
TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN
TỔTOÁN
(Đềthi có 4 trang)
KIỂM TRA CUỐI KÌ 2, NĂM HỌC 2025–2026
Môn: Toán–Lớp 12
Thời gian làm bài: 90 phút, không kểthời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Sốbáo danh:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Mã đềthi 4321
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN (Học sinh chọn một phương án đúng)
Câu 1. Cho hàm sốf(x) liên tục trên đoạn [a; b]. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A
Z b
a 4f(x)dx = Z b
a 4dx · Z b
a f(x)dx. B
Z b
a 4f(x)dx = 4x · Z b
a f(x)dx.
C
Z b
a 4f(x)dx = 4 Z b
a f(x)dx. D
Z b
a 4f(x)dx = Z b
a f(4x)dx.
Câu 2. Trong không gian với hệOxyz, cho điểm A(2; 0; −3) và đường thẳng d :
x = 4t
y = 3 −t
z = −1
.
Đường thẳng ∆đi qua A và song song với d có phương trình là:
A
x = 2 + 4t
y = −t
z = −3 −t
. B
x = −2 + 2t
y = −t
z = 3
. C
x = 4 + 2t
y = −1
z = −1 −3t
. D
x = 2 + 4t
y = −t
z = −3
.
Câu 3. Cho hàm sốf(x) xác định trên khoảng K. Hàm sốF(x) được gọi là một nguyên hàm
của f(x) trên K nếu:
A f ′(x) = F(x), ∀x ∈K. B F ′(x) = f ′(x), ∀x ∈K.
C F ′(x) = f(x), ∀x ∈K. D F(x) = f(x), ∀x ∈K.
Câu 4. Trong không gian Oxyz, gọi α là góc giữa đường thẳng ∆:
x = x0 + at
y = y0 + bt
z = z0 + ct
và mặt
phẳng (P) : Ax + By + Cz + D = 0. Góc giữa ∆và (P) được tính theo công thức đúng là
A sin α = |aA + bB + cC| √
a2 + b2 + c2√
A2 + B2 + C2. B sin α = |aA + bB + cC| √
a2A2 + b2B2 + c2C2.
C cos α = |aA + bB + cC| √
a2A2 + b2B2 + c2C2. D cos α = |aA + bB + cC| √
a2 + b2 + c2√
A2 + B2 + C2.
Câu 5. Nếu Z 2
0 f(x)dx = 10 thì Z 2
0 [f(x) −2]dx bằng:
A 4. B 8. C 16. D 6.
Câu 6. Gọi A, B là hai biến cốcùng liên quan đến không gian mẫu Ω. Kí hiệu P(A) là xác
suất của biến cốA. Phát biểu nào sau đây là sai?
Trang 1/4 - Mã đề4321
A Xác suất của biến cốA với điều kiện B được ký hiệu là P(A|B).
B Xác suất của B khi biết A đã xảy ra được gọi là xác suất của B với điều kiện A.
C Xác suất của biến cốB với điều kiện A được ký hiệu là P(A|B).
D Xác suất của A khi biết B đã xảy ra được gọi là xác suất của A với điều kiện B.
Câu 7. GiảsửA, B là hai biến cốcùng liên quan đến không gian mẫu Ω. Biết P(B) = 0, 3 và
P(A|B) = 0, 6. Tính P(AB).
A 0, 18. B 0, 9. C 0, 4. D 0, 8.
Câu 8. Trong không gian Oxyz, Phương trình chính tắc của đường thẳng d qua M(1; 2; −3) có
VTCP −→u = (3; 2; −1) là:
A x + 1
3 = y + 2
2 = z −3
−1 . B x −1
3 = y −2
2 = z + 3
−1 .
C x −3
1 = y −2
2 = z + 1
−3 . D x + 3
1 = y + 2
2 = z −1
−3 .
Câu 9. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1; −2; 5), B(2; 0; 2). Mặt phẳng (P) đi qua A
và vuông góc với AB có phương trình:
A x −2y −3z + 10 = 0. B x −2y −3z −10 = 0.
C x + 2y −3z + 18 = 0. D x + 2y −3z −18 = 0.
Câu 10. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi trục hoành, đồthịy = 2x −3 và x = 0, x = 4
bằng:
A 9, 5. B 8, 5. C 9. D 8.
Câu 11. Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P) : 2x −3y + 1 = 0 có một véc tơ pháp tuyến
là:
A −→n = (2; 3; 1). B −→n = (2; −3; 1). C −→n = (2; −3; 0). D −→n = (2; 3; 0).
Câu 12. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) : (x −1)2 + (y + 2)2 + z2 = 3 có tâm I và
bán kính R:
A I(−1; 2; 0), R = 9. B I(1; −2; 0), R = √
3.
C I(−1; 2; 0), R = √
3. D I(1; −2; 0), R = 9.
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG–SAI (Học sinh chọn đúng hoặc sai ởmỗi ý)
Câu 1. Trong hộp có 6 bi xanh, 5 bi đỏ. Sơn lấy 1 viên không trảlại, sau đó Tùng lấy 1 viên.
a) Xác suất đểSơn lấy được bi xanh là 6
11.
b) Xác suất đểTùng lấy được bi xanh biết Sơn lấy được bi xanh là 1
2.
c) Xác suất đểTùng lấy được bi xanh là 5
11.
d) Xác suất đểSơn lấy được bi xanh biết Tùng lấy được bi xanh là 1
2.
Câu 2. Cho f(x) = 4x và g(x) = sin x.
a) Z 4xdx = 4x
ln 4 + C.
Trang 2/4 - Mã đề4321
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.