Quảng cáo
Đề thi Học kì 2 Toán 11 năm 2025-2026 trường THPT Lê Quý Đôn (Quảng Ngãi)
QR

Đề thi Học kì 2 Toán 11 năm 2025-2026 trường THPT Lê Quý Đôn (Quảng Ngãi)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

SỞGD&ĐT QUẢNG NGÃI

TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN

(Đềthi có 3 trang)

KIỂM TRA CUỐI KÌ 2, NĂM HỌC 2025–2026

Môn: Toán–Lớp 11

Thời gian làm bài: 90 phút, không kểthời gian phát đề

Họ, tên thí sinh:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Sốbáo danh:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Mã đềthi 1001

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN (Học sinh chọn một phương án đúng)

Câu 1. Cho 2 biến cốA, B thoảA∩B = ∅. Nếu biết P(A) = 1

4, P(B) = 1

4 thì P(A∪B) bằng

A 3

4. B 1

8. C 1

2. D 1

4.

Câu 2. Với a, b > 0 và m, n ∈R. Đẳng thức nào sau đây sai?

A (ab)n = an · bn. B am · an = am+n. C am : an = am−n. D (am)n = am+n.

Câu 3. Cho đường thẳng a song song với mặt phẳng (P). Khoảng cách giữa a và (P) là:

A Độdài đoạn thẳng vuông góc kẻtừ(P) xuống a.

B Khoảng cách từmột điểm bất kì trên (P) xuống a.

C Khoảng cách từmột điểm bất kì trên a đến một điểm bất kì trên (P).

D Khoảng cách từmột điểm bất kì trên a đến (P).

Câu 4. Giảsửcác hàm sốu = u(x), v = v(x) có đạo hàm trên khoảng (a; b) và v = v(x) ̸= 0, v′ =

v′(x) ̸= 0. Phát biểu nào sau đây là đúng?

A

u

v

′ = u′v −v′u

v2 . B

u

v

′ = u′v + v′u

v2 . C

u

v

′ = u′

v′ . D

u

v

′ = u′

v2.

Câu 5. Cho hai biến cốđộc lập A và B. Nếu biết P(A) = 0, 3 và P(B) = 0, 4 thì P(AB) bằng:

A 0, 012. B 0, 1. C 0, 12. D 0, 7.

Câu 6. Cho khối lăng trụcó chiều cao h = 5, diện tích đáy S = 3. Thểtích khối lăng trụđã cho

bằng

A 45. B 15. C 8. D 5.

Câu 7. Tập nghiệm của bất phương trình 2x > 4 là:

A (−∞; 2). B (2; +∞). C [2; +∞). D (−∞; 2].

Câu 8. Thểtích của khối chóp có chiều cao bằng h và diện tích đáy bằng S là

A V = 1

3Sh.. B V = 1

6Sh.. C V = Sh.. D V = 1

2Sh..

Câu 9. Cho A và B là hai biến cố. Biến cố"A hoặc B xảy ra" gọi là:

A Biến cốhợp của A và B. B Biến cốA và B đối nhau.

C Biến cốgiao của A và B. D Biến cốA và B độc lập.

Câu 10. Cho hình chóp S.ABCD có SA ⊥(ABCD). Khoảng cách từđiểm S đến mặt phẳng

(ABCD) là:

A SC. B SA. C SB. D SD.

Trang 1/3 - Mã đề1001

Câu 11. Đạo hàm của hàm sốy = 2x là

A y′ = 2x ln 2. B y′ = 2x. C y′ = x · 2x−1. D y′ = 2x ln 2.

Câu 12. Tập xác định của hàm sốy = 2x là

A R. B (2; +∞). C R \ {0}. D (0; +∞).

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG–SAI (Học sinh chọn đúng hoặc sai ởmỗi ý)

Câu 1. Một lớp học có 40 học sinh, trong đó có 25 học sinh thích môn Toán (gọi là biến cốA),

20 học sinh thích môn NgữVăn (gọi là biến cốB) và 12 học sinh thích cảhai môn Toán và Ngữ

Văn. Chọn ngẫu nhiên 1 học sinh từlớp học này.

a) Xác suất đểchọn được học sinh thích môn Toán là P(A) = 0, 7.

b) Xác suất đểchọn được học sinh thích môn NgữVăn là P(B) = 0, 5.

c) Hai biến cốA và B là hai biến cốxung khắc..

d) Xác suất đểchọn được học sinh thích môn Toán hoặc môn NgữVăn là P(A ∪B) = 33

40.

Câu 2. Cho hàm sốf(x) = x3 + 2x2 −7x + 2 có đồthịlà (C).

a) f ′(x) = 3x2 + 4x −7.

b) f ′(0) = 7.

c) f ′(x) < 0 ⇔−7

3 < x < 1.

d) Phương trình tiếp tuyến của đồthịhàm số(C) tại điểm M(2; 4) là: y = 13x −22.

PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢLỜI NGẮN (Học sinh ghi kết quảđược cho là đúng)

Câu 1. Cho hàm sốy = √x x + 1. Biết đạo hàm của hàm sốđã cho có dạng y′ = ax + b 2√x(x + 1)2. Tính

giá trịa + b. KQ:

Câu 2. Chọn ngẫu nhiên một sốnguyên từcác chữsốtừ1 đến 10. Tính xác suất đểchọn được

sốchẵn hoặc sốchia hết cho 3. KQ:

Câu 3. Một vật chuyển động thẳng được cho bởi phương trình: s = f(t) = 1

3t3−2t2+4t, trong đó

t tính bằng giây và s tính bằng mét. Hỏi tại thời điểm nào vật đứng yên? KQ:

Câu 4. Cho khối chóp S.ABCD, ABCD là hình vuông cạnh bằng 4, SA ⊥(ABCD), SA = 5.

Tính thểtích của khối chóp S.ABCD. (làm tròn đến hàng phần chục). KQ:

PHẦN IV. TỰLUẬN (Học sinh trình bày lời giải chi tiết)

Câu 1. Tính đạo hàm của hàm số:

a) y = (x + 1) cos x

b) y = ex2+1

Câu 2. Cho hàm sốy = ln(2x −1).

a) Tính f ′(x).

Trang 2/3 - Mã đề1001

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo