
TRƯỜNG THCS LÝ THƯỜNG KIỆT
HỌ VÀ TÊN: LỚP: ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1 – MÔN TIN HỌC 8
Thời gian: 45 phút PHẦN I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án (0.25 điểm). Em trình bày đáp án vào bảng ở phần bài làm.
Câu 1: Bộ vi xử lí là linh kiện máy tính dựa trên công nghệ nào?
A. Đèn điện tử chân không. B. Linh kiện bán dẫn đơn giản.
C. Mạch tích hợp cỡ lớn, gồm hàng chục nghìn đến hàng triệu linh kiện bán dẫn.
D. Mạch tích hợp hàng chục, hàng trăm linh kiện bán dẫn.
Câu 2: Thông tin không đáng tin cậy có thể là?
A. Thông tin không trung thực. B. Thông tin đồn thổi.
C. Thông tin thiếu kiểm chứng. D. Tất cả đều không đáng tin cậy.
Câu 3: Để tìm hiểu về cách sử dụng một chiếc máy ảnh mới, nguồn thông tin nào sau đây cần được tham khảo nhất?
A. Hướng dẫn của một người đã từng chụp ảnh. B. Hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất
C. Hướng dẫn của một người giỏi Tin học. D. Câu trả lời trên một số diễn đàn về chụp ảnh.
Câu 4: Để tìm hiểu về một đội bóng đá ở châu Phi, nguồn thông tin nào sau đây đáng tin cậy nhất?
A. Nguồn tin từ câu lạc bộ người hâm mộ đội bóng đó. B. Nguồn tin từ Liên đoàn bóng đá châu Phi.
C. Nguồn tin từ câu lạc bộ của đội bóng đối thủ. D. Nguồn tin từ diễn đàn Bóng đá Việt Nam.
Câu 5: bài 4 Hành động nào dưới đây không vi phạm đạo đức và pháp luật?
A. Đăng tải thông tin sai sự thật trên mạng. B. Cố ghi nghe, ghi âm trái phép các cuộc nói chuyện.
C. Cố ghi nghe, ghi âm trái phép các cuộc nói chuyện.
D. Tặng đĩa nhạc có bản quyền em đã mua cho người khác.
Câu 6: Máy tính được Babbage thiết kế để làm gì?
A. Thực hiện phép cộng B. Tính toán tự động tương tự như máy tính ngày nay.
C. Thực hiện phép trừ D. Thực hiện kết nối internet.
Câu 7: Mức độ tin cậy của thông tin, phù hợp với các tiêu chí đánh giá như mục đích, chứng cứ, thời gian và:
A. Giá tiền B. Nguồn gốc. C. Độ lan toả. D. Số lượt xem
Câu 8: Em hãy điền vào ý còn thiếu ở dấu ba chấm. Khi thực hiện nhiệm vụ tìm kiếm thông tin để tạo 1 bài trình chiếu em tiến hành: Hình thành ý tưởng và cấu trúc bài trình chiếu, tìm kiếm và đánh giá thông tin, …
A. Xử lý B. Xử lý và trao đổi thông tin C. Trao đổi thông tin D. Tìm kiếm và trao đổi thông tin.
PHẦN II: Câu trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng (Đ) hoặc sai (S) (0.25 điểm) ở bảng phần bài làm.
Câu 9. Một số cách xác định thông tin có đáng tin cậy hay không?
a) Phân biệt ý kiến với sự kiện. b) Kiểm tra chứng cứ của kết luận.
c) Đánh giá tính thời sự của thông tin. d) Thông tin trên mạng hoàn toàn đúng.
PHẦN III: Tự luận. 7 ĐIỂM
Câu 10. Em hãy nêu một ví dụ cho thấy sự khác nhau rõ ràng trong hoạt động học tập khi chưa có và khi có các thiết bị công nghệ số hiện nay (2đ).
Câu 11. Em có cảnh báo và lời khuyên gì với bạn trong mỗi tình huống dưới đây (2,5đ).
- Bạn A quay video các bạn trong lớp có hành vi bạo lực và đăng lên mạng xã hội. (1,5đ), Bạn B sử dụng ảnh em chụp để tham gia một cuộc thi ảnh nhưng chưa có sự đồng ý của em (1,0đ).
Câu 12. Nêu một vài hành động chưa đúng của em khi thực hành sử dụng công nghệ kĩ thuật số mà em đã mắc phải hoặc có thể mắc phải (0,5đ). Nêu cách em sẽ phòng tránh hoặc từ bỏ vi phạm (0,5đ).
Câu 13. Em hãy nêu ba điều lưu ý để tránh các vi phạm khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số? (1,5đ).
PHẦN BÀI LÀM
Đáp án phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án Đáp án phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai.
Câu 9 a b c d Đáp án Đáp án câu …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.