
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP.HCM TRƯỜNG THPT NGUYỄN THỊ MINH KHAI
NỘI DUNG KTTT HỌC KỲ II (2025−2026)
MÔN TOÁN − KHỐI 12 HÌNH THỨC LÀM BÀI: TRẮC NGHIỆM
Thời gian làm bài: 90 phút
Dạng thức Câu
Cấp độ tư duy
Đơn vị kiến thức Biết Hiểu Vận dụng
Dạng thức 1 Câu trắc nghiệm nhiều
phương án lựa chọn. (Mỗi câu 0.25đ. Tổng: 3.0
điểm)
1 X Nguyên hàm
2 X Tích phân 3 X Tích Phân
4 X Ứng dụng hình học của tích phân
(Tính diện tích hình phẳng)
5 X Ứng dụng hình học của tích phân
(Tính thể tích hình khối)
6 X Phương trình mặt phẳng
7 X Phương trình đường thẳng 8 X Phương trình mặt cầu 9 X Góc trong không gian 10 X Phương trình mặt cầu 11 X Xác suất có điều kiện
12 X Công thức xác suất toàn phần và công thức
Bayes
Dạng thức 2 Câu trắc nghiệm Đúng – Sai
(Mỗi ý 0.25đ. Tổng: 4.0
điểm)
1
a X
Nguyên hàm – Tích Phân b X c X d X
2
a X
Phương trình mặt phẳng, đường thẳng, mặt cầu b X c X d X
3
a X
Phương trình mặt phẳng, đường thẳng, mặt cầu b X c X d X
4
a X
Xác suất có điều kiện b X c X d X
Dạng thức 3 Trả lời ngắn (Mỗi câu 0.5 điểm. Tổng: 3.0
điểm)
1 X Nguyên hàm 2 X Tích phân 3 X Ứng dụng của tích phân 4 X Phương trình mặt phẳng, đường thẳng, mặt cầu 5 X Phương trình mặt phẳng, đường thẳng, mặt cầu
6 X Công thức xác suất toàn phần và
công thức Bayes Tỉ lệ 35% 40% 25%
TỔ TOÁN / NHÓM 12/ TRƯỜNG THPT NGUYỄN THỊ MINH KHAI/ ĐỀ ÔN TẬP CUỐI KỲ 2 NĂM HỌC 2025-2026
Trang 1
ĐỀ SỐ 1
PHẦN I. Câu trắc nghiệm với nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi, thí sinh chỉ chọn một phương án. (12 x 0,25 = 3 điểm)
Câu 1: Họ nguyên hàm của hàm số 2 1 f x x là
A. 2 1 x C . B. 2 x x C . C. 2 x C . D. 2 x C .
Câu 2: Cho
3
2
( )d 1 f x x và
3
2
( )d 4 g x x . Khi đó
3
2
d f x g x x bằng
A. 5. B. 3. C. 3 . D. 4 .
Câu 3: Cho ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) f x trên đoạn ;a b . Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A. ( )d ( ) ( ).
b
a
f x x F b F a B. ( )d ( ) ( ).
b
a
f x x F a F b
C. ( )d ( ) ( ).
b
a
f x x F b F a D. ( )d ( ) ( ).
b
a
f x x F b F a
Câu 4: Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường thẳng 2 y x , 1 y , 0 x , 1 x được tính bởi
công thức nào sau đây?
A.
1
2
0
1 d S x x . B.
1
2
0
1 d S x x . C.
1 2 2
0
1 d S x x . D.
1
2
0
1 d S x x .
Câu 5: Thể tích khối tròn xoay khi cho hình phẳng giới hạn bởi parapol (P): 2 y x và đường thẳng d: 2 y x
quay xung quanh trục Ox bằng:
A.
2
2
0
(2 )d x x x . B.
2
2 2
0
( 2 ) d x x x .
C.
2 2 2 4
0 0 4 d d x x x x . D.
2 2 2 4
0 0 4 d d x x x x .
Câu 6: Trong không gian Oxyz , đường thẳng
1 : 2 3
x t d y t
z t
và điểm 2;3;1 A . Mặt phẳng ( ) P đi qua điểm A
vuông góc với đường thẳng d có phương trình là: A. 2 3 6 0 x y z . B. 3 6 0 x y z .
C. 3 6 0 x y z . D. 3 5 0 x y z .
Câu 7: Trong không gian , Oxyz điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng
3 2 : 1 3
1
x t d y t
z t
?
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.