
Trang 1/4 - Mã đề A
SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ TRƯỜNG THPT VĨNH LINH
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HK 2 – NĂM HỌC 2025 - 2026
MÔN TOÁN - LỚP 12 Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 22 câu)
(Đề có 4 trang)
Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................
PHẦN I (3,0 điểm): Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn 01 phương án.
Câu 1: Trong không gian Oxyz , góc giữa hai đường thẳng 1
3 2 : 4 4
x t y t z t
= − ∆ = −+ = −−
và 2
1 4 : 3 4 2
x t y t z t
= − ∆ = − = −
bằng
(kết quả làm tròn đến hàng phần trăm). A. 66,83° . B. 69,19° . C. 50,64° . D. 65,55°.
Câu 2: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu ( ) ( ) ( ) 2 2 2 ( ) : 8 10 2 65 S x y z − + + + + = . Tọa độ tâm I của mặt cầu ( ) S là A. ( 8;10; 2) I − − . B. (8; 10; 2) I − − . C. (8;10; 2) I − . D. ( 8;10;2) I − . Câu 3: Cho , B D là các biến cố trong đó ( ) 0 P D > . Khẳng định nào sau đây đúng
A. ( | ) ( | ) P B D P B D = . B. ( ) ( | ) ( ) P D P B D P BD = .
C. ( | ) ( | ) P B D P B D = . D. ( ) ( | ) ( ) P B D P B D P D ∩ = .
Câu 4: Cho mặt phẳng ( ) : 2 3 4 0 P x y z − + − = . Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ( ) P là:
A. (1; 2;3) n = − . B. ( 1; 2; 3) n = −− − . C. (1;2;3) n = . D. ( 2;3; 4) n = − − .
Câu 5: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d có phương trình tham số:
1 2 3 4
x t y t z
= + = − =
. Vectơ chỉ
phương của đường thẳng d là:
A. (1;3;4) u = . B. (1; 1;0) u = − . C. (2; 1;4) u = − . D. (2; 1;0) u = − . Câu 6: Cho hai biến cố A và F có ( ) 0,61 P A = và ( | ) 0,46 P F A = . Tính xác suất ( ) P AF (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm). A. 0,01. B. 0,75. C. 0,28 . D. 0,62 . Câu 7: Trong hệ trục Oxyz , cho mặt cầu ( ) S có phương trình 2 2 2 4 8 6 27 0 x y z x y z + + − + − + = . Mặt cầu ( ) S đi qua điểm có tọa độ nào sau đây? A. ( 3;6; 4) − − . B. (0; 1; 5) −− . C. (1; 5;3) − . D. ( 4;3;3) − . Câu 8: Trong không gian Oxyz, phương trình của mặt phẳng tọa độ ( ) Oxy là:
A. 0 x = . B. 0 z = . C. 0 x y + = . D. 0 y = . Câu 9: Trong không gian Oxyz , đường thẳng d đi qua điểm (6;5; 7) A − và nhận vectơ HC
làm véctơ chỉ phương với (7;5; 2) H − và (13;8; 11) C − có phương trình là
Mã đề A
Trang 2/4 - Mã đề A
A.
6 2
5
7 3
x t
y t
z t
= + = + = −−
. B.
2 6
1 5
3 7
x t
y t
z t
= + = + = −−
. C.
6 2 5 7 3
x t y t z t
= −+ = −+ = −
. D.
6 2
5
7 3
x t
y t
z t
= + = −− = −−
.
Câu 10: Cho hàm số ( ) f x liên tục trên đoạn [a; b]. Giả sử ( ) F x là một nguyên hàm của ( ) f x trên đoạn [a; b]. Định nghĩa nào sau đây về tích phân từ a đến b của ( ) f x là đúng?
A. . ( ) ( ) ( ) b
a f x dx F a F b = − ∫ . B. . ( ) ( ) ( ) b
a f x dx F b F a = − ∫ .
C. . ( ) ( ) ( ) b
a f x dx f a f b = − ∫ . D. . ( ) ( ) ( ) b
a f x dx f b f a = − ∫ .
Câu 11: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d có phương trình chính tắc 2 1 3 1 2 4 x y z − + − = = − .
Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng d ?
A. (2;1;3) Q . B. (1; 2;4) M − . C. (2; 1;3) P − . D. ( 2;1; 3) N − − .
Câu 12: Tính tích phân
1
1 e I dx x = ∫ .
A. 1 I e = −. B. 0 I = . C. I e = . D. 1 I = . PHẦN II (4,0 điểm): Học sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 13: Xét tính đúng-sai của các khẳng định sau:
a) Hàm số ( ) 9 F x x = là một nguyên hàm của hàm số ( ) 9 f x = . b) o s n c s i dx x C x = + ∫ .
c)
3 2 3 x x dx C = + ∫ .
d) x x e dx e C = + ∫ .
Câu 14: Trong không gian Oxyz, cho điểm (1;2; 1) A − và mặt phẳng ( ) P có phương trình 2 1 0 x y z − + −= . a) Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ( ) P là (2; 1;1) n = − . b) Điểm A không thuộc mặt phẳng ( ) P . c) Mặt phẳng đi qua gốc tọa độ (0;0;0) O và song song với mặt phẳng ( ) P có phương trình là 2 0 x y z − + = .
d) Gọi α góc giữa mặt phẳng ( ) P và mặt phẳng ( ) Oxy , khi đó 1 cos 6 α = .
Câu 15: Trong không gian Oxyz , cho (1;2;3) A và đường thẳng 1 2 3 : . 2 2 3 x y z d − + + = = − Khi …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.