
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HKII MÔN: TOÁN 7 -THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 phút
TT (1)
Chương/Chủ
đề (2)
Nội dung/đơn vị kiến thức
(3)
Mức độ đánh giá
(4 -11)
Tổng
% điểm
(12) NB TH VD VDC TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL 1 Số thực
Tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau. 1 (TN1)
0,25
2 (TL13a;b)
1đ
12,5%
2 Biểu thức đại số
Biểu thức đại số 2 (TN2;3)
0,5
5%
Đa thức một biến 3 (TN 4; 5;6;)
0,75
1 (TL14a)
0,5đ
2 (TL14b;c)
2đ
32,5%
3 Các hình học cơ bản
Tam giác, tam giác bằng nhau. Tam giác cân. Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên. Các đường đồng quy của tam giác
1 (TN7)
0,25
1 (TL15a)
0,5đ
7,5%
Giải bài toán có nội dung hình học và vận dụng giải quyết vấn đề thực tiễn liên quan đến hình học.
1 (TL15b)
1đ
10%
4 Các hình khối trong thực tiễn
Hình hộp chữ nhật và hình lập phương 3 (TN8; 9;10)
0,75
1 (TL16a)
1đ
17,5%
Lăng trụ đứng tam giác, lăng trụ đứng tứ giác.
2 (TN11;12)
0,5
1 (TL16b)
1đ
15%
Tổng 12 2 4 2 1 21 câu Tỉ lệ phần trăm 40% 30% 20% 10% 100 Tỉ lệ chung 70% 30% 100
TRƯỜNG: TH&THCS LÊ HỒNG PHONG Họ và tên: …………………………………… Lớp: …
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II 2024-2025
Môn: TOÁN 7_MÃ ĐỀ A Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
Điểm bài thi Nhận xét của giám khảo Chữ kí giám thị
Chữ kí giám khảo Bằng số Bằng chữ
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong mỗi câu sau:
Câu 1: Chọn câu đúng. Nếu a c b d = thì
A. a = c. B. a.c = b.d. C. a.d = b.c. D. b = d. Câu 2: Biểu thức 2a b + có biến là A. a. B. b. C. 2 . D. a và b. Câu 3: Biểu thức nào sau đây là biểu thức số? A. x. B. 3y2 . C. 5xy4. D. 5 .
Câu 4: Biểu thức đại số biểu thị tích của x và y là
A. x + y. B. x – y. C. x.y. D. 2 x y + .
Câu 5: Giá trị nào của biến x là nghiệm của đa thức x – 4? A. 3. B. 4. C. 5. D. 6. Câu 6: Đa thức nào dưới đây là đa thức một biến? A. x3. B. x2 – 4z. C. 7x-y. D . 3xyz – 15. Câu 7: Bộ ba độ dài đoạn thẳng nào sau đây không thể là ba cạnh của một tam giác? A. 2cm; 5cm; 7cm. C. 4cm; 5cm; 6cm. B. 3cm; 5cm; 7cm. D. 3cm; 5cm; 6cm. Câu 8: Hình hộp chữ nhật có bao nhiêu đường chéo? A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 9: Hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có bao nhiêu đỉnh? A. 4. B. 6. C. 8. D. 12. Câu 10: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ Có bao nhiêu mặt? A. 4. B. 6. C. 8. D. 12. Câu 11: Các mặt bên của hình lăng trụ đứng là hình gì? A. Hình chữ nhât. C. Hình bình hành B. Hình tam giác. D. Hình thang. Câu 12: Các cạnh bên của hình lăng trụ đứng tam giác ( Hình 1) là: A. AB; AC; A’C’. C. B’C’; A’C’; B’A’. B. AA’; BB’; CC’. D. AA’; BB; CC. II. TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu 13 (1,0đ):
a) Tìm x trong tỉ lệ thức sau: 5 4 2 x = .
b) Tìm hai số a và b biết: 9 5 2 a b và a b = − = .
Câu 14 (2,5đ): Cho hai đa thức: P(x) = x4 + x2 - 6x5 - 3x Q(x) = 3x2 + 2x - 3x3 + x4
Hình 1
a) Xác định bậc của đa thức P(x), Q(x). b) Tính H(x) = P(x) - Q(x). c) Tính H(1). Câu 15 (1,5đ): Cho tam giác ABC vuông tại A. Vẽ phân giác BD (D thuộc AC), từ D vẽ DE vuông góc BC (E ∈ BC). a) Chứng minh: ADB EDB ∆ = ∆ .
b) Chứng minh: 2 AE DE > .
Câu 16 (2,0đ): a) Tính diện tích xung quanh và thể tích của hình lập phương có cạnh 5cm. b) Một lều chữ A dạng của hình lăng trụ đứng tam giác trong hình 4. Tình diện tích của vải cần để làm hai mái, hai cửa ra vào và mặt đất. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.