
PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO
HƯƠNG KHÊ
(Đề thi có 02 trang, gồm 17 câu)
ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN THI: TOÁN 8 Thời gian làm bài: 90 phút
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) (Trong mỗi câu hỏi từ câu 1 đến câu 12, hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng vào bài làm) Câu 1. Trong các hàm số sau, hàm số bậc nhất là:
A. 0 1 y x ; B. 1 2 y x ; C.
2 3 y x D. 2 1 y x .
Câu 2. Điều kiện xác định của phân thức 1 3 x A x
là:
A. 0 x ; B. 1 x ; C. 3 x ; D. 1 x và 3 x .
Câu 3. Rút gọn phân thức
3 2
2 3 4 6
x y x y được kết quả là:
A. 2
3
x y ; B. 2
3
y x ; C. 2
3
y x ; D. 2
3
x y .
Câu 4. Trong các điểm sau, điểm nào thuộc đồ thị hàm số 2 1 y x A. 2;3 ; B. 1;2 ; C. -1;2 ; D. -2;3 .
Câu 5. Kết quả phép tính 2 1 1 x x xy xy bằng:
A. 3x
y B. 3
y C. 2
x ; D. 2
y .
Câu 6. Đường thẳng nào sau đây song song với đường thẳng 2 1 y x . A. 1 y x ; B. 2 1 y x ; C. 1 y x ; D. 2 1 y x . Câu 7. Có hai xe ô tô chở khách, xe thứ nhất chở x (người), xe thứ hai chở nhiều hơn xe thứ nhất 8 (người). Xe thứ hai chở số người là: A. 8 x ; B. 8 x ; C. 8 x. D. :8 x . Câu 8. Cho tam giác ABC vuông tại A, biết 6 8 AB cm; AC cm . Khi đó độ dài cạnh BC bằng: A. 6cm; B. 8cm ; C. 10cm; D. 14cm. Câu 9. Trong các miếng bìa sau, miếng bìa nào khi gấp và dán lại thì được một hình chóp tứ giác đều?
Hình 1. Hình 2. Hình 3. Hình 4. A. Hình 1; B. Hình 2; C. Hình 3; D. Hình 4.
ĐỀCHÍNH THỨC
MÃ ĐỀ01
Câu 10. Một hộp có 12 viên bi cùng khối lượng và cùng kích thước, trong đó có 8 viên bi màu đỏ và 4 viên bi màu xanh. Không nhìn vào hộp, bạn Hoa lấy ngẫu nhiên một viên bi từ trong hộp, xác suất để bạn Hoa lấy được viên bi màu đỏ là
A. 1
2 ; B. 1
3 ; C. 2
3 ; D. 3
2 .
Câu 11. Cho ABC và MNP có: A P ; C N . Cách viết nào sau đây đúng? A. ABC MNP ∽ ; B. ABC PMN ∽ ; C. ABC PNM ∽ ; D. ABC NMP ∽ .
Câu 12. Cho hình chóp tam giác đều S.ABC (Hình 3) có 5 BC cm ; 6 SK cm . Diện tích xung quanh hình chóp tam giác đều S.ABC bằng:
A.
2 45cm ; B.
2 30cm ; C.
2 90cm ; D.
2 60cm .
II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm) (Thí sinh trinh bày lời giải vào tờ giấy thi) Câu 13. (2,0 điểm) Giải các phương trình.
a) 2 3 x . b) 3 1 17 x x . c) 5 1 4 1 1 3 2 x x .
Câu 14. (1,0 điểm) Cho hàm số bấc nhất 2 y ax . a) Xác định hệ số a , biết đồ thị hàm số đi qua điểm 1;3 A . b) Vẽ đồ thị hàm số đã cho với giá trị a tìm được ở câu a. Câu 15. (1,0 điểm) Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi là 60m. Tính diện tích của mảnh vườn, biết chiều rộng ngắn hơn chiều dài là 10m.
Câu 16. (2,5 điểm) Cho ABC có ba góc nhọn, các đường cao BD,CE cắt nhau tại H . a) Chứng minh ADB AEC ∽ . b) Chứng minh ADE ABC . c) Gọi F là giao điểm của AH và BC, M là giao điểm của EC và DF . Chứng minh DE.HM HE.DM .
Câu 17. (0,5 điểm) Cho các số thực x,y,z thoả mãn 2025 xyz . Tính giá trị của biểu thức
2025 2025 2025 2025 1 x y z A xy x yz y xz z .
--------Hết--------
Thí sinh không được sử dụng tài liệu.
Giám thị không giải thích gì thêm.
Họ tên thí sinh ....................................................... Số báo danh ..............................
Hình 3
K H
C
B
A
S
6 cm
5 cm
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.