
Mã đề Gốc Trang 1/3
SỞ GD & ĐT HẢI DƯƠNG
TRƯỜNG THPT KẺ SẶT
-------------------- ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi có 03 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2024 - 2025 MÔN: HÓA HỌC; KHỐI 12
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề Gốc PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn 1 phương án. Câu 1. Chất nào sau đây là ester? A. CH3COOH. B. CH3CH2CHO. C. CH3COOCH3. D. CH3OH. Câu 2. Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để sản xuất A. Glucose và Glycerol. B. Xà phòng và Glycerol. C. Glucose và Ethyl alcohol. D. Xà phòng và Ethyl alcohol. Câu 3. Thành phần của xà phòng bao gồm muối của acid béo với kim loại X và các chất phụ gia. Kim loại X có thể là A. Ba hoặc Al. B. Li hoặc Be. C. Ca hoặc Mg. D. Na hoặc K. Câu 4. Carbohydrate nào sau đây thuộc loại polysaccharide? A. Saccharose. B. Cellulose. C. Fructose. D. Glucose. Câu 5. Chất X có trong máu người trưởng thành, khỏe mạnh trước khi ăn và được duy trì trong khoảng hẹp từ 4,4 – 7,2 mmL/L. Chất X là A. Maltose. B. Saccharose. C. Fructose. D. Glucose. Câu 6. Thủy phân tinh bột trong dung dịch acid vô cơ loãng thu được A. Cellulose. B. Glucose. C. Glycerol. D. Ethyl acetate. Câu 7. Methylamine có công thức cấu tạo là A. CH3NH2. B. C2H5NH2. C. CH3NHCH3. D. (CH3)3N. Câu 8. Trong môi trường base, protein có phản ứng màu biuret với A. HNO3. B. NaCl. C. Cu(OH)2. D. Mg(OH)2. Câu 9. Cho sơ đồ lưu hóa cao su:
Quá trình lưu hoá cao su thuộc loại phản ứng A. Cắt mạch polymer. B. Giữ nguyên mạch polymer. C. Tăng mạch polymer. D. Phân huỷ polymer. Câu 10. Tên gọi của polymer có công thức cho dưới đây là
CH2 CH2 n A. Polyethylene. B. Polystyrene. C. Poly(methyl metacrylat). D. Poly(vinyl chloride). Câu 11. Nylon-6,6 thuộc loại tơ nào sau đây? A. Tơ polyester. B. Tơ bán tổng hợp. C. Tơ thiên nhiên. D. Tơ tổng hợp. Câu 12. Cho các thế điện cực chuẩn E0 của các cặp oxi hóa – khử sau: Al3+/Al = -1,66V; Zn2+/Zn = -0,76V; Pb2+/Pb = -0,13V; Cu2+/Cu = +0,34V. Kim loại có tính khử yếu nhất là A. Zn. B. Al. C. Pb. D. Cu. Câu 13. Trong pin điện hóa, quá trình khử A. Xảy ra ở cực âm. B. Xảy ra ở cực dương. C. Xảy ra ở cực âm và cực dương.
Mã đề Gốc Trang 2/3
D. Không xảy ra ở cả cực âm và cực dương. Câu 14. Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch NaOH vừa phản ứng với dung dịch HCl? A. Aniline. B. Alanine. C. Methylamine. D. Acetic acid. Câu 15. Vị tanh của cá, đặc biệt là cá mè, là do các amine gây ra, trong đó có amine X. Phân tích nguyên tố đối với X thu được kết quả: %C 61,02% = ; %H 15,25%;% N 23,73% = = (về khối lượng). Từ phổ khối lượng, xác định được phân tử khối của X bằng 59. Bằng các phương pháp khác, thấy phân tử X có cấu trúc đối xứng cao. Viết công thức cấu tạo của X. A. C2H5NHCH3. B. C2H5NH2. C. CH3NHCH3. D. (CH3)3N. Câu 16. Một peptide X có cấu trúc như sau:
N H2 CH
CH3
C N
O
CH
C H2
C
H
CH2 COOH
O
N CH2 COOH
H
Phát biểu nào sau đây đúng? A. Chất X có đầu N là Gly. B. Chất X có hai liên kết peptide. C. 1 mol X phản ứng tối đa với 2 mol NaOH. D. Chất X thuộc loại dipeptide. Câu 17. Cho sơ đồ phản ứng:
(a) CH≡CH HCN + ⎯⎯⎯→ X
(b) X ⎯⎯→ Polymer Y
(c) X + CH2=CH-CH=CH2 ⎯⎯→ Polymer Z. Các chất Y và Z lần lượt dùng để chế tạo vật liệu polymer nào sau đây? A. Tơ nitron và cao su buna-S. B. Tơ capron và cao su buna. C. Tơ nylon-6,6 và cao su chloroprene. D. Tơ olon và cao su buna-N. Câu 18. Cho 2 cặp oxi hoá – khử và thế điện cực chuẩn tương ứng:
Cặp oxi hoá - khử 2 / Fe Fe +
2 / Cu Cu +
0
/ oxh kh E (V) -0,440 + 0,340
Sức điện động chuẩn của pin điện hoá tạo bởi các cặp oxi hoá - khử
2 / Fe Fe + và
2 / Cu Cu + là A. + 0,78 (V). B. -0,1 (V). C. -0,87 (V) . D. + 1,56 (V). PHẦN II. Câu hỏi trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Saccharose (hay đường kính, đường mía) là …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.