Quảng cáo
Đề thi Giữa kì 1 Tin học 6 năm 2025-2026 trường THCS Lý Thường Kiệt (TP Hồ Chí Minh)
QR

Đề thi Giữa kì 1 Tin học 6 năm 2025-2026 trường THCS Lý Thường Kiệt (TP Hồ Chí Minh)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THCS LÝ THƯỜNG KIỆT

HỌ VÀ TÊN: LỚP: ĐIỂM

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1 – MÔN TIN HỌC 6

Thời gian: 45 phút PHẦN I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án (0.25 điểm). Em trình bày đáp án vào bảng ở phần bài làm.

Câu 1: Nghe bản tin dự báo thời tiết “Ngày mai trời có thể mưa”, em sẽ xử lý thông tin và đưa ra quyết định nào sau đây (thông tin ra)?

A. Ăn sáng trước khi đến trường. B. Đi học mang theo áo mưa.

C. Mặc đồng phục. D. Hẹn bạn Hương cùng đi học.

Câu 2: Trình tự của quá trình xử lí thông tin là:

A. Nhập → Lưu trữ → Xử lý → Xuất. B. Xuất → Lưu trữ → Nhập → Xử lý.

C. Xử lý → Lưu trữ → Xuất → Nhập. D. Nhập → Lưu trữ → Xuất → Xử lý.

Câu 3: Trong mỗi việc dưới đây, việc nào con người làm tốt hơn máy tính?

A. Thu nhận thông tin, văn bản, hình ảnh, âm thanh và lưu trữ dữ liệu. B. Tính toán, xử lý thông tin.

C. Thu nhận thông tin, khứu giác, vị giác, xúc giác. D. Trao đổi thông tin văn bản, hình ảnh, âm thanh.

Câu 4: Tình huống nào sau đây là thu nhận thông tin KHÔNG qua vật mang tin?

A. Em nhìn tờ giấy khen và thấy nó rất đẹp.

B. Em đang đi trên đường thấy mây đen kéo tới bao phủ bầu trời, gió mạnh nổi lên.

C. Cô giáo trả bài kiểm tra, em biết mình được 7 điểm. D. Em nghe thấy tiếng loa rất to, vang đi xa.

Câu 5: Xét tình huống: "Cô giáo đang giảng bài, em nghe và ghi bài vào vở".

Trong các câu sau, câu nào SAI?

A. Cô giáo đang gửi thông tin. B. Cô giáo đang lưu trữ thông tin.

C. Em đang nhận thông tin. D. Em đang lưu trữ thông tin.

Câu 6: Số 6 khi nhập vào máy tính, máy tính sẽ chuyển đổi thành một dãy bit, đó là dãy bit nào dưới dây? A. 101 B. 100 C. 110 D. 111

Câu 7: Dữ liệu trong máy tính được mã hóa thành dãy bit vì:

A. Dãy bit chiếm ít dung lượng nhớ hơn. B. Máy tính chỉ làm việc với hai kí hiệu 0 và 1.

C. Dãy bit được xử lí dễ dàng hơn. D. Dãy bit đáng tin cậy hơn.

Câu 8: Máy tính kết nối với nhau để có được lợi ích nào sau đây?

A.Tiết kiệm thời gian. B. Tiết kiệm điện.

C. Thuận lợi cho việc sửa chữa. D. Chia sẻ các thiết bị và trao đổi dữ liệu.

PHẦN II: Câu trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng (Đ) hoặc sai (S) (0.25 điểm) ở bảng phần bài làm.

Câu 9. Bạn Trinh đi leo núi với gia đình nhưng cần phải gửi thông tin qua mạng. Bạn cần sử dụng thiết bị nào sau đây?

a) La bàn. b) Điện thoại có kết nối 4G. c) Máy chụp hình. d) Tai nghe bluetoolh.

PHẦN III: Tự luận.

Câu 10. (2.0 điểm) Các thiết bị số sau đây có thể thực hiện được hoạt động nào trong các hoạt động thu nhận, lưu trữ và xử lí thông tin?

a) Máy chụp hình b) Camera c) Thẻ nhớ d) Ổ cứng

Câu 11. (2.5 điểm) a) Em hãy đổi các đơn vị sau:(1.5đ) + 3MB bằng bao nhiêu KB?(0.5đ)

+ 2TB bằng bao nhiêu KB? (0.5đ) + 3Byte bằng bao nhiêu Bit? (0.5đ)

b) Giả sử một quyển truyện Doraemon gồm 1000 trang, nếu lưu trữ trên ổ cứng di động chiếm khoảng 2MB. Vâ ̣y một ổ cứng di động 2GB có thể chứa bao nhiêu quyển truyện như vâ ̣y? (1đ)

Câu 12. (2.5 điểm) a) Hãy kể tên các thành phần chính của mạng máy tính?(1,5đ)

b)Em hãy sắp xếp các đơn vị lưu trữ thông tin sau theo thứ tự từ nhỏ đến lớn: GB, MB, byte, Bit, TB, Kb.

PHẦN BÀI LÀM

Đáp án phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8

Đáp án

Đáp án phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai.

Câu 9 a b c d

Đáp án

Đáp án câu 10:

...................................................................................................................................................................

...................................................................................................................................................................

...................................................................................................................................................................

...................................................................................................................................................................

Đáp án câu …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo