
Trang 1/3 - Mã đề 0171
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẮC GIANG
(Đề gồm có 03 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN: TOÁN LỚP 7 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề
Mã đề: 0171
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)
Câu 1. Một tam giác cân có góc ở đỉnh bằng 52° thì số đo góc ở đáy bằng A. 64 .° B. 52 .° C. 60 .° D. 48 .°
Câu 2. Một túi đựng sáu tấm thẻ ghi các số 2; 3; 8; 14; 22; 25. Rút ngẫu nhiên một tấm thẻ trong túi. Xác suất để rút được thẻ ghi số 2 là
A. 1. 6 B. 1. 3 C. 1. 2 D. 2. 3
Câu 3. Cho tam giác ABC . Ba đường trung trực của tam giác ABC cùng đi qua một điểm H . Khẳng định nào sau đây là đúng? A. H là trọng tâm của . ABC ∆
B. H là điểm cách đều ba đỉnh của . ABC ∆
C. H là điểm cách đều ba cạnh của . ABC ∆
D. H là trực tâm của . ABC ∆
Câu 4. Một người đi ô tô với vận tốc 45 / km h trong a giờ, sau đó tiếp tục đi bộ với vận tốc 4 / km h trong b giờ. Biểu thức biểu thị tổng quãng đường người đó đi được là
A. 45 4 . a b − B. ( ) 45 4 . a b + C. 45 4 . a b + D. 45 4 . b a +
Câu 5. Gieo một con xúc xắc được chế tạo cân đối. Xác suất của biến cố “Số chấm xuất hiện là số lẻ” là
A. 1. 6 B. 1. 3 C. 1. 2 D. 3. 5
Câu 6. Hệ số tự do của đa thức 2 3 2 3 5 4 A x x x = + −+ là A. 4. B. 5. − C. 3. D. 5.
Câu 7. Trong các dãy dữ liệu sau, dãy dữ liệu nào không thể sắp thứ tự?
A. Cân nặng (đơn vị kilôgam) của năm bạn trong lớp: 45;46;48;52;42.
B. Năm sinh của các thành viên trong gia đình nhà bạn Vân: 1987;1985;2012;2017.
C. Đánh giá của các bạn học sinh về chất lượng bài giảng: Tốt, Khá, Xuất sắc, Trung bình. D. Tên một số quốc gia: Việt Nam, Hàn Quốc, Thái Lan, Nhật Bản, Lào.
Câu 8. Cho hình vẽ:
Biết 9 DN cm = . Độ dài đoạn thẳng DG bằng A. 6 . cm B. 4,5 . cm C. 3 . cm D. 9 . cm
Trang 2/3 - Mã đề 0171
Câu 9. Đa thức 3 3 ( ) 2 5 10 2 A x x x x = − + − + có nghiệm là
A. 0. x = B. 2. x = C. 1. 2 x = D. 2. x = −
Câu 10. Trong các bộ ba đoạn thẳng có độ dài được cho dưới đây, bộ ba nào là độ dài ba cạnh của một tam giác? A. 2 ; 3 ; 5 . cm cm cm B. 1 ; 4 ; 6 . cm cm cm C. 3 ; 6 ; 10 . cm cm cm D. 5 ; 4 ; 6 . cm cm cm
Câu 11. Trong một chiếc hộp có 15 quả cầu màu xanh, 10 quả cầu màu đỏ. Lấy ngẫu nhiên một quả cầu từ trong hộp. Xác suất của biến cố “Lấy được quả cầu màu xanh” là
A. 2. 3 B. 3. 5 C. 2. 5 D. 1 . 15
Câu 12. Chọn ngẫu nhiên một số trong tập hợp { } 3;5;6;7;8;10 . Trong các biến cố sau, biến cố nào là
biến cố chắc chắn?
: M “Số được chọn là số nguyên tố”.
: N “Số được chọn là số chẵn”.
: P “Số được chọn là số lớn hơn 2 ”.
: Q “Số được chọn là số bé hơn 10”.
A. Biến cố M . B. Biến cố Q. C. Biến cố P . D. Biến cố N .
Câu 13. Bảng số liệu sau cho biết tỉ lệ các loại kem bán được trong một ngày của một cửa hàng.
Loại kem Đậu xanh Ốc quế Sô cô la Sữa dừa
Tỉ lệ 32,6% 25,2% 19,2% 23%
Loại kem bán được nhiều nhất là
A. Ốc quế. B. Sữa dừa. C. Đậu xanh. D. Sô cô la.
Câu 14. Giá trị của đa thức 3 2 ( ) 2 5 6 M x x x x = + − − tại 1 x = bằng
A. 0. B. 8. C. 6. − D. 8. −
Câu 15. Cho tam giác ABC có B C > . Khi đó ta có A. . AC AB > B. . BC AB < C. . AC AB < D. . BC AC AB < <
Câu 16. Đa thức dư trong phép chia đa thức 3 2 5 3 7 x x x − − + cho đa thức 2 1 x + là
A. 5 3. x − B. 6 10. x + C. 2 3 6 7. x x − − + D. 6 10. x − +
Câu 17. Bậc của đa thức ( )
4 3 1 8 2 2 H x x x x = − + là
A. 3. B. 1. C. 2. D. 4.
Câu 18. Cho ABC MNP ∆ = ∆ . Biết rằng o o 60 , 35 A N = = . Số đo của góc C bằng
A. o 30 . B. o 85 . C. o 95 . D. o 90 .
Câu 19. Kết quả của phép nhân ( )
2 1 4 . 3 2 4 x x x − − +
là
A. 3 2 12 8 . x x x − + − B. 3 2 15 8. x x − + C. 3 2 16 15 8 . x x x − + − D. 3 2 15 8 . x x x + −
Câu 20. Rút gọn biểu thức ( ) ( ) 5 4 2 2 6 3 12 : 3 A x x x x = − + ta được kết quả là
A. 3 2 2 3 4. x x − + B. 2 2 4. x x − + C. 3 2 2 4. x x − + D. 3 2 1 1 3 . 2 4 x x − +
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.