
TT Chương/
chủ đề
Nội dung/ đơn vị kiến thức
Mức độ nhận thức
Tổng % điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng
cao TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNK Q
TL
1 Chủ đề 1
Nội dung 1: Thông tin và dữ liệu (1 tiết)
4 (1,0)
2 (0,5)
15% (1,5 điểm)
Nội dung 2: Xử lý thông tin và Thông tin trong máy tính (3 tiết)
2 (0,5)
3 (0,75)
1 (1,0)
1 (1,0) 42,5% (4,25 điểm)
2
Chủ đề 2
Nội dung 1: Mạng máy tính và internet (3 tiết)
10 (2,5)
7 (1,75)
42,5% (4,25 điểm)
Tổng 16 12 1 1 100% (10,0 điểm) Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% 100% Tỉ lệ chung 70% 30% 100%
UBND THÀNH PHỐ KON TUM TRƯỜNG THCS TRẦN HƯNG ĐẠO
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I – NĂM HỌC 2024-2025
MÔN: TIN HỌC – LỚP 6
2. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I- MÔN: TIN HỌC – LỚP 6
TT Chương/
Chủ đề
Nội dung/
Đơn vị kiến
thức
Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận dụng
Vận dụng
cao
1 Chủ đề 1. Máy tính và cộng đồng
Thông tin
và dữ liệu
Nhận biết
Trong các tình huống cụ thể :
- Phân biệt được thông tin với vật mang tin. (Câu 1,2)
- Nhận biết được sự khác nhau giữa thông tin và dữ liệu. (Câu 3,4)
Thông hiểu
- Nêu được ví dụ minh hoạ về mối quan hệ giữa thông tin và dữ liệu. (Câu 5,6)
- Nêu được ví dụ minh hoạ tầm quan trọng của thông tin và vật mang tin
Vận dụng
- Giải thích được máy tính và các thiết bị số là công cụ hiệu quả để thu thập, lưu trữ, xử lí và truyền thông tin. Nêu được ví dụ minh hoạ cụ thể.
4
(TN)
(1-4)
2
(TN)
(5,6)
Xử lý thông tin và Thông tin trong
máy tính
Nhâṇ biết
- Nhận biết được bit là đơn vị nhỏ nhất trong lưu trữ thông tin. (Câu 7)
- Nêu được tên và độ lớn (xấp xỉ theo hệ thập phân) của các đơn vị cơ bản đo dung lượng thông tin: Byte, KB, MB, GB, quy đổi được một cách gần đúng giữa các đơn vị đo lường này. Ví dụ: 1KB bằng xấp xỉ 1 ngàn byte, 1 MB xấp xỉ 1 triệu byte, 1GB xấp xỉ 1 tỷ byte. (Câu 8)
Thông hiểu
2
(TN)
(7,8)
3
(TN)
(9-11)
1
(TL)
(29)
1
(TN)
(30)
- Giải thích được có thể biểu diễn thông tin chỉ với hai ký hiệu 0 và 1. (Câu 9,10,11)
Vận dụng
- Phân tích được các hoạt động xử lý thông tin. (Câu 29)
Vận dụng cao
- Xác định được khả năng lưu trữ của các thiết bị nhớ thông dụng như đĩa quang, đĩa từ, đĩa cứng, USB, CD, thẻ nhớ,…(Câu 30)
2 Chủ đề 2. Mạng máy tính và Internet
Giới thiệu về mạng máy tính và Internet
Nhận biết
- Nêu được khái niệm và lợi ích của mạng máy tính (Câu 12,13)
- Nêu được các thành phần chủ yếu của một mạng máy tính (máy tính và các thiết bị kết nối) và tên của một vài thiết bị mạng cơ bản như máy tính, cáp nối, Switch, Access Point,... (Câu 14,15,16,17)
- Nêu được các đặc điểm và ích lợi chính của Internet (Câu 18,19,20,21)
Thông hiểu
- Nêu được ví dụ cụ thể về trường hợp mạng không dây tiện dụng hơn mạng có dây. (Câu 22,23,24,25,26,27,28)
10
(TN)
(12-21)
7
(TN)
(22-28)
Tổng
16
(TN)
12
(TN)
1
(TL)
1
(TL)
Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10%
Tỉ lệ chung 70% 30%
UBND THÀNH PHỐ KON TUM TRƯỜNG THCS TRẦN HƯNG ĐẠO
--------------------
KIỂM TRA GIỮA KÌ I
NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN: TIN 6 Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: .............................................................. Lớp: ........ Mã đề 601
I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1. Công cụ nào sau đây không là vật mang tin?
A. Xô, chậu. B. Thẻ nhớ. C. Cuộn phim D. Giấy.
Câu 2. Bạn Khoa vẽ biểu đồ trên giấy như sau:
Theo em tờ giấy của bạn Khoa đóng vai trò là gì?
A. Vật mang tin. B. Thông tin. C. Dữ liệu. D. Tất cả đều đúng.
Câu 3. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Thông tin đem lại cho con người sự hiểu biết.
B. Thông tin là những gì có giá trị, dữ liệu là những thứ vô giá trị.
C. Thông tin có thể làm thay đổi hành động của con người.
D. Sự tiếp nhận thông tin phụ thuộc vào sự hiểu biết của mỗi người.
Câu 4. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Dữ liệu chỉ có thể được hiểu bởi những người có trình độ cao.
B. Dữ liệu là những giá trị …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.