Quảng cáo
Đề thi Học kì 2 Toán 8 năm 2024-2025 trường Lê Hồng Phong (Quảng Nam)
QR

Đề thi Học kì 2 Toán 8 năm 2024-2025 trường Lê Hồng Phong (Quảng Nam)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II- MÔN TOÁN 8-NĂM HỌC 2024-2025-THỜI GIAN 90 PHÚT

TT Chương/

Chủ đề

Nội dung/Đơn vị kiến thức Mức độ đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Nhận biêt Thông hiểu Vận dụng Vận dụng

cao

1 Phân thức đại số

Phân thức đại số. Tính chất cơ bản của phân thức đại số. Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các phân thức đại số

Nhận biết: – Nhận biết được các khái niệm cơ bản về phân thức đại số: định nghĩa; điều kiện xác định; giá trị của phân thức đại số; hai phân thức bằng nhau.

2TN (c1;2)

0,5 đ 1TL(c13)

0,75 đ

Thông hiểu: – Mô tả được những tính chất cơ bản của phân thức đại số.

Vận dụng: – Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia đối với hai phân thức đại số. – Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với phân thức đại số đơn giản trong tính toán.

2 Hàm số và đồ thị

Hàm số và đồ thị

Nhận biết: – Nhận biết được những mô hình thực tế dẫn đến khái niệm hàm số. – Nhận biết được đồ thị hàm số.

1TN(c3)-0,25đ

1TN(c4)-0,25đ

Thông hiểu: – Tính được giá trị của hàm số khi hàm số đó xác định bởi công thức. – Xác định được toạ độ của một điểm trên mặt phẳng toạ độ; – Xác định được một điểm trên mặt phẳng toạ độ khi biết toạ độ của nó.

1TN(c5)-0,25đ

1TL(c14b)

0,75 đ

Hàm số bậc

nhất y = ax + b (a ≠ 0) và đồ thị. Hệ số góc của đường thẳng y = ax + b (a ≠ 0).

Nhận biết: – Nhận biết được khái niệm hệ số góc của đường thẳng y = ax + b (a ≠ 0).

1TN(c6)

0,25 đ

Thông hiểu: – Thiết lập được bảng giá trị của hàm số bậc nhất y = ax + b (a ≠ 0). – Sử dụng được hệ số góc của đường thẳng để nhận biết và giải thích được sự cắt nhau hoặc song song

1TL(c14a)

0,5 đ

của hai đường thẳng cho trước. Vận dụng: – Vẽ được đồ thị của hàm số bậc nhất y = ax + b (a ≠ 0). – Vận dụng được hàm số bậc nhất và đồ thị vào giải quyết một số bài toán thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) (ví dụ: bài toán về chuyển động đều trong Vật lí,...).

Vận dụng cao: – Vận dụng được hàm số bậc nhất và đồ thị vào giải quyết một số bài toán (phức hợp, không quen thuộc) thuộc có nội dung thực tiễn.

3 Phương trình

Phương trình bậc nhất

Thông hiểu: – Mô tả được phương trình bậc nhất một ẩn và cách giải.

Vận dụng: – Giải được phương trình bậc nhất một ẩn. – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với phương trình bậc nhất (ví dụ: các bài toán liên quan đến chuyển động trong Vật lí, các bài toán liên quan đến Hoá học,...).

1TL(c15a)

1,0đ

Vận dụng cao: – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc) gắn với phương trình bậc nhất.

1TL(c15b)

1 đ

4

Hình đồng dạng

Tam giác đồng dạng

Thông hiểu: – Mô tả được định nghĩa của hai tam giác đồng dạng. – Giải thích được các trường hợp đồng dạng của hai tam giác, của hai tam giác vuông.

1TL(c16-1a)

0,5đ

Vận dụng: – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với việc vận dụng kiến thức về hai tam giác đồng dạng (ví dụ: tính độ dài đường cao hạ xuống cạnh huyền trong tam giác vuông bằng cách sử dụng mối quan hệ giữa đường cao đó với tích của hai hình chiếu của hai cạnh góc vuông lên cạnh huyền; đo gián tiếp chiều cao của vật; tính

1TL(c16-1b)

0,5đ

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo