Quảng cáo
Đề chọn học sinh giỏi lớp 9 môn Toán năm 2023 2024 trường THCS Nguyễn Du Lâm Đồng
QR

Đề chọn học sinh giỏi lớp 9 môn Toán năm 2023 2024 trường THCS Nguyễn Du Lâm Đồng

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề chọn học sinh giỏi lớp 9 môn Toán năm 2023 2024 trường THCS Nguyễn Du Lâm Đồng Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi chọn học sinh giỏi Toán lớp 9 năm 2023 - 2024 trường THCS Nguyễn Du Đề thi chọn học sinh giỏi Toán lớp 9 năm 2023 - 2024 trường THCS Nguyễn Du Chào các thầy cô giáo và các em học sinh lớp 9! Hôm nay, Sytu xin giới thiệu đến các bạn đề thi chọn học sinh giỏi môn Toán lớp 9 năm học 2023 - 2024 trường THCS Nguyễn Du, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Kỳ thi sẽ diễn ra vào ngày 21 tháng 10 năm 2023, và đề thi sẽ bao gồm cả đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề chọn học sinh giỏi Toán lớp 9 năm 2023 - 2024 trường THCS Nguyễn Du - Lâm Đồng: Bạn An mua một số quyển vở và bút máy hết tất cả là 102 nghìn đồng. Biết giá mỗi quyển vở là 12 nghìn đồng, giá mỗi cây bút là 10 nghìn đồng. Hỏi bạn An mua được bao nhiêu quyển vở và bao nhiêu cây bút? Định mức giá điện sinh hoạt năm 2021 như sau: - Số điện (kWh) Giá bán điện (đồng/kWh) - Bậc 1: Từ 0 – 50 kWh 1.678 - Bậc 2: Từ 51 – 100 kWh 1.734 - Bậc 3: Từ 101 – 200 kWh 2.014 - Bậc 4: Từ 201 – 300 kWh 2.536 - Bậc 5: Từ 301 – 400 kWh 2.834 - Bậc 6: Từ 401 kWh trở lên 2.927. Tiền điện được tính theo bậc, với thuế giá trị gia tăng (GTGT) 10%. a) Trong tháng 6/2021, nhà bạn Xuân sử dụng hết 230 kWh điện. Tính tiền điện nhà bạn Xuân phải trả. b) Cũng trong tháng đó, nhà bác Hạ đã phải trả 548,680 đồng tiền điện. Hỏi nhà bác Hạ đã sử dụng hết bao nhiêu kWh điện? Từ tấm nhôm hình vuông cạnh 6 dm, người ta muốn cắt một hình thang để diện tích hình thang cắt được nhỏ nhất. Tìm tổng x+y để diện tích hình thang cắt được nhỏ nhất. Như vậy, đề thi năm nay sẽ đòi hỏi sự nhanh nhẹn, logic và kiến thức vững chắc từ các em học sinh. Chúc các em ôn tập tốt và đạt kết quả cao trong kỳ thi sắp tới!

Xem trước nội dung

PHÒNG GD – ĐT ĐÀ LẠT TRƯỜNG THCS NGUYỄN DU

ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi có 01 trang)

KÌ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG

LỚP 9 THCS NĂM HỌC 2023 – 2024

Môn thi: TOÁN Thời gian làm bài: 150 phút

Ngày thi: 21/10/2023

Câu 1. (4.0 điểm) 1.1. Cho 1 a b + = . Tính giá trị biểu thức:

3 3 2 2 2( ) 3( ) M a b a b = + − +

1.2. Cho

( )

4 2 3 3

5 2 . 9 4 5 2 x + − = + − −

. Tính giá trị biểu thức ( ) 2017 2 1 P x x = + + .

Câu 2. (4.0 điểm) 2.1. Chứng minh rằng với mọi số nguyên n thì

3 7 6 n n −  chia hết cho 6. 2.2. Bạn An mua một số quyển vở và bút máy hết tất cả là 102 nghìn đồng. Biết giá mỗi quyển vở là 12 nghìn đồng, giá mỗi cây bút là 10 nghìn đồng. Hỏi bạn An mua được bao nhiêu quyển vở và bao nhiêu cây bút? Câu 3. (4.0 điểm) 3.1. Định mức giá điện sinh hoạt năm 2021 như sau:

Số điện (kWh) Giá bán điện (đồng/kWh)

Bậc 1: Từ 0 – 50 kWh 1.678

Bậc 2: Từ 51 – 100 kWh 1.734

Bậc 3: Từ 101 – 200 kWh 2.014

Bậc 4: Từ 201 – 300 kWh 2.536

Bậc 5: Từ 301 – 400 kWh 2.834

Bậc 6: Từ 401 kWh trở lên 2.927

Tiền điện được tính theo bậc, với thuế giá trị gia tăng (GTGT) 10%.

a) Trong tháng 6/2021, nhà bạn Xuân sử dụng hết 230 kWh điện. Tính tiền điện nhà bạn Xuân phải trả. b) Cũng trong tháng đó, nhà bác Hạ đã phải trả 548 680 đồng tiền điện. Hỏi nhà bác Hạ đã sử dụng hết bao nhiêu kWh điện?

3.2. Cho , , , x y a b là những số thực khác 0 thỏa mãn

4 4 2 2 x y x y a b a b + + = +

và 2 2 1 x y + = ( 0 a b + ≠). Chứng minh rằng :

2006 2006

1003 1003 1003 2 ( ) x y a b a b + = +

Câu 4. (4.0 điểm)

4.1. Cho tam giác nhọn ABC, các đường cao AD, BE, CF cắt nhau tại H. Tính giá trị biểu

thức 2022 2023 HD HE HF AD BE CF   + + +    

4.2. Cho hình bình hành ABCD . Một đường thẳng (d) đi qua A cắt đường chéo BD tại P, cắt các

đường thẳng BC và CD lần lượt tại M và N. Chứng minh rằng : 1 1 1 AM AN AP + =

Câu 5. (4.0 điểm)

5.1. Cho p là số nguyên tố sao cho tồn tại các số nguyên dương ,x y thỏa 3 3 3 1 x y p xy + − = − Tìm giá trị lớn nhất của p 5.2. Từ tấm nhôm hình vuông cạnh 6 dm. Người ta muốn cắt một hình thang (phần tô đậm trong hình vẽ). Tìm tổng x y + để diện tích hình thang cắt được nhỏ nhất.

………………Hết……………

(Thí sinh không được sử dụng máy tính cầm tay)

x cm

y cm

3 cm

2 cm

G

F

C D

A B E

H

HƯỚNG DẪN CHẤM

CÂU HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM

Câu 1.1

(2,0 điểm)

Cho 1 a b + = . Tính giá trị biểu thức: 3 3 2 2 2( ) 3( ) M a b a b = + − +

( ) ( ) ( )

( ) ( ) ( )

3 2 3 3 2 2

3 2

3 2

2( ) 3( ) 2 3 3 2

2 6 3 6

2.1 6. .1 6 3.1 1

M a b a b a b ab a b a b ab

a b ab a b a b ab

ab ab

    = + − + = + − + − + −    

= + − + − + +

= − + − = −

1,0 đ

0,5 đ 0,5 đ

Câu 1.2

(2,0 điểm)

Cho

( )

4 2 3 3

5 2 . 9 4 5 2 x + − = + − −

. Tính giá trị biểu thức ( ) 2017 2 1 P x x = + + .

( )

( ) ( )

2

2

3 1 3

5 2 5 2 2 x + − = + − −

3 1 3 1 (5 4) 2 + − = = − − − 1,5 đ

( ) 2017 2 1 1 P x x = + + = 0,5 đ

Câu 2.1

(2,0 điểm )

Chứng minh rằng với mọi số nguyên n thì

3 7 6 n n −  chia hết cho 6.

( ) 3 3 7 6n n n n n − = − − 0,5 đ

( ) ( ) 3 1 1 n n n n n − = − + 0,5 đ

Lý luận, chứng minh được ( ) ( ) 1 1 6 n n n − +  (nêu không nêu được 2,3 nguyên

tố cùng nhau thì cho 0,25 đ 0,5 đ

Nêu được 6n 6  , từ đó suy ra đpcm 0,5 đ

Câu 2.2

(2,0 điểm )

Bạn An mua một số quyển vở và bút máy hết tất cả là 102 nghìn đồng. Biết giá mỗi quyển vở là 12 nghìn đồng, giá mỗi cây bút là 10 nghìn đồng. Hỏi bạn An mua được bao nhiêu quyển vở và bao nhiêu cây bút?

Gọi x là số quyển vở , y là số cây bút máy ( * ,x y∈) 0,25 đ

Lập được phương trình 12 10 102 6 5 51 x y x y + = ⇔ + = 0,25 đ

51 5 5 51 6 6 y y x x − ⇔ = − ⇔ = 0,25 đ

Lý luận suy ra được 51 5 51 11 5 y y < ⇒ < <

Vì 51 6 3 x −  và ( ) 3;5 1 3 y = ⇒  Suy ra 3 y = hoặc 6 y = hoặc 9 y =

0,75 đ

Với 3 6 y x = ⇒ = (thỏa mãn) Với 9 1 y x = ⇒ = (thỏa mãn)

0,25 đ

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo