Quảng cáo
Đề thi Học kì 2 Toán 8 năm 2025-2026 trường THCS Võ Trường Toản (TP Hồ Chí Minh)
QR

Đề thi Học kì 2 Toán 8 năm 2025-2026 trường THCS Võ Trường Toản (TP Hồ Chí Minh)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THCS VÕ TRƯỜNG TOẢN

TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN

ĐỀ CHÍNH THỨC

KIỂM TRA HỌC KỲ II - LỚP 8

NĂM HỌC 2025 – 2026

Môn: Toán Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm): Câu 1: Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào là hàm số bậc nhất?

A.   y 2x 3 . B.  2 y 3x . C.  y x . D.  y 3 .

Câu 2. Hệ số góc của đường thẳng ?= 2026 −2? là A. 2x  B. 2  C. x D. 2026

Câu 3. Đường thẳng   3 1 y x song song với đường thẳng nào dưới đây:

A.   3 1 y x B.   2 1 y x C.   3 1 y x D.   3 1 y x

Câu 4: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn? A. 0x + 4 = 3 B. 2x −y + 1 = 0 C. x2 −3 = 0 D. 2x −3 = 0 Câu 5: Phương trình nào sau đây nhận 3 x  là nghiệm? A. 3 3 x   B. 2 6 3 x x    C. 2 6 0 x    D. 3 0 x   Câu 6. Cho hình vẽ bên, biết // AB DE , áp dụng định lí Thales ta có hệ thức đúng là?

A. CD AB CE DE B. CA CB CD CE

C. CA AB CD DE D. AC CE BC CD

Câu 7. Cho hình vẽ, đoạn thẳng MN gọi là gì của tam giác ABC?

A. Đường cao. B. Đường trung bình. C. Đường phân giác. D. Đường trung tuyến. Câu 8. Cho ABC có đường phân giác AD như hình vẽ bên, tìm x?

A. 4 x  B. 6,25 x 

C. 1,44 x  D. Một đáp án khác.

Câu 9. Nếu ABC ∽ DEF thì ta có:

A. AB BC DE DF B. AB AC DE EF C. AB AC DE ED D. AB BC DE EF

Câu 10. Trong các hình sau hình nào đồng dạng với nhau:

A. a và b. B. b và c. C. a và c. D. c và d.

N M

C B

A

Câu 11. Một hộp có 30 quả bóng xanh và 20 quả bóng đỏ. Chọn ngẫu nhiên 1 quả bóng từ hộp. Biết rằng mỗi quả bóng có khả năng được chọn như nhau. Xác suất để chọn được quả bóng màu xanh là:

A. 2

3 B. 2

5 C. 3

5 D. 1

50

Câu 12. Lớp 8B có 40 học sinh, kết quả cuối năm đạt được cho trong bảng sau:

Loại học lực Tốt Khá Đạt Chưa đạt Số học sinh 7 12 19 2 Xác suất thực nghiệm của biến cố “Học sinh xếp loại đạt” là

A. 1

20

B. 6

20

C. 7

40

D. 19

40

II. TỰ LUẬN (7,0 điểm) Bài 1: (1,0 điểm) Vẽ đồ thị hàm số   2 4 y x .

Bài 2: (1,0 điểm) Giải phương trình

a) 3 4 8 x   b) 2 3 1 3 4 2 6 x x    

Bài 3: (1,0 điểm) Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 60km/h, rồi đi từ B quay về A với vận tốc lúc đi 45km/h. Biết rằng thời gian cả đi lẫn về là 4 giờ 40 phút. Tính độ dài quãng đường AB? Bài 4: (1,0 điểm) Người ta muốn đo chiều rộng của hồ nước BC bằng cách căng dây nối các vị trị A, B, C, D, E như hình, biết BC // DE. Sau khi đo đạc thực tế thì được các dữ liệu DE = 22 m, AD= 16 m, AB= 30 m. Tính chiều rộng BC của hồ nước. Bài 5: (1,0 điểm) Gieo một con xúc xắc 6 mặt cân đối và đồng chất.

a) Tính xác suất của các biến cố A: “Gieo được mặt có số chấm là số lẻ”. b) Một nhóm học sinh lặp lại phép thử trên 612 lần. Hãy ước lượng số lần nhóm học sinh

này gieo được mặt 6 chấm?

Bài 6: (1,5 điểm) Cho ΔABC nhọn (AB < AC) có hai đường cao BD và CE cắt nhau tại H (D thuộc AC, E thuộc AB). a) Chứng minh: : ΔHEB ∽ ΔHDC và HB. HD = HC. HE b) AH cắt BC tại F. Chứng minh: ΔFDC ∽ ΔABC

Bài 7: (0,5 điểm) Một cửa hàng thời trang nhập về một số áo với giá vốn là 185.000 đồng/cái. Tuần thứ nhất, cửa hàng bán được một nửa số lượng áo, mỗi áo lời được 38% so với giá vốn.

Tuần thứ hai, cửa hàng bán 3

5

số áo còn lại với giá vốn. Tuần thứ ba, cửa hàng bán hết số áo

còn lại với giá bằng 85% giá vốn. Sau khi thống kê thì cửa hàng thu lợi nhuận từ việc bán hết số áo trên là 7.696.000 đồng. Hỏi cửa hàng đã nhập về bao nhiêu cái áo?

………………………………….Hết………………………………...

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo