
UBND XÃ PHÚ LƯƠNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG THCS ĐỘNG ĐẠT I Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II NĂM HỌC 2025 – 2026
MÔN TOÁN 7 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề) A. TRẮC NGHIỆM: (7,0 điểm) Phần 1. (3,0 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn Trong mỗi câu hỏi từ câu 1 đến câu 12, hãy khoanh chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy nhất. Câu 1: Tỉ lệ thức nào sau đây là đúng?
A. 2 5 3 7 = . B. 2 6 5 15 = . C. 5 5 10 10 −= . D. 3 3 1 6 = .
Câu 2: Cho tỉ lệ thức . = a c b d Khẳng định đúng là:
A. = ac bd . B. + = + a c b d . C. = bc ad . D. = a b d c .
Câu 3: Từ đẳng thức ( ) ( ) 2. 12 3. 8 − = − , ta có thể lập được đẳng thức nào?
A. 2 3 . 12 8 = − − B. 2 12. 3 8 − = − C. 3 8 . 2 12 − = − D. 2 3 . 8 12 = − −
Câu 4: Trong các biểu thức sau biểu thức nào là biểu thức số?
A. 2 7 + x y . B. 5 + a b. C. ( ) 33 5 :8 − . D. ( ) 6 . −y x.
Câu 5: Biểu thức đại số biểu thị diện tích của hình chữ nhật có chiều dài x và chiều rộng y là : A. 2 2 − x y . B. x.y. C. 2 − y x . D. 2 − x y .
Câu 6: Bậc của đa thức 6 5 6 3 9 3 5 1 + − + − x x x x là: A. – 1. B. 1. C. 6. D. 5. Câu 7: Trong các đa thức sau, đa thức một biến là: A. 2 5 2 + − x x y . B. 3 2 2 5 1 − + + x x x .
C. 3 5 0,5 − x y . D. 2 5 3 12 − + x xy .
Câu 8: Trong hình sau, hai tam giác trên bằng nhau theo trường hợp nào?
A. Cạnh – cạnh – cạnh. B. Góc– cạnh – góc. C. Cạnh – góc – cạnh. D. Cạnh huyền – góc nhọn.
B
A D
C
Câu 9: Một tam giác cân có góc ở đáy bằng 50°thì số đo của góc ở đỉnh bằng: A. 35°. B. 70°. C. 140° . D. 80°. Câu 10: Cho ∆ = ∆ ABC MNP . Biết 5 = AB cm , 7 = MP cm và chu vi của tam giác ABC bằng 22cm. Tính độ dài cạnh NP . A. 9 = NP cm. B. 10 = NP cm. C. 11 = NP cm. D. 12 = NP cm. Câu 11: Trong các bộ ba đoạn thẳng sau đây. Bộ gồm ba đoạn thẳng nào là độ dài ba cạnh của một tam giác? A. 6 , 2 , 7 . cm cm cm B.6 ,1 , 3 . cm cm cm
C. 6 ,1 , 2 . cm D. 6 , 2 , 3 . cm
Câu 12: Trong hình vẽ bên, có điểm S nằm giữa K và . R So sánh ; ; AK AS AR ta
được: A. . < < AS AR AK B. > > AR AS AK . C. . > > AS AK AR D. . < < AS AK AR
Phần 2. (2,0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai Trong câu 13, 14 hãy chọn Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho mỗi ý a), b), c), d).
Câu 13:
a) Nghiệm của đa thức ( ) P x là giá trị của x để ( ) P x có giá trị bằng 0
b) Hệ số tự do của đa thức 7 5 5 12 22 − + − − x x x là 22
c) Các biến trong biểu thức đại số 5x + 2y – 0,5z là x, y
d) Cho y và x là hai đại lượng tỉ lệ thuận, biết rằng khi 2 = x thì 10 = − y . Công thức
liên hệ giữa y và x là: 20 = − y x
Câu 14:
a) Cho tam giác ABC có ??= 750; ??̂ = 450, thì < < BC AB AC
b) Cho ∆ = ∆ ABC MNP . Suy ra = BC NP
c) Cho ∆ = ∆ ABC DEF . Biết ??̂ = 50°. Khi đó ??= 50°
d) Mỗi tam giác có ba đường trung tuyến.
Phần 3: (2,0 điểm) Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn Trong các câu từ 15 đến 18, hãy viết câu trả lời/đáp án vào bài làm mà không cần trình bày lời giải.
Câu 15: Tìm x biết: 25. 9 5 = x
Câu 16: Giá trị của biểu thức ( ) 3 5 2 = − A a b khi 2; 1 = − = a b .
Câu 17: Kết quả thu gọn đơn thức 2 1 .4 2 −x x
Câu 18: Giao điểm ba đường trung tuyến của tam giác cách mỗi đỉnh một khoảng
bằng bao nhiêu?
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm) Bài 1: (1,5 điểm):
1, Cho hai đa thức:
4 2 3 2 ( ) 7 2 4 6 2 P x x x x x x x = − + − + + −
1) Thu gọn đa thức trên rồi sắp xếp theo lũy thừa giảm dần của biến.
2) Chứng tỏ x = 2 là nghiệm của P(x)
2, Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài và chiều rộng tỉ lệ với 14 và 3. Biết chiều dài lớn hơn hai lần chiều rộng là 32 . m Tính chiều dài và chiều rộng của khu đất đó.
Bài 2: (1,0 điểm): Cho ∆ABC cân tại A có trung tuyến AD .
a) Chứng minh: ∆ = ∆ ABD ACD.
b) Gọi E và F là chân đường vuông góc của D trên ABvà AC .
So sánh: DE và DF . Bài 3: (0,5 điểm): Cho đa thức bậc hai ( ) 2 = + + P x ax bx c. Trong đó ,a b và c là
những số với 0 ≠ a . Cho biết 0 + + = a b c . Giải thích tại sao 1 = x là một nghiệm của ( ) P x
…………..Hết………….
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.