
Mã đề 2001 Trang 1/2
SỞ GD&ĐT AN GIANG TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN -------------------- (Đề thi có 2 trang)
KIỂM TRA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2025 - 2026 MÔN: TOÁN 11 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 2001
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Cho hình lập phương . Đường vuông góc chung của hai đường thẳng A B ′ ′ và CC′ là
A. B. C. D.
Câu 2. Đạo hàm của hàm số y x x = + tại điểm 4 x = bằng
A. 5 4 . B. 9 2 . C. 3 2 . D. 6 .
Câu 3. Với a là số thực dương tùy ý, biểu thức 2 3 . a a bằng
A. 2 a . B. 6 a . C. a . D. 5 a .
Câu 4. Giá trị của 2 1 log 16 bằng
A. 4. − B. 1. 8 C. 4. D. 1 . 4
Câu 5. Gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất. Gọi A là biến cố “Xuất hiện mặt có số chấm là số chẵn”;
B là biến cố “ Xuất hiện mặt có số chấm lớn hơn 2”. Số phần tử của biến cố A B ∩ là A. 3. B. 0 . C. 2 . D. 1.
Câu 6. Cho hình chóp .S ABCD có ( ), ⊥ SA ABCD đáy ABCD là hình vuông. Số đo của góc phẳng nhị diện
[ ] , , B SA C bằng
A. 30 .° B. 90 .° C. 45 .° D. 60 .° Câu 7. Cho điểm M và đường thẳng a . Có bao nhiêu mặt phẳng đi qua điểm M và vuông góc với đường thẳng a ? A. 0 . B. 1. C. 2 . D. Vô số.
Câu 8. Cho hình chóp có đáy là hình chữ nhật và có cạnh bên vuông góc với mặt đáy . Mặt phẳng vuông góc mặt phẳng nào sau đây?
A. ( ) SBD B. ( ) SCD . C. ( ) SBC . D. ( ) SAC .
Câu 9. Tìm tập nghiệm S của phương trình 1 3 9 x+ = .
A. { } 4 = S . B. { } 1 = S . C. { } 2 = S . D. { } 1 = − S .
Câu 10. Cho A, B là hai biến cố xung khắc. Biết ( ) ( ) 0,5; 0,4 P A P B = = . Giá trị ( ) P A B ∪ bằng
A. 0,7 B. 0,1. C. 0,2 D. 0,9. Câu 11. Đạo hàm của hàm số là
A. . B. . C. . D. .
Câu 12. Tập xác định của hàm số ( ) 2 log 5 x − là
A. B. C. D. [ ) 5;+∞
. D A B ABC C D ′ ′ ′ ′
BC ' ' B C ' BB DC
.S ABCD ABCD SA ( ) ABCD ( ) ABCD
cos y x =
cos x − sin x cos x sin x −
( ) 5;+∞ ( ) ;2 −∞ ( ) ;5 −∞
Mã đề 2001 Trang 2/2
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Cho hình lập phương . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ cạnh .a Gọi O là tâm của hình vuông . ABCD a) A O BD ′ ⊥ . b) ( ) A O ABCD ′ ⊥ .
c) ( ) ( ) A BD AOA ′ ′ ⊥ .
d) Góc giữa hai mặt phẳng ( ) A BD ′ và ( ) ABCD bằng 0 57,4 (Kết quả làm tròn đến hàng phần chục).
Câu 2. Giải bóng đá World Cup 2026 sẽ được tổ chức ở 3 quốc gia Mỹ, Mêxicô và Canada. Ba đội tuyển này được phân chia vào 3 bảng đấu khác nhau. Theo chuyên gia dự đoán: Xác suất vượt qua vòng bảng của Canada là 70%, của Mỹ và Mêxicô đều là 80%. Việc vượt qua vòng bảng của một đội không ảnh hưởng đến kết quả của 2 đội còn lại. Khi đó: a) Xác suất bị loại ở vòng bảng của đội tuyển Mỹ là 30%. b) Xác suất để cả 3 đội chủ nhà đều vượt qua vòng bảng là 44,8%. c) Xác suất để ít nhất có một đội chủ nhà vượt qua vòng bảng là 98,8%. d) Xác suất để chỉ có đội tuyển Mỹ vượt qua vòng bảng, còn 2 đội kia bị loại là 4,8 %. Câu 3. Khối lượng vi khuẩn của một mẻ nuôi cấy sau t giờ kể từ thời điểm ban đầu được cho bởi công thức
( ) ( ) ( ) 50. 1,06 t M t gam = (Nguồn: Sinh học 10, NXB giáo dục Việt Nam năm 2017).
a) Khối lượng vi khuẩn tăng dần theo thời gian. b) Khối lượng vi khuẩn sau 2 giờ là 50,18 (g). c) Khối lượng vi khuẩn tại thời điểm bắt đầu nuôi cấy là 50 (g). d) Sau 10 giờ thì khối lượng vi khuẩn gấp đôi khối lượng ban đầu. PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Câu 1. Sử dụng máy tính cầm tay tìm nghiệm của phương trình: 5 2026 x = . (Kết quả làm tròn đến hàng phần chục).
Câu 2. Phương trình chuyển động của một chất điểm được biểu thị bởi công thức ,
trong đó và tính bằng giây , S tính bằng mét . Tìm gia tốc a ( 2 / m s ) của chất điểm tại thời
điểm .
Câu 3. Cho hình chóp .S ABC có đáy là tam giác vuông tại A , 20 AB cm = , 40 AC cm = , SA vuông góc với mặt …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.