
Mã đề121 Trang 1/4
SỞGIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐHỒCHÍ MINH TRƯỜNG THPT BÌNH CHIỂU
(Đềthi gồm có 04 trang)
ĐỀKIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2024 - 2025 MÔN: HOÁ HỌC - KHỐI 12
Ngày kiểm tra: 24/12/2024 Thời gian: 50 phút (Không tính thời gian phát đề)
Họvà tên: ............................................................................ Sốbáo danh: ....... Mã đề121
Cho nguyên tửkhối các nguyên tố: H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl =35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108.
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trảlời từcâu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉchọn một phương án.
Câu 1. Trong các hợp chất sau, hợp chất nào là chất béo?
A. (C17H31COO)3C3H5. B. (C6H5COO)3C3H5. C. (C2H3COO)3C3H5. D. (C2H5COO)3C3H5. Câu 2. Protein nào sau đây có trong lòng trắng trứng?
A. Keratin. B. Albumin. C. Hemoglobin. D. Fibroin. Câu 3. Chất nào sau đây thuộc loại tripeptide?
A. Saccharose. B. Glucose. C. Gly-Ala-Gly. D. Gly-Ala. Câu 4. Một phân tửmaltose có
A. một đơn vịβ-glucose và một đơn vịβ-fructose. B. hai đơn vịα-glucose. C. một đơn vịβ-glucose và một đơn vịα-fructose. D. một đơn vịα-glucose và một đơn vịβ-fructose. Câu 5. Peptide X có công thức: H2NCH2CONHCH(CH3)CONHCH(CH3)COOH. Tên viết tắt của X là
A. Gly-Ala-Ala. B. Ala-Val-Val. C. Gly-Val-Val. D. Ala-Gly-Gly. Câu 6. Hai chất đồng phân của nhau là
A. fructose và tinh bột. B. glucose và tinh bột. C. fructose và glucose. D. saccharose và glucose. Câu 7. Keo dán là vật liệu polymer có
A. thành phần gồm vật liệu cốt và vật liệu nền là chất kết dính. B. khảnăng tạo liên kết hydrogen giữa các vật liệu được kết dính. C. khảnăng kết dính khi thêm chất đóng rắn. D. khảnăng kết dính hai mảnh vật liệu rắn với nhau. Câu 8. Cặp oxi hoá −khửnào sau đây có giá trịthếđiện cực chuẩn lớn hơn 0?
A. Ba2+/Ba. B. K+/K. C. Li+/Li. D. Cu2+/Cu. Câu 9. Một đoạn mạch PVC (poly(vinyl chloride)) có 832 mắt xích, phân tửkhối của đoạn mạch đó là
A. 54246u. B. 52000u. C. 51438u. D. 13312u. Câu 10. Đặc điểm của phản ứng thuỷphân ester trong môi trường acid là
A. luôn sinh ra carboxylic acid và alcohol. B. xảy ra nhanh ởnhiệt độthường. C. thuận nghịch. D. một chiều. Câu 11. Sốnhóm amino và sốnhóm carboxyl có trong phân tửglutamic acid tương ứng là
A. 1 và 2. B. 2 và 1. C. 2 và 2. D. 1 và 1. Câu 12. Polypropylene (PP) là chất dẻo thường được sửdụng đểsản xuất các sản phẩm thiết bịy tế, đồgia dụng,... Vật liệu được chếtạo từPP thường có kí hiệu như hình dưới
ĐỀCHÍNH THỨC
Mã đề121 Trang 2/4
PP được tổng hợp từmonomer nào sau đây?
A. C6H5OH và HCHO. B. CH2=CH2. C. CH3CH=CH2. D. CH2=CHCN. Câu 13. Dung dịch chứa amine no, đơn chức, mạch hởX tác dụng vừa đủvới 240 mL dung dịch HCl 1M thu được 22,92 gam muối. Tổng sốnguyên tửtrong phân tửX là
A. 7. B. 13. C. 10. D. 15. Câu 14. Vật liệu polymer nào sau đây có cấu trúc mạng lưới không gian?
A. Cao su thiên nhiên. B. Cao su buna-S. C. Cao su buna-N. D. Cao su lưu hóa. Câu 15. Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
A. Cu2+. B. Mg2+. C. Al3+. D. Zn2+. Câu 16. Chất nào sau đây thuộc loại amine bậc ba?
A. CH3-NH-CH3. B. C2H5-NH2. C. (CH3)3N. D. CH3-NH2. Câu 17. Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?
A. Tơ nitron. B. Tơ tằm. C. Tơ nylon-6,6. D. Tơ nylon-6. Câu 18. Phân tửpolymer nào sau đây có chứa nguyên tốnitrogen?
A. Polyacrylonitrile. B. Poly(methyl methacrylate). C. Polyethylene. D. Poly(vinyl chloride).
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trảlời từcâu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ởmỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho biết: ENa/Na
o = ‒2,713V; ECu2/Cu
o = +0,340V.
a) Tính oxi hoá của ion Cu2+ mạnh hơn tính oxi hoá của ion Na+. b) Trong dung dịch, kim loại Na khửđược ion Cu2+ thành kim loại Cu. c) Tính khửcủa kim loại Na mạnh hơn tính khửcủa kim loại Cu. d) Trong dung dịch, kim loại Cu khửđược ion Na+ thành kim loại Na.
Câu 2. Chitin được tìm thấy nhiều trong lớp vỏcủa loài nhuyễn thểvà côn trùng cánh cứng. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.