
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN TRỰC NINH
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
Năm học 2024 – 2025
Môn Toán - Lớp 6 (Thời gian làm bài 90 phút) Phần I. Trắc nghiệm (2,0 điểm)
Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm
Câu 1. Tập hợp tất cả các ước của 5 là
A. { } 1;5 . B. { } 5 . C. { } 0;5;10;15;... . D. { } 1; 5;1;5 . −−
Câu 2. Tìm bội chung nhỏ nhất của các số 3; 4; 20 là
A. 20. B. 60. C. 120. D. 240.
Câu 3. Trong các dữ liệu sau, dữ liệu nào là số liệu?
A. Dân số của huyện Trực Ninh. B. Các xã, thị trấn của huyện Trực Ninh.
C. Các loại cây hoa. D. Các loại cây lương thực, thực phẩm.
Câu 4. Cho các phân số: 2 5 5 ; ; 3 4 6 − . Sắp xếp các phân số đó theo thứ tự từ nhỏ đến lớn ta được
A. 2 5 5. 3 4 6 −< < B. 5 5 2. 4 6 3 − < < C. 2 5 5. 3 6 4 −< < D. 5 5 2. 6 4 3 − < <
Câu 5. Trong hộp có 40 viên bi, trong đó có 24 viên bi xanh. Tỉ số phần trăm của số viên bi xanh và số viên bi có trong hộp là
A. 60%. B. 40%. C. 24%. D. 6%.
Câu 6. Tam giác đều có số đo của mỗi góc bằng
A. 30 .° B. 60 .° C. 90 .° D. 120 .°
Câu 7. Một mảnh vườn hình vuông có chu vi là 64m. Diện tích của mảnh vườn đó là
A. 2 1024m . B. 2 32m . C. 2 16m . D. 2 256m .
Câu 8. Hình thoi ABCD có hai đường chéo 4cm; 6cm. AC BD = = Diện tích của hình thoi ABCD là
A. 2 48cm . B. 2 24cm . C. 2 12cm . D. 2 6cm .
Phần II. Tự luận (8,0 điểm).
Bài 1 (1,5 điểm). Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể)
a) ( ) 3 2. 5 48: 2 − + b) ( ) ( ) ( ) 10 : 2 3,2 8,6 − − + − c) 3 13 5 8 6 . 0,75. 4 21 27 21 27 − − + + +
Bài 2 (1,0 điểm).Tìm x, biết
a) 1 2 5 4 x − = b) 5 30 6 x − =
Bài 3 (1,0 điểm). Đoàn Thể thao Việt Nam trong kỳ SEA Games 30 diễn ra tại Philippines đã giành được tổng số 288 huy chương, xuất sắc giữ vị trí số 2 trên bảng tổng sắp huy chương. Số lượng từng loại huy chương của đoàn Việt Nam được thống kê như sau:
Loại huy chương Huy chương vàng Huy chương bạc Huy chương đồng
Số lượng 98 85 105
(Trích nguồn https://tuoitre.vn)
Vẽ biểu đồ hình cột biểu diễn bảng thống kê trên.
ĐỀ CHÍNH THỨC
Bài 4 (1,0 điểm). Bạn Hoan gieo một con xúc sắc 50 lần và ghi lại số chấm xuất hiện ở mỗi lần gieo, được kết quả như sau
Số chấm xuất hiện 1 2 3 4 5 6
Số lần 7 10 6 9 8 10
Tính xác suất thực nghiệm của các sự kiện:
a) Xuất hiện mặt 6 chấm.
b) Xuất hiện mặt có số chấm là số nguyên tố.
Bài 5 (1,0 điểm). Trong đợt tổng kết cuối năm học, lớp 6A có 40 bạn đạt danh hiệu Học sinh Giỏi. Số bạn đạt danh hiệu Học sinh Giỏi của lớp 6B bằng 40% số bạn đạt danh hiệu Học sinh Giỏi của lớp 6A.
a) Tính số bạn đạt danh hiệu Học sinh Giỏi của lớp 6B.
b) Biết tỉ số giữa số bạn đạt danh hiệu Học sinh Giỏi lớp 6C và số bạn đạt danh hiệu Học sinh Giỏi lớp
6A là 3 5 . Tính tổng số bạn đạt danh hiệu Học sinh Giỏi của ba lớp 6A; 6B và 6C.
Bài 6 (1,0 điểm). Trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho 5cm; 7cm. OA OB = = Gọi C là trung điểm của đoạn thẳng . OA Tính độ dài các đoạn thẳng ; . AB BC
Bài 7 (1,0 điểm). Cho các góc với số đo như sau: 45 ; 90 ; 30 ; 135 ; 180 . ABC M E xOy mNp = ° = ° = ° = ° = ° Trong các góc đó, hãy kể tên các góc nhọn, góc tù, góc vuông, góc bẹt.
Bài 8 (0,5 điểm). Cho
3 3 45% 155 2025 8 248 8 1,2 2025
+ − = + + − P và
2024 2025 2026
2025 2026 2026 2024 2024 2025 14 15 16 . 15 16 16 14 14 15 T = + + + + +
So sánh P và . T
Hết Họ tên và chữ kí của giám thị 1:........................................................................................................ Họ tên và chữ kí của giám thị 2:........................................................................................................ Họ tên của thí sinh:................................................................. Số báo danh:....................................
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.