Quảng cáo
Đề thi Giữa kì 2 Toán 6 năm 2024-2025 trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm (Hà Nội)
QR

Đề thi Giữa kì 2 Toán 6 năm 2024-2025 trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm (Hà Nội)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

UBND QUẬN LONG BIÊN TRƯỜNG THCS NGUYỄN BỈNH KHIÊM

NỘI DUNG ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HKII

MÔN TOÁN 6 NĂM HỌC 2024-2025 A. NỘI DUNG ÔN TẬP I. Số học: - Chương IV: Một số yếu tố thống kê và xác suất + Bài 1: Thu thập, tổ chức, biểu diễn, phân tích và xử lí dữ liệu + Bài 2: Biểu đồ cột kép + Bài 3: Mô hình xác suất trong một số trò chơi và thí nghiệm đơn giản + Bài 4: Xác suất thực nghiệm trong một số trò chơi và thí nghiệm đơn giản II. Hình học: - Chương VI: Hình học phẳng: + Bài 1: Điểm. Đường thẳng + Bài 2: Hai đường thẳng cắt nhau. Hai đường thẳng song song + Bài 3: Đoạn thẳng B. BÀI TẬP THAM KHẢO I/ TRẮC NGHIỆM: Ghi vào bài làm chữ cái đứng trước câu trả lời đúng: Câu 1: Một cửa hàng bán giày thống kê số lượng các loại giày bán được trong tháng 2 như sau:

Cỡ giày 35 36 37 38 39 40 Số giày bán được 70 95 110 90 60 45 Cỡ giày cửa hàng bán được nhiều nhất là: A. 110 B. 37 C. 36 D. 95 Câu 2 : Biểu đồ tranh dưới đây cho biết số máy cày của 5 xã. Hãy cho biết xã nào có số máy cày nhiều nhất ? Số máy cày của xã đó là bao nhiêu ?

A. Xã B, 50 chiếc. B. Xã A, 50 chiếc. C. Xã A, 60 chiếc. D. Xã D, 60 chiếc. Câu 3: Biểu đồ cột dưới đây thể hiện xếp loại học lực học sinh khối 6 của một trường THCS

Tổng số học sinh khối 6 của trường đó là bao nhiêu? A. 140. B. 144. C. 214. D. 243. Câu 4: Đọc biểu đồ cột kép và chỉ ra nhận xét sai trong các nhận xét sau

A. Lớp 6A1 có sĩ số tăng nhiều nhất. B. Lớp 6A2 có sĩ số tăng ít nhất. C. Lớp 6A3 có sĩ số không đổi. D. Lớp 6A4 có sĩ số thay đổi nhiều nhất Câu 5: Tung đồng xu 1 lần. Có bao nhiêu kết quả có thể xảy ra đối với mặt xuất hiện của đồng xu?

A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 6: Một hộp có 5 chiếc thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các số: 1, 2, 3, 4, 5. Hai thẻ khác nhau thì ghi hai số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một chiếc thẻ trong hộp . Những điều cần chú ý trong trò chơi trên là: A. Rút ngẫu nhiên một chiếc thẻ. B. Tập hợp các kết quả có thể xảy ra đối với số xuất hiện trên thẻ là: 1, 2, 3, 4, 5 C. Tập hợp các kết quả có thể xảy ra đối với số xuất hiện trên thẻ là: {1; 2; 3; 4; 5} D. Rút ngẫu nhiên một chiếc thẻ. Tập hợp các kết quả có thể xảy ra đối với số xuất hiện trên thẻ là: {1; 2; 3; 4; 5} Câu 7: Gieo một con xúc xắc 14 lần liên tiếp, có 4 lần xuất hiện mặt 6 chấm thì xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt 6 chấm là:

A. 6 14 B. 4 6 C. 3 7 D. 2 7

Câu 8: Tung một đồng xu 25 lần. Trong đó, có 15 lần đồng xu xuất hiện mặt S. Vậy xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt N là

A. 3 5 B. 2 5 C. 1 5 D. 2 3

Câu 9: Trong hộp có một bút xanh, một bút vàng và một bút đỏ. Lấy ngẫu nhiên 1 bút từ hộp xem màu gì rồi trả lại. Lặp lại hoạt động trên 40 lần ta được kết quả như sau:

Màu bút Bút xanh Bút vàng Bút đỏ

Số lần 14 10 16

Xác suất thực nghiệm xuất hiện màu đỏ là:

A. 4 25 B. 3 5 C. 2 5 D. 9 20

Câu 10: Trong hình vẽ dưới đây, đường thẳng d đi qua những điểm nào?

A. Điểm K, O. B. Điểm K, H. C. Điểm O, E. D. Điểm E, H Câu 11: Có bao nhiêu đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt A và B ? A. 1 B. 2 C. 3 D. Vô số đường thẳng Câu 12: Kể tên bộ ba điểm thẳng hàng trong hình vẽ dưới đây.

A. A, O, D và B, O, C B. A, O, B và C, O, D C. A, O, C và B, O, D D. A, O, C và B, O, A Câu 13: Trong hình dưới đây, các điểm thuộc đoạn thẳng AB là :

A. M, N B. E, F C. A, B, M, N D. A, M, N, B, E Câu 14 : Cho G là một điểm thuộc đoạn thẳng HK ( G không trùng với H và K). Hỏi trong ba điểm G, H, K, điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại?

A. Điểm G B. Điểm H C. Điểm K D. Không có điểm nào II/ TỰ LUẬN:

SỐ HỌC Dạng 1: Thu thập, tổ chức, biểu diễn, phân tích và xử lí dữ liệu Bài 1: Kết quả kiểm tra môn Toán của học sinh lớp 6A được thống kê trong bảng số liệu như sau:

Điểm 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Số học sinh 0 0 1 2 8 9 8 4 7 1 a) Quan sát bảng số liệu và cho biết lớp 6A có tất cả bao nhiêu học sinh. b) So với cả lớp 6A, tỉ lệ học sinh có điểm dưới trung bình là bao nhiêu phần trăm? ( Điểm dưới trung bình là điểm nhỏ hơn 5)

A

E

F

M N B

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo