
I. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ:
TT Chương/ chủ đề
Nội dung/đơn vị kiến
thức
Mức độ đánh giá
Tổng Tỉ lệ
% điểm
TNKQ Tự luận
Nhiều lựa chọn Đúng - Sai
Biết Hiểu Vận dụng Biết Hiểu Vận dụng
1 Chủ đề A
A.1. Thông tin và dữ liệu (3 tiết)
6 (1,2,3,4,
5,6)
2 (1a,b)
1 (1c)
1 (1d)
4 (2a,b)
8 1 5 35
A.2. Biểu diễn thông tin và lưu trữ trong máy tính (2 tiết)
2 (7,8)
2 (2a,b)
1 (2c)
1 (2d) 4 (3)
4
1
5 25
2 Chủ đề B
B1. Giới thiệu về mạng máy tính và Internet (4 tiết)
4 (9,10,11, 12)
4 (3a,b;
4a,b)
2 (3c;4c)
2 (3d;4d)
4 (1)
4
10
2 40
Tổng số câu, ý 8 4 8 4 4 4 8 16 12 12
Tổng số điểm 2.0 1.0 2.0 1.0 1.0 1.0 2.0 4.0 3.0 3.0
Tỉ lệ % 30 40 30 40 30 30
II. BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA:
TT Chủ đề / Chương
Nội dung/đơn vị kiến
thức Yêu cầu cần đạt
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ
Tự luận Nhiều lựa chọn Đúng / Sai
Biết Hiểu Vận dụng Biết Hiểu Vận dụng Biết Hiểu Vận dụng
1 Chủ đề A A.1. Thông tin và dữ liệu (3 tiết)
Nhận biết Trong các tình huống cụ thể có sẵn: – Phân biệt được thông tin với vật mang tin – Nhận biết được sự khác nhau giữa thông tin và dữ liệu. – Nêu được các bước cơ bản trong xử lí thông tin. Thông hiểu – Nêu được ví dụ minh hoạ về mối quan hệ giữa thông tin và dữ liệu. – Nêu được ví dụ minh hoạ tầm quan trọng của thông tin. Vận dụng – Giải thích được máy tính và các thiết bị số là công cụ hiệu quả để thu thập, lưu trữ, xử lí và truyền thông tin. Nêu được ví dụ minh hoạ cụ thể.
2 (NLd)
1 (NLd)
3 (NLd)
2 (Nla)
1 (Nla)
1 (Nla)
- Phân loại được những công việc trong cuộc sống theo các hoạt động của quá trình xử lý thông tin
1 (NLd)
A.2. Biểu diễn thông tin và lưu trữ trong máy tính (2 tiết)
Nhận biết – Biết được bit là đơn vị nhỏ nhất trong lưu trữ thông tin. – Nêu được tên và độ lớn (xấp xỉ theo hệ thập phân) của các đơn vị cơ bản đo dung lượng thông tin: Byte, KB, MB, GB, quy đổi được một cách gần đúng giữa các đơn vị đo lường này. Ví dụ: 1KB bằng xấp xỉ 1 ngàn byte, 1 MB xấp xỉ 1 triệu byte, 1 GB xấp xỉ 1 tỉ byte. Thông hiểu – Giải thích được có thể biểu diễn thông tin chỉ với hai kí hiệu 0 và 1. Vận dụng – Xác định được khả năng lưu trữ của các thiết bị nhớ thông dụng như đĩa quang, đĩa từ, đĩa cứng, USB, CD, thẻ nhớ,…
1 (NLd)
1 (NLd)
2 (Nla)
1 (Nla)
1 (Nla)
1 (NLc)
2 Chủ đề B
B1. Giới thiệu về mạng máy tính và Internet (4 tiết)
Nhận biết – Nêu được khái niệm và lợi ích của mạng máy tính – Nêu được các thành phần chủ yếu của một mạng máy tính (máy tính và các thiết bị kết nối) và tên của một vài thiết bị mạng cơ bản như máy tính, cáp nối,
4 (Nlb)
Switch, Access Point,... Thông hiểu – Nêu được các đặc điểm và ích lợi chính của Internet. Vận dụng Nêu được ví dụ cụ thể về trường hợp mạng không dây tiện dụng hơn mạng có dây.
4 (NLb)
2 (Nlb)
2 (Nlb)
1 (NLc)
Tổng số câu 8 4 8 4 4 4 8
Tổng số điểm 3.0 4.0 3.0
Tỉ lệ 30 40 30
UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ QUẾ SƠN
TRUNG TRƯỜNG THCS QUẾ THUẬN
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2025 - 2026 Môn thi: Tin học, Lớp 6 Thời gian làm bài: 45 phút, không tính thời gian phát đề
Họ và tên học sinh:…………………………………... Lớp:……………………. PHẦN I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1: Phương án nào sau đây KHÔNG nêu đúng ví dụ về vật mang tin?
A. Sách giáo khoa B. Xô, chậu C. Thẻ nhớ D. Cột đèn giao thông Câu 2: Phương án nào sau đây chỉ ra đúng các bước trong hoạt động thông tin của con người?
A. Xử lý thông tin, thu nhận thông tin lưu trữ thông tin, truyền thông tin B. Thu nhận thông tin, xử lý thông tin, truyền thông tin, lưu trữ thông tin C. Thu nhận thông tin, lưu trữ thông tin, xử lý thông tin, truyền thông tin D. Thu nhận thông tin, truyền thông tin, lưu trữ thông tin, xử lý thông tin Câu 3: Các số, văn bản, hình ảnh, âm thanh, … được gọi là gì?
A. Lệnh B. Chỉ dẫn C. Thông tin D. Dữ liệu Câu 4:Máy tính gồm có bao nhiêu thành phần để có thể thực hiện được các hoạt động của quá trình xử lý thông tin?
A. 2 B.3 C.4 D. 5 Câu 5: Thao tác ghi …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.