
Trang 1
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẮC NINH
(Đề có 02 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2024-2025
Môn: Toán 8 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Câu 1. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?
A. 2 2 3 0 x . B. 3 3 x x . C. 2 3 0 x . D. 0 3 0 x . Câu 2. Hạng tử tự do của phương trình 3 1 0 x là A. 3 . B. 1. C. 0 . D. 1 . Câu 3. Trong các bộ ba số đo dưới đây, đâu là số đo ba cạnh của một tam giác vuông?
A. 6 ;8 ;10 . cm cm cm B. 6 ;8 ;9 . cm cm cm C. 1 ;2 ;3 . cm cm cm D. 2 ;2 ;3 . cm cm cm Câu 4. Mặt đáy của hình chóp tứ giác đều là
A. hình chữ nhật. B. hình thang cân. C. hình bình hành. D. hình vuông. Câu 5. Chọn ngẫu nhiên một số có một chữ số. Xác suất để chọn được số nguyên tố là
A. 2 . 5 B. 1 . 10 C. 1. 2 D. 7 . 10
Câu 6. Hệ số góc của đường thẳng 1 2 y x là
A. 1. B. 1 . C. 5. D. 5 . Câu 7. Phương trình nào sau đây nhận 2 x là nghiệm? A. 2 0. x B. 2 0. x C. 2 0. x D. 2 0. x Câu 8. Cho ABC vuông tại A có 3 AB cm , 4 AC cm . Khi đó độ dài cạnh BC là
A. 7cm . B. 5cm . C. 5cm . D. 25cm . Câu 9. Cho biết 2 6 0. x Giá trị của biểu thức 2 1 x x là A. 11 . B. 7 . C. 13 . D. 8 .
Câu 10. Cho ABC MNP ∽ có tỉ số đồng dạng 1 3 k , biết 2 AB cm . Khi đó MN bằng
A. 6cm . B. 2 3cm . C. 3 2 cm . D. 8cm .
Câu 11. Giá trị của a để đường thẳng 1 y x và đường thẳng 2 2 y a x cắt nhau là
A. 1 a . B. 1 a . C. 3 a . D. 3 a . Câu 12. Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài gấp ba lần chiều rộng. Nếu gọi chiều rộng mảnh vườn đó là x thì chiều dài mảnh vườn đó sẽ là
A. 3 x . B. 3 x .
C. 3 x . D. 3x .
Câu 13. Hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn phương án A, B, C, D. Hỏi đó là đồ thị hàm số nào?
A. 5 . y x B. 5. y x C. 5. y x D. 5 . y x Câu 14. Hàm số 3 y mx là hàm số bậc nhất khi A. 1 m . B. 0 m . C. 3 m . D. 3 m . Câu 15. Gieo một con xúc xắc cân đối. Xác suất của biến cố số chấm xuất hiện trên con xúc xắc là 4 là
A. 4 . B. 4 6 . C. 1. D. 1 6 .
Câu 16. Vào gần trưa, khi bóng bạn An dài 60cm thì bóng cột cờ dài 3m . Biết cột cờ cao 7 . m Chiều cao bạn An là
A. 1,2m . B. 1,4m . C. 1,6m . D. 1,8m .
x
y
6
6 -1
-1
4 3
4 3
2
2 5
5
1
1
B
A
O
Trang 2
Câu 17. Một hình chóp tam giác đều có diện tích đáy bằng 2 4cm , thể tích bằng 3 8cm . Chiều cao của khối chóp bằng
A. 4cm . B. 6cm . C. 8cm . D. 9cm . Câu 18. Những điều kiện nào dưới đây kéo theo hai tam giác vuông đồng dạng?
(1) Một góc nhọn của tam giác vuông này bằng một góc nhọn của tam giác vuông kia. (2) Cạnh huyền của tam giác vuông này bằng cạnh huyền của tam giác vuông kia. (3) Hai cạnh góc vuông của tam giác vuông này tỉ lệ với hai cạnh góc vuông của tam giác vuông kia. (4) Một cạnh góc vuông và cạnh huyền của tam giác vuông này tỉ lệ với một cạnh góc vuông và cạnh huyền của tam giác vuông kia. A. (1);(2);(3). B. (1);(2);(4). C. (1);(3);(4). D. (2);(3);(4). Câu 19. Cho tam giác MNP vuông tại M. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. MN MP NP . B. 2 2 2 MN MP NP . C. 2 2 2 MN NP MP . D. 2 2 2 NP MP MN . Câu 20. Thể tích của hình chóp tứ giác đều . S MNPQ trong hình bên là:
A. 3 14cm . B. 3 48cm .
C. 3 96cm . D. 3 288cm . II. PHẦN TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu 1. (1,5 điểm)
1. Giải các phương trình sau:
a) 3 7 0 x . b) 2 1 5 1 3 2 x x .
2. Cho hàm số 3 2 y x . Đồ thị hàm số này có đi qua điểm (1;1) A không? Vì sao? Câu 2. (1,0 điểm) Một xe tải đi từ A đến B với vận tốc 40 km h . Khi từ B về A xe đi với vận tốc 45 km h . Tính chiều dài quãng đường AB biết tổng thời gian cả đi lẫn về hết 5 giờ 40 phút.
Câu 3. (2,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A . Tia phân giác của BAC cắt cạnh BC tại M . Qua điểm M kẻ đường thẳng vuông góc với BC và cắt AC tại N . Chứng minh rằng:
a) MNC ABC ∽ . b) MN MB . Câu 4. (0,5 điểm) Trên bia mộ của nhà toán học Diophantus, sống ở thời cổ Hy Lạp có ghi lại những dòng chữ sau: “Hỡi khách qua …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.