Quảng cáo
Đề học sinh giỏi lớp 9 môn Toán năm 2023 2024 phòng GD ĐT Thạch Thất Hà Nội
QR

Đề học sinh giỏi lớp 9 môn Toán năm 2023 2024 phòng GD ĐT Thạch Thất Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề học sinh giỏi lớp 9 môn Toán năm 2023 2024 phòng GD ĐT Thạch Thất Hà Nội Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi học sinh giỏi Toán lớp 9 năm 2023 - 2024 phòng GD&ĐT Thạch Thất - Hà Nội Đề thi học sinh giỏi Toán lớp 9 năm 2023 - 2024 phòng GD&ĐT Thạch Thất - Hà Nội Chào đón quý thầy cô giáo và các em học sinh lớp 9! Sytu xin giới thiệu đến bạn đề thi chọn học sinh giỏi môn Toán lớp 9 THCS cấp huyện năm học 2023 - 2024 của phòng Giáo dục và Đào tạo UBND huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội. Đề thi bao gồm đáp án và hướng dẫn chấm điểm chi tiết. Trích dẫn một số câu hỏi từ Đề học sinh giỏi Toán lớp 9 năm 2023 - 2024 phòng GD&ĐT Thạch Thất - Hà Nội: Cho điểm M di động trên đoạn thẳng AB sao cho M AB. Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ AB có các hình vuông AMCD, BMEF. Giao điểm của hai đường chéo của mỗi hình vuông lần lượt là O, O'. Hãy chứng minh rằng AE BC. Gọi I là giao điểm của AC và BE. Chứng minh rằng I là trung điểm của đoạn thẳng DF và ba điểm H, D, F thẳng hàng. Cho tam giác đều ABC, điểm M nằm trong tam giác sao cho AM2 = BM2 + CM2. Hỏi số đo góc BMC là bao nhiêu? Đề thi này sẽ giúp các em ôn tập và nắm vững kiến thức để chuẩn bị tốt cho kỳ thi học sinh giỏi. Hãy tập trung và cố gắng hết mình để đạt kết quả tốt nhất! Hãy tham khảo và thực hành đề thi này để nắm vững kiến thức Toán lớp 9. Chúc các em thành công!

Xem trước nội dung

UBND HUYỆN THẠCH THẤT PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 THCS

HUYỆN THẠCH THẤT NĂM HỌC 2023-2024

Đề thi môn : TOÁN Thời gian: 120 phút (không kể thời gian giao đề)

(Đề thi gồm 01 trang)

Bài 1 (5 điểm):

Cho biểu thức:

( )( )

2 2 2 1 2

x x P x x x x x x x

+ = + + − + − +

1/ Rút gọn biểu thức P.

2/ Tính giá trị của biểu thức P khi. 3 2 2 x = + 3/ Tìm các giá trị nguyên của x để biểu thức P nhận giá trị nguyên.

Bài 2 (4 điểm):

1/ Cho các số a, b, c bất kỳ. Chứng minh: 2 2 2 a + b + c 1 > a + b + c +

2/ Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

2

2 3 2 3 1 x x A x − + = +

Bài 3 (4 điểm):

1/ Giải phương trình : 2 2 2 1 1 1 3 5 4 11 28 17 70 4 2 x x x x x x x + + = + + + + + + −

2/ Cho abc = 1. Hãy tính giá trị của biểu thức 1 1 1 1 1 1 S a ab b bc c ac = + + + + + + + +

Bài 4 (5 điểm):

Cho điểm M di động trên đoạn thẳng AB( , ) M A B ≠ . Trên cùng một nửa mặt phẳng

bờ AB vẽ các hình vuông AMCD, BMEF và giao điểm hai đường chéo mỗi hình vuông lần lượt là O, O’. Gọi H là giao điểm của AE và BC.

1/ Chứng minh rằng: ⊥ AE BC .

2/ Gọi I là giao của AC và BE. Chứng minh I là trung điểm của đoạn thẳng DF và ba điểm H, D, F thẳng hàng. 3/ Chứng minh rằng đường thẳng DF luôn đi qua một điểm cố định khi điểm M di động trên đoạn thẳng AB. Bài 5 (2 điểm):

Cho tam giác đều ABC, điểm M nằm trong tam giác ABC sao cho AM2 = BM2 + CM2 Tính số đo góc BMC ?

Hết.

( Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)

UBND HUYỆN THẠCH THẤT PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HƯỚNG DẪN CHẤM THI CHỌN HỌC SINH GIỎI

LỚP 9.Năm học 2023-2024

================

Môn: Toán Bài Hướng dẫn giải Điểm

Bài 1 (5 điểm)

1/ (2,5 điểm) ĐK: 0; 1 x x ≠ 

2 2 ( 1) ( 2) ( 1)( 2) x x P x x x x x x x + = + + − + − +

( 2) 2( 1) 2 ( 1)( 2) x x x x x x x + + − + + = − +

2 2 2 2 ( 1)( 2) x x x x x x x x + + −+ + = − +

3 2 ( 1)( 2) x x x x x x x + + = − +

( 3 2) ( 1)( 2) x x x x x x + + = − +

( 1)( 2) ( 1)( 2) x x x x x x + + = − +

( 1) ( 1) x x + = −

0,25

0,5

0,5

0,5

0,25

0,25

0,25

2/ (1,0 điểm)

Ta có: 2 3 2 2 2 2 2 1 ( 2 1) 2 1 x x = + ⇔ = + + = + = +

Thay vào biểu thức P ta được 2 1 1 2 2 1 2 2 1 1 2 P + + + = = = + + −

0,5

0,5

3/ (1,5 điểm)

Ta có: ( ) − + + = = = + − − −

x 1 2 x 1 2 P 1 x 1 x 1 x 1

Để P nguyên thì ( ) − x 1 là ước của 2 và ( ) − > − x 1 1

Do đó:( ) { } { } { } − ∈ ⇒ ∈ ⇒∈ x 1 0;1;2 x 1;2;3 x 1,4,9

Mặt khác theo điều kiện > ≠⇒ x 0,x 1 x = 4 và x = 9

Vậy để P nguyên thì x = 4 hoặc x = 9

0,5

0,25

0,25

0,25 0,25

Bài 2 (4 điểm)

1/ (2 điểm) Giả sử: 2 2 2 a + b + c 1 > a + b + c + ⇔ 4a2 + 4b2 +4c2 +4 > 4a + 4b + 4c ⇔ 4a2 - 4a + 1+ 4b2 - 4b +1 + 4c2 - 4c + 1 + 1 > 0 ⇔ (2a - 1)2 +(2b - 1)2 +(2c - 1)2 + 1 > 0 luôn đúng với mọi a, b, c

0,75

0,5 0,5

⇒ Bất đẳng thức cần chứng minh luôn đúng. 0,25 2/ (2 điểm) + Tìm GTLN: (1 điểm)

Ta có A = − + + − − − + − + + = = + + +

2 2 2 2 2

2 2 2 3x 2x 3 4x 4 x 2x 1 (4x 4) (x 2x 1) x 1 x 1 x 1

+ − + + = = − ≤ + +

2 2 2

2 2 4(x 1) (x 1) (x 1) 4 4 x 1 x 1

Dấu “=” xảy ra ⇔(x+1)2 = 0 ⇔x = - 1 Vậy GTLN A = 4 ⇔x = - 1 + Tìm GTNN: (1 điểm)

Ta có A = − + − + + + − + + = = + + +

2 2 2 2 2

2 2 2 3x 2x 3 x 2x 1 2x 2 (x 1) 2(x 1) x 1 x 1 x 1

− = + ≥ +

2

2 (x 1) 2 2 x 1

Dấu “=” xảy ra ⇔(x - 1)2 = 0 ⇔x = 1 Vậy GTNN A = 2 ⇔x = 1

0,75

0,25

0,75

0,25

Bài 3 (4 điểm)

1/ (2 điểm) ĐKXĐ: 1; x ≠− 4 x ≠−; 7 x ≠−; 10 x ≠− .

Phương trình ban đầu trở thành:

( )( ) ( )( ) ( )( ) 3 3 3 9 1 4 4 7 7 10 4 2 x x x x x x x + + = + + + + + + −

1 1 1 1 1 1 9 1 4 4 7 7 10 4 2 x x x x x x x ⇔ − + − + − = + + + + + + −

( )( )

( )( )

( )( )

1 1 1 10 4 2

1 10 4 2 2 7 12 0 3 4 0

3 4

x x x

x x x

x x x x

x x  

⇔ = + + −

⇔ + + = −

⇔ + + = ⇔ + + =

= − ⇔ = −

So sánh với ĐKXĐ ⇒ nghiệm của phương trình đã cho là 3 x = −.

0,5

0,5

0,25

0,25

0,25

0,25

2/ (2 điểm)

Từ giả thiết: abc = 1 1 ab c ⇒ =

Ta có S = 1 1 1 1 1 1 a ab b bc c ac + + + + + + + +

= 1 1 1 1 1 1 abc b bc c ac a c

+ + + + + + + +

0,5

0,5

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo