
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI
THPT CHU VĂN AN
(Đề thi có 04 trang)
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1
NĂM HỌC 2024 – 2025
MÔN: HÓA HỌC 11 – Thời gian: 45 phút
I. TRẮC NGHIỆM
NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN
Câu 1.
Cho cân bằng (trong bình kín) sau:
CO(g)
+ H2O(g)
⇌
CO2(g) + H2(g) ΔrH°298
< 0
Trong các yếu tố: (1) tăng nhiệt độ; (2) thêm một lượng hơi
nước; (3) thêm một lượng H2; (4) tăng áp suất
chung của hệ; (5) dùng chất xúc
tác.
Dãy gồm các yếu tố đều làm thay đổi cân bằng của hệ là
A.
(1), (2), (3), (4).
B.
(1), (2), (4).
C.
(1), (3), (4).
D.
(1), (2), (3).
Câu 2.
Trong các ứng dụng:
(1) Sản xuất phân bón (đạm ammonium,...).
(2) Sản xuất nitric
acid.
(3) Sử dụng như một chất làm lạnh trong các hệ thống làm lạnh
công nghiệp.
(4) Làm dung môi.
(5) Làm môi trường trơ trong một số ngành công nghiệp.
Các ứng dụng của ammonia là
A.
(2); (3); (4).
B.
(1); (2); (3); (4).
C.
(1); (2); (4); (5).
D.
(2); (3); (5).
Câu 3.
Dạng hình học của phân tử ammonia là
A.
hình chóp tam
giác.
B.
hình tứ diện.
C.
hình tam
giác
đều.
D.
đường thẳng.
Câu 4.
Trong khí quyển, nguyên tố nitrogen tồn tại chủ yếu dưới dạng chất nào sau đây?
A. NO2.
B.
N2.
C.
NH3.
D.
NO.
Câu 5.
Sự phá vỡ cân bằng cũ để chuyển sang một cân bằng mới do các yếu tố bên ngoài
tác
động được gọi là
A. sự chuyển đổi vận tốc phản ứng.
B.
sự dịch chuyển cân bằng.
C. sự biến đổi hằng số cân bằng.
D.
sự biến đổi chất.
Câu
6.
Trạng thái cân bằng của phản ứng thuận nghịch là trạng thái mà tại đó tốc độ phản
ứng thuận
A. bằng tốc độ phản ứng nghịch.
B.
lớn hơn tốc độ phản ứng nghịch.
C. bằng hai lần tốc độ phản ứng nghịch.
D.
nhỏ hơn tốc độ phản ứng nghịch.
Câu 7.
Trong phương pháp chuẩn độ
acid
–
base, người ta dùng một dung dịch
acid
hoặc
dung dịch base (kiềm) đã biết chính xác ...(1)... làm dung dịch chuẩn để xác định ...(2)... của một dung dịch
base hoặc dung dịch
acid.
Từ/cụm từ ở vị trí (1), (2) lần lượt là
A. thể tích; thể tích.
B.
thể tích; nồng độ.
C. nồng độ; nồng độ.
D.
nồng độ; thể tích.
Câu 8.
Nhỏ dung dịch phenolphtalein vào dung dịch X có pH= 10, dung dịch X chuyển
thành màu
A.
không
đổi màu.
B.
vàng.
C.
xanh.
D.
hồng.
Câu 9.
Cho chu trình Nitrogen trong tự nhiên
(1) Thực vật đồng hóa nitrogen bằng cách hấp thụ chủ yếu ở dạng nitrate (NO3-) và muối ammonium (NH4+) qua rễ cây, chuyển hóa chúng thành protein thực
vật.
(2) Động vật đồng hóa protein thực vật tạo
ra
protien động vật.
(3) Trong khí quyển, phản ứng tạo
ra
NO từ nitrogen và oxygen khi có sấm sét được coi là khởi đầu cho quá
trình cung cấp đạm cho đất.
(4) Chu trình của nitrogen trong tự nhiên là một chu
trình tuần hoàn khép kín.
Số phát biểu đúng là
A. 2.
B.
1.
C.
4.
D.
3.
Câu 10.
Có thể nhận biết muối ammonium bằng cách cho muối
tác
dụng với dung dịch
kiềm đặc, đun nóng thấy thoát
ra
khí X. Khí X là
A. NO.
B.
NH3.
C.
H2.
D.
NO2.
Câu 11.
Xét cân bằng: CaCO3(s)
⇌
CaO(s) + CO2(g). Biểu thức hằng số cân bằng (Kc)của hệ là
A. Kc = [CO2]/([CaCO3].[CaO])
B.
Kc = [CO2]
C.
Kc = [CaCO3]
D.
Kc = [CaO].[CO2] / [CaCO3]
Câu 12.
Hiện tượng phú dưỡng gây
ra
bao nhiêu
tác
hại sau đây?
(1) Cản trở sự hấp thụ ánh sáng mặt trời vào
nước, giảm sự quang hợp của thực vật thủy sinh.
(2) Rong, tảo phát triển mạnh làm tăng hàm lượng khí oxygen hòa tan trong
nước, gây mất cân bằng sinh thái.
(3) Ngoài
ra, xác rong tảo phân hủy gây ô nhiễm môi trường
nước, không khí và tạp chất bùn lắng xuống lòng
ao hồ.
(4) Làm tăng độ pH của
nước.
A.
1.
B.
3.
C.
4.
D.
2.
Câu 13.
Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?
A.
C2H5OH.
B.
HF.
C.
KOH.
D.
CH3COOH.
Câu 14.
Theo thuyết Bronsted
–
Lowry chất (phân tử và ion) nào sau đây là base?
A.
H2S.
B.
Ba2+.
C.
CO32-.
D.
Na+.
Câu 15.
Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân nào sau đây là sai?
A. NH4HCO3
→ NH3
+ CO2
+ H2O.
B.
NH4NO2
→ N2
+ 2H2O.
C. NH4Cl → NH3
+ HCl.
D.
NH4NO3
→ NH3
+ HNO3.
Câu …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.