
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Trang 1/4 - Mã đề 221
SỞ GD&ĐT THÁI NGUYÊN TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG
---------------------------
(Đề gồm có 04 trang)
ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2025 - 2026
MÔN TOÁN 12 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
------------------------- Họ Tên: ……………………………………… Số báo danh: ……………. Mã đề 221
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một
phương án.
Câu 1. Trong không gian Oxyz , mặt phẳng ( ): 2 5 1 0 P x y z − + −= có một vectơ pháp tuyến
là
A. ( ) 1; 2;5 n = − . B. ( ) 1; 2; 5 n = − − . C. ( ) 1; 2;5 n = −− . D. ( ) 1;2;5 n = .
Câu 2. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ): 2 2 1 0 P x y z − + + = và mặt phẳng
( ): 2 0 Q z − = . Gọi là góc giữa hai mặt phẳng ( ) P và ( ) Q . Tính giá trị cos.
A. 2 cos 3 = − . B. 2 cos 9 = . C. 2 cos 3 = . D. 2 cos 9 = − .
Câu 3. Khảo sát thị lực của 100 học sinh ta thu được bảng số liệu sau
Giới tính
Thị lực
Nam Nữ
Có tật khúc xạ 20 10
Không có tật khúc xạ 40 30
Chọn ngẫu nhiên một bạn trong số 100 bạn học sinh nói trên. Gọi A là biến cố “Học sinh
được chọn có tật khúc xạ” và B là biến cố “Học sinh được chọn là nữ”. Mệnh đề nào sau
đây đúng?
A. ( ) | 0,1 A B P = . B. ( ) | 0,25 A B P = .
C. ( ) 1 | 3 A B P = . D. ( ) | 0,4 A B P = .
Câu 4. Họ nguyên hàm của hàm số ( ) 6 2 f x x = + là
A. 2 3 2 x C + + . B. 2 3x C + . C. 2 3 2 x x C + + . D. 6 C + .
Câu 5. Cho
3
2
( ) 1 f x dx = và
3
2
( ) 4 g x dx = . Khi đó ( ) ( )
3
2
f x g x dx + bằng
A. 3. B. 4. C. 5. D. 3 −.
Câu 6. Cho hàm số ( ) 3 F x x = là một nguyên hàm của hàm số ( ) f x trên . Mệnh đề nào
sau đây sai?
A. ( ) 3 f x dx x C = + . B. ( )
2 3
2
x F x dx C = + .
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Trang 2/4 - Mã đề 221
C. ( )
2 3
2
x f x = . D. ( ) 3 F x = .
Câu 7. Trong không gian Oxyz , mặt phẳng ( ) P đi qua điểm ( ) 2;3;1 A và nhận ( ) 1;3;2 n làm
vectơ pháp tuyến có phương trình là: A. 2 3 13 0 x y z + + + = . B. 2 3 13 0 x y z + + − = .
C. 3 2 13 0 x y z + + − = . D. 3 2 13 0 x y z + + + = .
Câu 8. Trong không gian Oxyz , đường thẳng d đi qua điểm ( ) 2;3; 4 M − có vectơ chỉ
phương ( ) 3;2;5 u = có phương trình là
A. 3 2 5 2 3 4 x y z + + + = = − . B. 2 3 4 3 2 5 x y z − − + = = .
C. 3 2 5 2 3 4 x y z − − − = = − . D. 2 3 4 3 2 5 x y z + + − = = .
Câu 9. Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu ( ) S có phương trình
( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 4 2 9 x y z − + − + + = .
Biết ( ) S có tâm I và bán kính R . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. ( ) 1; 4;2 , 3 I R −− = . B. ( ) 1; 4;2 , 9 I R −− = .
C. ( ) 1;4; 2 , 9 I R − = . D. ( ) 1;4; 2 , 3 I R − = .
Câu 10. Trong không gian Oxyz , đường thẳng
4 : 3 3 5
x t d y t z
= = − =
( ) t có một vectơ chỉ
phương là
A. ( ) 4; 3;0 u = − . B. ( ) 4;3;5 u = . C. ( ) 0;3;5 u = . D. ( ) 4; 3;5 u = − .
Câu 11. Cho A, B là hai biến cố. Biết ( ) ( ) 0,3; 0,5 P AB P B = = . Mệnh đề nào sau đây
đúng?
A. ( ) | 0,6 P A B = . B. ( ) | 0,2 P A B = .
C. ( ) | 0,8 P A B = . D. ( ) | 0,15 P A B = .
Câu 12. Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường thẳng 2 y x = , 1 y = , 0 x = ,
2 x = được tính bởi công thức nào sau đây?
A.
2
2
0
1 S x dx = − . B.
2
2
0
1 S x dx = − .
C. ( )
2 2 2
0
1 S x dx = − . D. ( )
2 2 2
0
1 S x dx = − .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.