
TỔ TOÁN TIN
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II, TOÁN 6
Năm học: 2025 – 2026 Thời
gian làm bài: 90 phút
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng
cao Tổng
TN TL TN TL TL TL
Chương 5:
Phân số
– Nhận biết được phân số, hỗn số, phân số bằng nhau, số đối của phân số,
– Hiểu tính chất cơ bản của phân số. – Thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia phân số – Bài toán tìm giá trị phân số của một số. – Tính giá trị biểu thức.
– Vận dụng kiến thức phân số giải quyết các tình huống thực tiễn Số câu 4 2 2 3 2 2 15 Số điểm 1,0 2,0 0,5 1,5 2,0 1,0 8,0 Chương 7: - Nhận dạng được các hình có đối xứng tâm, đối xứng trục. Tính đối - Xác định, vẽ được hình có trục đối xứng, hình có tâm đối xứng xứng của hình phẳng trong giới tự nhiên
2 1 1 4 0,5 0,5 1,0 2,0 Tổng số câu 6 3 2 4 2 2 19 Số điểm 1,5 2,5 0,5 2,5 2,0 1,0 10
Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% 100%
Học sinh được dùng máy tính cầm tay khi làm bài.
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GHK II, MÔN TOÁN 6, NĂM HỌC 2025 – 2026
TT Chương Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng
cao - Nhận biết được phân số, hỗn số, phân số bằng nhau, số đối của phân số,
TN 1, 2,
3,4 TL1 a, b
(2,0đ) - Thông hiểu:
1 Chương 5:
Phân số
Hiểu tính chất cơ bản của phân số
Hiểu các phép tính cộng, trừ, nhân, chia phân số
TN5 TN6 TL 2 a, b, c (1,5 đ) - Vân dụng: Tính giá trị TL3 (1đ) biểu thức
TL4b Vận dụng kiến thức phân số vào các tình huống thực tiễn.
TL4a (1đ) (0,5đ) TL6 (0,5đ)
2
Chương 7:
Tính đối xứng của hình phẳng
trong giới
tự nhiên
– Nhận biết được các hình có đối xứng tâm, đối xứng trục.
TN 7,8
TL5a (0,5đ)
– Thông hiểu: Xác định, vẽ được hình có trục đối xứng, hình có tâm đối xứng.
TL5b (1,0đ)
Tổng số câu 9 6 2 2
Tổng số điểm 4,0 3,0 2,0 1,0
Tỉ lệ 40% 30% 20% 10% Phước Bửu, ngày 07/02/2026
Nhóm trưởng
Phạm Bá Lịch
TRƯỜNG THCS PHƯỚC BỬU
TỔ TOÁN – TIN
ĐỀ 1 ( Đề này gồm 02 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II MÔN TOÁN – LỚP 6 NĂM HỌC 2025-2026
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề) Kiểm tra ngày 27 tháng 03 năm 2026
Họ và tên học sinh ......................................................................................................lớp.......................... I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng: Câu 1: Cách viết nào sau đây là phân số ?
A. 3
5 B. 1,5 C. 1,(3) D. 3
0
Câu 2: Phân số bằng 12 15 là:
A. 3
5 B. 4
5 C. 3
5 D. 4
5
Câu 3: Số đối của 4 5 là:
A. 3
5 B. 4
5 C. 3
5 D. 4
5
Câu 4: Phần nguyên của 3 2 5 là:
A. 3
5 B. 3 C. 5 D. 2
Câu 5: 4 x 5 30 thì x bằng:
A. 24 B. 25 C. 6 D. 5
Câu 6: Kết quả phép tính 3 2 5 5 là:
A. 5 B. 1 C. 1 D. 5 Câu 7: Hình nào sau đây có trục đối xứng?
A. B. C. D. Câu 8: Hình nào sau đây có tâm đối xứng?
A. B. C. D. I. TỰ LUẬN (8 điểm) Bài 1 (2,0 điểm)
a) So sánh hai phân số: 3 5 và 4
5 b) Tìm số đối của các phân số: 6 5 và 2
7 ?
Bài 2 (1,5 điểm) Thực hiện các phép tính (trình bày từng bước):
a) 3 4 5 5 b) 3 8 11 11 c) 3 9 : 4 2
Bài 3 (1,0 điểm) Tính giá trị biểu thức một cách hợp lí: 3 8 3 11 2026 19 2026 19
Bài 4 (1,5 điểm) Lớp 6A có 40 học sinh.
a) Số học sinh thích đá bóng của lớp 6A bằng 1
5 số học sinh cả lớp. Tính số học sinh thích đá bóng ?
b) Số học sinh còn lại bằng 8
3 số học sinh thích đọc sách. Hỏi có bao nhiêu học sinh thích đọc sách ?
Bài 5 (1,5 điểm) a) Nêu tên hai hình trong thực tế có tâm đối xứng ? b) Vẽ hình chữ nhật và vẽ các trục đối xứng của hình đó
Bài 6 (0,5 điểm) Trong dịp tổng kết năm học, lớp 6A và 6B cùng quyên góp sách cho thư viện,
lớp 6A đã quyên góp được số sách bằng 7
12 số sách dự định ban đầu, lớp 6B quyên góp được bằng 5
8
số sách dự định của lớp mình, biết rằng số sách dự định quyên góp ban đầu của hai lớp là bằng nhau. Hỏi lớp nào quyên góp được nhiều sách hơn ? Vì sao ?
..............HẾT.............
Bài làm ( Phần tự luận)
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.