
Trang 1/2 | VnDeThi.com Mã đề 001
SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ TRƯỜNG THPT GIO LINH
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I – NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN: HÓA HỌC - LỚP 12 Thời gian: 45 Phút(không kể thời gian phát đề) ----------- ĐỀ CHÍNH THỨC
Họ và tên : ........................................................ Số báo danh : .................
Cho biết nguyên tử khối các nguyên tố: H=1; C=12; N=14; O=16. PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Ester đơn chức có công thức chung là A. RCOOR’. B. RCOOH. C. (RCOO)2R’. D. RCOR’ Câu 2. Glucose và fructose không có điểm chung nào sau đây? A. Dễ tan trong nước. B. Có vị ngọt. C. Chất rắn ở điều kiện thường. D. Hình thành trực tiếp từ quá trình quang hợp. Câu 3. Amine nào sau đây là amine bậc hai? A. CH3CH2CH2NH2. B. CH3CH(NH2)CH3. C. CH3NHCH2CH3. D. (CH3)3N. Câu 4. Hợp chất nào sau đây là amino acid? A. H2NCH2COOCH3. B. CH3NHCH2CH3. C. H2NCH2COOH. D. HOCH2COOH. Câu 5. Tính chất nào sau đây là tính chất hoá học đặc trưng của amino acid? A. Tính oxi hoá mạnh. B. Tính khử mạnh, C. Tính lưỡng tính. D. Tính acid mạnh. Câu 6. Loại liên kết được hình thành giữa các amino acid trong peptide được gọi là A. liên kết ion. B. liên kết hydrogen. C. liên kết peptide. D. liên kết cộng hoá trị. Câu 7. Chất nào dưới đây là một dipeptide? A.. Gly-Ala. B. Gly-Ala-Val. C. Gly-Gly-Ala-Val. D. Val. Câu 8. Polyethylene là sản phẩm của phản ứng trùng hợp của chất nào dưới đây? A. CH2=CH-Cl. B. CH2=CH2. C. CH2=CH-C6H5. D.CH2=CHCH3. Câu 9. Tính chất đặc trưng của cao su là A. tính đàn hồi. B. tính dẻo. C. dễ kéo thành sợi mảnh. D. dễ tan trong nước. Câu 10. Poly(vinyl chloride) (PVC) là một loại chất dẻo phổ biến, được sử dụng làm vỏ dây điện, ống dẫn nước thải, áo mưa, vải giả da,... PVC có công thức cấu tạo là:
A. B.
C. D. Câu 11. Tơ tằm, sợi bông, len thuộc loại tơ nào sau đây? A. Tơ tự nhiên. B. Tơ tổng hợp. C. Tơ bán tổng hợp. D. Tơ nhân tạo. Câu 12. Polypropylene là chất dẻo được sử dụng phổ biến thử hai sau polyethylene. Trùng hợp chất nào sau đây thu được polypropylene? A. CH2=CH – C1. B. CH2 = CH2. C. CH2 = CH – C6H5 D. CH2 = CH – CH3. Câu 13. Giá trị thế điện cực chuẩn của cặp oxi hoá - khử nào được quy ước bằng 0 V? A. Na+/Na. B. 2H+/H2. C.A13+/A1. D. Cl2/2Cl− Câu 14. Trong pin điện hoá Zn - Cu, ở anode (cực âm) xảy ra quá trình
A. oxi hoá Zn thành ion Zn2+. B. khử ion Cu2+ thành Cu. C. khử Cu thành ion Cu2+. D. oxi hoá ion Zn2+ thành Zn. Câu 15. Sáp ong do ong thợ tiết ra và xây dựng tạo thành tổ ong để lưu trữ mật ong và bảo vệ ấu trùng (nhộng). Trong sáp ong có chứa thành phần chính là triacontanyl palmitate (C15H31COOC30H61). Ester này thuộc loại
A. không no, đơn chức. B. không no, đa chức. C. no, đơn chức. D. no, đa chức. Câu 16. Amino acid không có loại phản ứng nào sau đây? A. Phản ứng với acid và base. B. Phản ứng ester hoá. C. Phản ứng trùng ngưng. D. Phản ứng thủy phân. Câu 17. Nhận định nào sau đây không đúng khi so sánh peptide với protein?
A. Peptide thường có khối lượng mol phân tử thấp hơn protein.
Mã đề 001
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.