Quảng cáo
Đề thi Giữa kì 2 Toán 6 năm 2024-2025 Phòng GD&ĐT Mỹ Hào (Hưng Yên)
QR

Đề thi Giữa kì 2 Toán 6 năm 2024-2025 Phòng GD&ĐT Mỹ Hào (Hưng Yên)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

Trang 1/2

UBND THỊ XÃ MỸ HÀO PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 04 trang)

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2024 - 2025

Môn: TOÁN 6 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ tên :............................................................... Số báo danh : ...................

PHẦN I – TRẮC NGHIỆM (3 ĐIỂM) Chọn phương án trả lời đúng cho các câu hỏi sau rồi ghi vào bài làm

Câu 1: Hai phân số a b và m n gọi là bằng nhau nếu:

A. . . a b m n = . B. . . a n b m = . C. . . a m b n = . D. a m = .

Câu 2: Cho các phân số: 1 6 −; 1 12 −; 3 8 . So sánh nào sau đây là đúng?

A. 3 1 1 8 6 12 − − > > . B. 1 3 1 6 8 12 − − > > . C. 3 1 1 8 12 6 − − > > . D. 1 1 3 12 6 8 − − > >

.

Câu 3: Đưa hỗn số 2 13 thành phân số, ta được phân số là:

A. 5 3 . B. 2 3 . C. 3 2 . D. 1 3 −.

Câu 4: Cho số 106,4725 . Làm tròn số này đến hàng phần trăm ta được

A. 110. B. 106,48 . C. 100. D. 106,47 .

Câu 5: Kết quả của phép tính 4 3 7 7 − − + là:

A. 1 −. B. 1. C. 1 7 −. D. 1 7 .

Câu 6: Số x thỏa mãn 2,3 3,7 x + = A. 1,3. B. 2,3. C. 2,4 . D. 1,4 .

Câu 7: Phân số 61 10 − được viết dưới dạng số thập phân?

A. –6,1. B. 6,1. C. -1,6. D. 1,6 Học sinh sử dụng hình vẽ dưới đây để trả lời từ câu 8 đến câu 12

Trang 2/2

.

Câu 8: Số đoạn thẳng có chung mút M là A. 5. B. 3. C. 2 . D. 1.

Câu 9: Hai tia đối nhau là A. Tia AB và tia AC . B. Tia BA và tia BC . C. Tia MB và tia MC . D. Tia MB và tia MA.

Câu 10: Điểm C là giao điểm của hai đường thẳng

A. a và b . B. d và b . C. b và c . D. d và a .

Câu 11: Hai đường thẳng song song là

A. a và b . B. d và c . C. b và c . D. d và a .

Câu 12: Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. A và B nằm khác phía đối với C . B. A và C nằm khác phía đối với M . C. M và B nằm cùng phía đối với C . D. C và B nằm cùng phía đối với A . PHẦN II – TỰ LUẬN (7 ĐIỂM) Bài 1. (1,75 điểm) Thực hiện phép tính (tính bằng cách hợp lí nếu được)

a) −+ + 1 5 1 2 6 3 b) 5 18 1 23 23 − −   + +    

c) ( ) 3,7 0,195 10,195 3,7 ⋅− + ⋅

Bài 2. (1,25 điểm) Tìm x, biết:

a) 1 3 4 5 7 9 x − + = ⋅ b) 3 7 của x là 27

Bài 3. (1,25 điểm). Một lớp học có 44 học sinh. Số học sinh giỏi chiếm 3 11 số học sinh cả

lớp. Số học sinh đạt bằng 7 3 số học sinh giỏi, còn lại là học sinh khá.

a) Tính số học sinh mỗi loại của cả lớp. b) Tính tỉ số phần trăm của số học sinh khá so với học sinh cả lớp. Bài 4. (2,0 điểm) Trên tia Ax lấy hai điểm B và C sao cho 5cm AB = ; 7cm AC = . a) Tính độ dài đoạn thẳng BC . b) So sánh AB và BC . Hỏi B có là trung điểm của đoạn thẳng AC không? Bài 5. (0,75 điểm)

a) Cho n điểm phân biệt, trong đó có đúng 10 điểm thẳng hàng, ngoài ra không có 3 điểm nào thẳng hàng. Cứ qua 2 điểm ta vẽ được một đường thẳng. Có tất cả 256 đường thẳng. Tính số điểm n .

d

c

b a

M

C B

A

Trang 3/2

b) Cho biểu thức 2 2 2 4 n A n + = − với n ∈. Tìm các giá trị của n để biểu thức A có giá

trị là số tự nhiên. .

-------------- HẾT ---------------

- Thí sinh không được sử dụng tài liệu; - Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo