
SỞ GD&ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT GIA BÌNH SỐ 1
(Đề gồm có 02 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2025 - 2026
Môn: HOÁ HỌC LỚP 11 Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯ Họ và tên thí sinh:...................................................... Số báo danh :..................... Phần 1 (4,0 điểm): Trắc nghiệm khách quan nhiều phương án lựa chọn (Mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án trả lời) Câu 1: Phát biểu nào sau đây đúng về trạng thái cân bằng của phản ứng thuận nghịch. A. Phản ứng dừng lại. B. Nồng độ các chất bằng nhau. C. Nồng độ các chất không thay đổi. D. Tốc độ phản ứng thuận lớn hơn tốc độ phản ứng nghịch Câu 2. Khi giảm áp suất chung của hệ, phản ứng nào sau đây chuyển dịch theo chiều thuận?
A. 2 2 2 ( ) ( ) 2 ( ) CO g O g CO g + . B. 4 2 3 CH ( ) Cl ( ) CH Cl ( ) Cl( ) g g g H g + + .
C. 2 2 3 2SO ( ) O ( ) 2 ( ) g g SO g + . D. 5 3 2 PCl ( ) PCl ( ) Cl ( ) g g g + .
Câu 3: Yếu tố nào sau đây luôn không thay đổi cân bằng hóa học ? A. Nhiệt độ. B. Áp suất. C. Xúc tác. D. Nồng độ. Câu 4. Cho phản ứng : H2(g) + I2(g) 2HI(g), ở trạng thái cân bằng nồng độ của H2, I2, HI lần lượt là 0,08 M; 0,05 M; 0,4 M. Hằng số cân bằng của phản ứng có giá trị là A. 20. B. 40. C. 10. D. 30. Câu 5: Dung dịch chất nào sau đây có khả năng dẫn điện? A. C12H22O11. C. C2H5OH. C. KCl. D. C6H12O6. Câu 6. Chất nào sau đây là chất base mạnh? A. NaOH. B. Fe(OH)2. C. H3PO4. D. H2S. Câu 7: Nồng độ ion Na+ trong dung dịch Na2CO3 0,1 M là A. 0,1M. B. 0,2 M. C. 0,05M. D. 0,4 M.
Câu 8: Trong phản ứng sau đây: 2 3 2 3 ( ) ( ) ( ) CO aq H O HCO aq OH aq − − − + + , những chất nào đóng vai trò là base theo thuyết Bronsted – Lowry?
A. 2 3 CO −và 3 HCO− B. 2 3 CO −và OH −. C. H2O và 3 HCO−. D. H2O và OH −. Câu 9: Phương trình điện li của HCl là A. HCl H Cl + − + . B. HCl H Cl + − → + . C. 2 2 HCl H Cl + − → + . D. 2 2 H Cl HCl + − + → .
Câu 10: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu đỏ? A. Dung dịch giấm ăn ( chứa CH3COOH). B. Dung dịch nước vôi trong ( chứa Ca(OH)2). C. Dung dịch muối ăn ( chứa NaCl). D. Dung dịch đường ăn ( chứa saccharose- C12H22O11). Câu 11: pH của dung dịch HCl 0,001M có giá trị là: A. 11. B. 12. C. 4. D. 3. Câu 12: Vị trí (chu kì, nhóm) của nguyên tố nitrogen ( Z= 7) trong bảng tuần hoàn là A. Chu kì 2, nhóm VA. B. Chu kì 3, nhóm VA. C. Chu kì 2, nhóm VIA. D. Chu kì 3, nhóm IVA. Câu 13: Các chất khí là nguyên nhân chính gây ra hiện tượng mưa acid là A. H2, CO2. B. NH3, O2. C. N2, CO2. D. SO2 , NOx. Câu 14: Trong các oxide của nitrogen thì oxide được điều chế trực tiếp từ phản ứng của nitrogen với oxygen là: A. NO2. B. NO. C. N2O. D. N2O5. Câu 15: Hợp chất NH4Cl có tên là A. ammonium chloride. B. ammonia. C. ammonium sulfate. D. ammonium nitrate.
Câu 16: Tính base của NH3 do A. trên N còn cặp e tự do. B. phân tử có 3 liên kết cộng hóa trị phân cực. C. NH3 tan được nhiều trong nước. D. NH3 tác dụng với nước tạo NH4OH. Phần II ( 2,0 điểm): Trắc nghiệm đúng sai (Trong mỗi ý a, b, c, d ở mỗi câu, hãy chọn đúng hoặc sai) Câu 1: Thực hiện phản ứng sau trong một ống nghiệm trong suốt.
2 2 4 2 ( ) N O ( ) NO g g 0 298 rH ∆ <0.
(nâu đỏ) (không màu) a) Phản ứng trên là phản ứng một chiều. b) Ngâm ống nghiệm vào cốc nước nóng màu của hỗn hợp đậm hơn . c) Chiều thuận là phản ứng tỏa nhiệt. d) Cho thêm NO2 cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận . Câu 2: Nhỏ vài giọt dung dịch NaOH dư vào ống nghiệm có chứa 20 mL dung dịch NH4Cl 0,5 M, hơ nhẹ ống nghiệm trên ngọn lửa đèn cồn và cho mẩu quỳ tím ẩm lên miệng ống nghiệm.
a) Phản ứng xảy ra trong ống nghiệm là
0
4 3 2 t NaOH NH Cl NaCl NH H O + → + + .
b) Hiện tượng quan sát được là mẩu quỳ ẩm chuyển màu đỏ. c) Khí thoát ra không màu, không mùi. d) Nếu thay dung dịch NH4Cl bằng dung dịch NH4NO3 thì hiện tượng quan sát được không thay đổi . Phần III ( 1,0 điểm): Trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn Câu 1: Dung dịch HNO3 0,1M có nồng độ ion H+ bằng bao nhiêu? Câu 2: Cho các tính chất …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.