
-1-
ĐỀ CHÍNH THỨC
UBND HUYỆN ĐẠI LỘC TRƯỜNG THCS TRẦN PHÚ
(Đề gồm có 02 trang)
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2024-2025
Môn: TOÁN – Lớp 7 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
MÃ ĐỀ A
I. TRẮC NGHIỆM. (3,0 điểm) Em chọn một phương án trả lời của mỗi câu hỏi (từ câu 1 đến câu 12) và ghi vào giấy bài làm - Ví dụ: Câu 1 em chọn phương án A, ghi là 1.A.
Câu 1: Hai đại lượng x và y liên hệ với nhau bởi công thức 30 y x = . Khi x bằng 1,5 thì giá trị của
y là
A. 45. B. 20. C. 1 40
D. 1 60
Câu 2: Nếu thì a c b d =
thì ta suy ra đẳng thức nào sau đây?
A. ac = bd. B. ad = bc. C. a : d = b: c. D. ab = bc
Câu 3: Từ đẳng thức 2. (-48) = (-6).16, ta có thể lập được tỉ lệ thức nào?
A. 2 16 6 48 = − − . B. 2 48 6 16 − = −
. C.
2 6 48 16 − = −
. D. 16 48 2 6 = .
Câu 4:. Từ tỉ lệ thức a c e b d f = = suy ra:
A.
e a c f f b d e + + = + + B. a a c e d b d f + + = + + C.
a a c e b b d f −+ = − +
. D. a a c e b b d f + − = + +
.
Câu 5: Cho ba số x; y; z tỉ lệ với a; b; c. Ta có:
A. ax by cz = = B.
a b c y x z = = C. a b c z y x = = D. x y z a b c = =
Câu 6: Từ tỉ lệ thức 5 3 2 x = suy ra:
A. 2.5 3 x = B. 2.3 5 x = C. 3 2.5 x = D. 5 2.3 x =
Câu 7: Giao điểm ba đường trung trực của một tam giác
A. cách đều 3 cạnh của tam giác đó. B. là trực tâm của tam giác đó.
C. cách đều 3 đỉnh của tam giác đó. D. là trọng tâm của tam giác đó.
Câu 8: Cho tam giác MNP có đường trung tuyến ME và
trọng tâm G (tham khảo hình vẽ). Khi đó tỉ số GM EM là:
A. 1 3 B. 2 3 C. 3 2 D. 1 2
M
N P E
G
-2-
Câu 9: Bộ ba số nào sau đây tạo thành ba cạnh của tam giác? A. 6cm; 8cm; 10cm; B. 5cm; 2cm; 2cm; C. 3cm; 7cm; 4cm; D. 3cm; 4cm; 1cm.
Câu 10: Cho tam giác ABC có A B C < < . Khi đó khẳng định nào dưới đây là đúng? A. AB AC BC < < . B. AB AC BC < < . C. AC BC AB < < . D. BC AC AB < < .
Câu 11: Một tam giác cân có số đo góc ở đáy bằng 400 thì số đo góc ở đỉnh là
A. 400. B. 700. C. 1000. D. 1400.
Câu 12: Cho hình vẽ bên. So sánh AB, BC, BD ta được:
A. AB > BC > BD. B. AB < BC < BD.
C. BC > BD > AB. D. BD < AB < CB.
II. PHẦN TỰ LUẬN(7,0 điểm)
Bài 1: (2,5 điểm).
a) Tìm x trong tỉ lệ thức 10 3 6 x − = .
b) Tìm hai số ,x y biết: 19 23 x y = và 8. x y − =
c) Cho các số a, b, c thỏa mãn a + b + c ≠ 0 và a b c b c a a c b c a b + − + − + − = = .
Tính giá trị biểu thức: ( )( )( ) a b b c c a M abc + + + =
Bài 2: (2,5 điểm).
a) Số học sinh giỏi của ba lớp 7A, 7B, 7C tương ứng tỉ lệ với 5; 4; 3. Hỏi mỗi lớp có bao nhiêu học sinh giỏi, biết rằng lớp 7A có số học sinh giỏi nhiều hơn số học sinh giỏi của lớp 7C là 6 học sinh.
b) Một sợi dây thép dài 1,2m. Cần đánh dấu trên sợi dây thép đó hai điểm để khi uốn gập nó lại tại hai điểm đó sẽ tạo thành một tam giác cân có một cạnh dài 30cm. Em hãy mô tả các cách đánh dấu hai điểm trên sợi dây thép ấy.
Bài 3: (2,0 điểm). Cho tam giác ABC vuông tại A. Trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho AD = AB. a) Chứng minh rằng ∆CBD là tam giác cân. b) Gọi M là trung điểm của CD, đường thẳng qua D và song song với BC cắt đường thẳng BM tại E. Chứng minh rằng BC = DE. c) Gọi G là giao điểm của AE và DM. Chứng minh rằng 6. BC GM = . -------------------------------Hết--------------------------------
Giáo viên coi kiểm tra không giải thích gì thêm. Họ và tên: ................................................................................ Số báo danh: .....................
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.