tiết )
2,5 điểm
1.Vai trò triển vọng của trồng trọt
1 1 0,25 đ
2. Các nhóm cây trồng 1 1 2 0,5 đ 3. Phương thức trồng trọt 1 1 1 1 1,25 đ 4. Trồng trọt công nghệ cao 1 1 0,25 đ 5. Ngành nghề trong trồng trọt
1 1 0,25 đ
QUI TRÌNH TRỒNG TRỌT ( 6 tiết )
7,5 điểm
6. Làm đất bón phân 1 1 1 1 1,25 đ 7. Gieo trồng 2 2 4 1,0 đ 8. Chăm sóc 2 1 2 1 1,0 đ 9. Phòng trừ sâu, bệnh hại 2 2 0,5 đ 10.Thu hoạch, bảo quản, chế biến sản phẩm trồng trọt
3 1 3 1 1,25 đ
11. Nhân giống vô tính cây trồng
2 1 1 2 2 2,5 đ
Số câu TN/Ý Tự luận
16 4 3 2 1 20 6
Điểm số
4,0 1,0 2,0 2,0 1,0 5,0 5,0 10 điểm
Tổng số điểm
4,0 điểm 3,0 điểm 2,0 điểm 1,0 điểm 10 điểm 10 điểm
II. KHUNG ĐẶC TẢ MA TRẬN TT Nội dung kiến thức Đơn vị kiến thức Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao 1
MỞ ĐẦU VỀ TRỒNG TRỌT
(2 tiết ) 2,5 điểm
1.Vai trò, triển vọng của trồng trọt
Nhận biết: Vai trò của trồng trọt đốia với đời sống con người và nền kinh tế (C1)
TN1 0,25 đ
2.Các nhóm cây trồng phổ biến
Nhận biết: Một số cây trồng( lương thưc) phổ biến ở Việt Nam (C2)
TN1 0,25 đ
Thông hiểu: Nêu được bộ phận sử dụng và mục đích sử dụng của một số cây trồng phổ biến (C3)
TN1 0,25 đ
3. Phương thức trồng trọt
Nhận biết: Một số phương thức trồng trọt phổ biến ở nước ta (C4)
TN1 0,25 đ
Vận dụng cao: Đề xuất được phương thức trồng trọt phù hợp một số đối tượng cây trồng phổ biến ở địa phương (C 26)
TL1 1,0 đ
4.Trồng trọt công nghệ cao
Nhận biết: Các đặc điểm cơ bản của trồng trọt công nghệ cao ( C5)
TN1 0,25 đ
5. Ngành nghề trong trồng trọt
Thông hiểu: Nhận thức được sở thích, sự phù hợp của bản thân với các ngành nghề trong trồng trọt (C6)
TN1 0,25 đ
2
QUI TRÌNH TRỒNG
6. Làm đất bón phân lót
Nhận biết: Các công việc làm đất trồng cây (C7)
TN1 0,25 đ
Vận dụng: Trình bày được yêu cầu kĩ thuật của làm đất, bón phân lót cho một số đối trượng cây trồng cụ thể. Vận dụng kiến thức làm đất và bón phân lót với thực tiễn sản xuất ở gia đình, địa phương (C24)
TL1 1,0 đ
7. Gieo trồng Nhận biết: Các phương thức gieo trồng phổ biến (C8) ; Các mùa vụ gieo trồng chính của
TN2 0,5 đ
TRỌT
( 6 tiết ) 7,5 điểm
nước ta (C9) Thông hiểu: Trình bày được yêu cầu kĩ thuật của việc gieo trồng (C10, C11)
TN2 0,5đ
8. Chăm sóc Nhận biết: Các công chính để chăm sóc cây trồng (C12) Mục đích của việc chăm sóc cây trồng (C13)
TN2 0,5 đ
Thông hiểu: Trình bày được yêu cầu kĩ thuật của việc chăm sóc cây trồng ( tỉa, dặm cây, làm cỏ ,vun xới, tưới nước, tiêu nước, bón phân thúc) (C21)
TL1 0,5 đ
9. Phòng thừ sâu, bệnh hại
Nhận biết: Mục đích của việc phòng trừ sâu, bệnh hại cây trồng (C14) Một số biện pháp chính phòng trừ sâu, bệnh hại cây trồng (C15)
TN2 0,5 đ
10.Thu hoạch, bảo quản , chế biến sản phẩm trồng trọt
Nhận biết: Một số phương pháp chính trong thu hoạch, bảo quản, chế biến sản phẩm trồng trọt (C16,C17,C18)
TN3 0,75 đ
Thông hiểu: Trình bày được một số yêu cầu kĩ thuật của một số biện pháp thu hoạch, bảo quản, chế biến sản phẩm trồng trọt (C22)
TL1 0,5 đ
11. Nhân giống vô tính cây trồng
Nhận biết: Các bước trong qui trình giâm cành (C19,C20)
TN2 0,5 đ
Thông hiểu: Yêu cầu kĩ thuật của của các bước trong qui trình giâm cành (C23)
TL1 1,0 đ
Vận dụng: Vận dụng kiến thức giâm cành vào thực tiễn (C25)
TL1 1,0 đ
TỔNG CỘNG SỐ CÂU 16 7 2 1 SỐ ĐIỂM 4,0 đ 3,0 đ 2,0 đ 1,0 đ TỈ LỆ 40% 30% 20% 10%
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.