
UBND QUẬN LONG BIÊN TRƯỜNG THCS LÝ THƯỜNG KIỆT
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
NĂM HỌC 2024 - 2025 Môn: CÔNG NGHỆ - Lớp: 6
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề )
ĐỀ BÀI I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm). Viết chữ cái đứng trước câu trả lời đúng và ghi ra giấy kiểm tra. Câu 1. Vật liệu nào sau đây có thể dùng để lợp mái nhà? A. Sắt. B. Ngói. C. Gạch ống. D. Đất sét. Câu 2. Vật liệu có sẵn trong tự nhiên là A. xi măng, đá, cát. B. ngói, tôn, tre. C. cát, đá, tre. D. sắt, tre, xi măng. Câu 3. Các đặc điểm của ngôi nhà thông minh là: A. An toàn, tiết kiệm năng lượng. B. Tiện ích, tiết kiệm năng lượng. C. Tiện ích, an ninh, an toàn, tiết kiệm năng lượng. D. Tiện ích, an toàn. Câu 4. Trang trí nội thất, lắp đặt hệ thống điện nước là bước nào trong quy trình xây dựng nhà ở? A. Chuẩn bị B. Thi công C. Dự trù D. Hoàn thiện Câu 5. Sắp xếp một số công việc khi xây dựng nhà ở theo quy trình xây dựng nhà ở?
1. Xây tường, làm mái. 2. Làm móng nhà. 3. Vẽ thiết kế kiểu nhà.
4. Chọn vật liệu. 5. Lắp đặt hệ thống điện, nước.
A. 1-3-4-5-2. B. 3-2-4-5-1. C. 2-4-1-3-5. D. 3-4-2-1-5. Câu 6. Nhóm vật liệu xây dựng nhân tạo là A. thép, nhôm, nhựa B. xi măng, thép, đất sét C. gạch, ngói, đá, sỏi D. cát, đá, sỏi Câu 7. Em hiểu thế nào là sử dụng năng lượng điện tiết kiệm và hiệu quả? A. Sử dụng ít năng lượng mà vẫn đảm vảo nhu cầu. B. Sử dụng đúng lúc. C. Sử dụng đúng lúc, đúng chỗ, sử dụng ít năng lượng mà vẫn đảm bảo được nhu cầu. D. Sử dụng đúng chỗ. Câu 8. Mô tả sau đây thể hiện đặc điểm gì của ngôi nhà thông minh: “Mỗi buổi sáng Nam thức dậy, chiếc rèm của được tự động kép ra, đèn ngủ trong phòng tắt dần” A. An toàn và an ninh B. Tiện ích C. Tiết kiệm năng lượng D. Cả 3 đáp án trên Câu 9. Đâu không phải hệ thống trong ngôi nhà thông minh? A. Hệ thống nhúng. B. Hệ thống an ninh, an toàn. C. Hệ thống kiểm soát nhiệt độ. D. Hệ thống giải trí. Câu 10. Kiến trúc nhà ở đặc trưng của Việt Nam có mấy loại? A. 2 B. 3 C. 4 D. 1 Câu 11. Hệ thống hay thiết bị nào giúp ngôi nhà thông minh trở nên tiện ích cho người sử dụng? A. Các thiết bị, đồ dùng sử dụng năng lượng chất đốt. B. Hệ thống camera ghi hình trong, ngoài ngôi nhà. C. Hệ thống thoát nước. D. Thiết bị điều khiển bằng công tắc thông thường. Câu 12. Kiến trúc nhà ở nào đặc trưng cho các khu vực thành thị, có mật độ dân cư cao? A. Nhà sàn. B. Nhà nổi. C. Nhà ba gian. D. Nhà chung cư. Câu 13. Các hình thức cảnh báo các tình huống gây mất an ninh, an toàn như: A. Chuông báo, tin nhắn, đèn báo, cuộc gọi tự động tới chủ nhà B. Tin nhắn, đèn báo, cuộc gọi tự động tới chủ nhà C. Chuông báo, đèn báo, cuộc gọi tự động tới chủ nhà D. Chuông báo, tin nhắn, đèn báo. Câu 14. Nhà thường được phân chia thành các khu vực chức năng như: A. Khu sinh hoạt chung, khu vực thờ cúng, khu vực nấu ăn, khu vực vệ sinh. B. Khu sinh hoạt chung, khu vực nghỉ ngơi, khu vực thờ cúng, khu vực nấu ăn.
ĐỀ CHÍNH THỨC
C. Khu sinh hoạt chung, khu vực nghỉ ngơi, khu vực nấu ăn, khu vực vệ sinh. D. Khu sinh hoạt chung, khu vực nghỉ ngơi, khu vực thờ cúng, khu vực nấu ăn, khu vệ sinh. Câu 15. Tính an toàn của ngôi nhà thông minh thể hiện ở chỗ nào? A. Đèn tự động thay đổi độ sáng từ mờ đến sáng rõ theo nhu cầu sử dụng của chủ nhà. B. Chủ nhà ngồi ở phòng khách có thể tắt các thiết bị ở phòng khác. C. Tivi tự động mở chương trình mà chủ nhà yêu thích. D. Khi có người lạ đột nhập vào nhà, chuông báo động lập tức reo lên. Câu 16. Nguyên tắc hoạt động của hệ thống trong ngôi nhà thông minh là? A. Xử lý- Chấp hành- Nhận lệnh- Hoạt động. B. Nhận lệnh- Xử lý- Chấp hành- Hoạt động. C. Nhận lệnh- Xử lý- Chấp hành. D. Hoạt động- Xử lý- Chấp hành- Nhận lệnh. Câu 17. Nhà ở bao gồm các phần chính sau: A. móng nhà, sàn nhà, khung nhà, mái nhà, cửa ra vào, cửa sổ. B. móng nhà, sàn nhà, tường, mái nhà, cửa ra vào, cửa sổ. C. móng nhà, sàn nhà, khung nhà, tường, mái nhà, cửa ra vào, cửa sổ. D. móng nhà, sàn nhà, khung nhà, tường, mái nhà, cửa ra vào. Câu 18. Quy trình xây dựng nhà ở gồm mấy bước? A. 4 B. 3 C. 2 D. 1 Câu 19. Các hình thức cảnh báo, …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.