
Trang 1/2
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HUYỆN GIAO THỦY
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2024-2025
Môn: Toán 6 THCS Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề
(Đề khảo sát gồm 02 trang) Phần I. Trắc nghiệm (2,0 điểm). Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm.
Câu 1. Rút gọn phân số 12 32 − về tối giản ta được
A. 6 16 B. 3 8 C. 3 8 − D. 3 8 − −
Câu 2. Chọn cặp phân số bằng nhau trong các cặp dưới đây.
A. 3 7 và 4 9 B. 4 5 − và 8 10 C. 5 3 − và 10 6 − D. 7 2 − − và 14 4 −
Câu 3. Trong các phân số 1 1 1 1 ; ; ; 7 6 5 4 , phân số lớn nhất là
A. 1 7 B. 1 6 C. 1 5 D. 1 4
Câu 4. Cho biết 12 2 18 x = , giá trị của x là
A. 3 B. 12 C. 2 D. 18 Câu 5. Cho các hình vẽ sau
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình 4
Hình có phần tô màu biểu thị phân số 2 5 ?
A. Hình 1 B. Hình 2 C. Hình 3 D. Hình 4 Câu 6. Hình 4, có mấy trục đối xứng? A. 2. B. 4. C. 6. D. 7. Câu 7. Trong Hình 5 có mấy đoạn thẳng?
Hình 5 A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 8. Trong Hình 5, kết quả nào đúng? A. AB BC AC − = B. AB BC AC + = C. AC BC < D. AB AC BC + =
Trang 2/2
Phần II. Tự luận (8,0 điểm) Bài 1. (1,5 điểm). Thực hiện phép tính:
1) 52 2 25 25 − ; 2) 8 3 9 4 − ⋅ ; 3) 11 12 5 12 . 23 17 17 23 + +
.
Bài 2. (2,0 điểm). Tìm x , biết:
1) 2,1 -5,3 x + = . 2) 11 3 1 . 8 8 8 x − = . 3) 1 1 2 : ( - ) 4 2 x = .
Bài 3. (1,5 điểm).
Nhà bạn Vinh có một mảnh đất hình chữ nhật. Mẹ Vinh đã sử dụng 3 8 diện tích mảnh đất
trồng cây ăn quả; 1 2 diện tích mảnh đất trồng rau; diện tích đất còn lại để trồng hoa .
1) Hỏi diện tích đất trồng hoa chiếm bao nhiêu phần của diện tích mảnh đất đó? 2) Loại cây nào được trồng với diện tích đất nhiều nhất trong vườn nhà Vinh? 3) Nếu mảnh đất có chiều dài 20 m , chiều rộng 8 m . Diện tích đất trồng cây ăn quả của nhà Vinh là bao nhiêu? Bài 4. (2,0 điểm).
Trên đường thẳng a vẽ các điểm , , E G H sao cho điểm G nằm giữa hai điểm E và
H và 3 cm, 10 cm EG EH = = .
1) Vẽ hình và tính độ dài đoạn thẳng GH . 2) Trên đường thẳng a vẽ điểm I sao cho 2 GI cm = và hai điểm G và E nằm cùng phía đối với điểm I . So sánh hai đoạn thẳng EI và IH . Bài 5. (1,0 điểm) 1) Người ta xếp bốn hình chữ nhật bằng nhau có chiều rộng là 10 cm ; chiều dài là 16 cm để được một hình vuông
ABCD và tạo thành bên trong hình vuông MNPQ (như hình
vẽ bên). Hãy tính diện tích và chu vi của hình vuông MNPQ.
Q
N
P
A B
M
D C
2) Tính giá trị biểu thức 3 1 1 1 1 3 13 4 1 A ... . 1.2 2.3 3.4 99.100 2.5 5.8 2 8 = + + + + + − −
.
----------------- HẾT ----------------
Họ và tên thí sinh: ………………………………………… Họ tên, chữ ký GT 1: ………………………………………...
Số báo danh: …………………………………………………... Họ tên, chữ ký GT 2: ………………………………………...
Trang 1/3
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HUYỆN GIAO THUỶ
KỲ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ II
Năm học 2024 – 2025 HƯỚNG DẪN CHẤM
Môn Toán lớp 6 Phần I. Trắc nghiệm (2,0 điểm). Mỗi câu đúng được 0,25 điểm
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án C C D A D A C B Phần II. Tự luận (8,0 điểm) Bài 1. (1,5 điểm). Thực hiện phép tính:
1) 52 2 25 25 − ; 2) 8 3 9 4 − ⋅ ; 3) 11 12 5 12 . 23 17 17 23 + +
.
Bài 1 (1,5 điểm) Nội dung Điểm
1) (0,5 điểm)
52 2 52 2 50 25 25 25 25 − − = = 0,25
2 = 0,25
2) (0,5 điểm)
8 3 8.( 3) 9 4 9.4 − − ⋅ = 0,25
2.( 1) 2 3.1 3 − − = = 0,25
3) (0,5 điểm)
11 12 5 12 11 12 5 12 . . 23 17 17 23 23 17 23 + + + = +
0,25
11 12 11 12 1 23 23 23 + = + = = 0,25
Bài 2. (2,0 điểm). Tìm x , biết:
1) 2,1 -5,3. x + = 2) 11 3 1 . 8 8 8 x − = . 3) 1 1 2 : ( - ) 4 2 x = .
Bài 2 (2,0 điểm) Nội dung Điểm
1) (0,5 điểm)
2,1 -5,3 x + = 0,25 -5,3 -2,1
= -7,4
x =
0,25
2) (0,75 điểm)
11 3 1 . 8 8 8 x − = 0,25
3 11 1 . 8 8 8 3 10 . 8 8
x
x
= −
=
0,25
10 3 : 8 8 10 8 . 8 3 10 3
x
x
x
=
=
=
0,25
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.