Quảng cáo
Đề thi Học kì 2 Toán 10 năm 2024-2025 trường THPT Lê Hồng Phong (Đắk Lắk)
QR

Đề thi Học kì 2 Toán 10 năm 2024-2025 trường THPT Lê Hồng Phong (Đắk Lắk)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

Mã đề thi 101 - Trang 1/ 3

TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG

TỔ: TOÁN-TIN ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 3 trang)

ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI KÌ II LỚP 10

Môn: TOÁN

Thời gian làm bài:90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ tên thí sinh: ……………………………………Số báo danh: …………….. Mã đề thi 101

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng 2 3 0 − + = : d x y . Vectơ pháp tuyến của đường thẳng d là A. ( ) 1 3 = ; n B. ( ) 2 1 = ; n C. ( ) 1 2 = − ; n D. ( ) 2 3 = −; n

Câu 2: Các thành phố A, B, C, D được nối với nhau bởi các con đường như hình vẽ. Hỏi có bao nhiêu cách đi từ A đến D mà qua B và C chỉ một lần?

A. 10. B. 18. C. 24. D. 9.

Câu 3: Trong mặt phẳng Oxy cho các số thực ,a b thỏa mãn 0 a b > > . Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của Elip?

A.

2 2

2 2 1 + = y x a b . B.

2 2

2 2 1 − = y x a b

. C.

2 2

2 2 1 + = − y x a b

. D.

2 2

2 2 1 − = − y x a b

.

Câu 4: Tìm tứ phân vị của mẫu số liệu sau

3 4 6 7 8 9 10 12 13 16

A. 1 2 3 6 8 5 12 5 = = = , , , , Q Q Q . B. 1 2 3 6 8 5 12 = = = , , , Q Q Q .

C. 1 2 3 5 8 5 12 5 = = = , , , , Q Q Q . D. 1 2 3 5 8 5 12 = = = , , , Q Q Q . Câu 5: Có 13 học sinh của một trường THPT đạt danh hiệu học sinh xuất sắc trong đó khối 12 có 8 học sinh nam và 3 học sinh nữ, khối 11 có 2 học sinh nam. Chọn ngẫu nhiên 3 học sinh bất kỳ để trao thưởng, tính xác suất để 3 học sinh được chọn có cả nam và nữ đồng thời có cả khối 11 và khối 12.

A. 57 286 . B. 24 143 . C. 27 143 . D. 229 286 .

Câu 6: Tung một đồng xu cân đối và đồng chất hai lần liên tiếp. Xác suất để ít nhất một lần xuất hiện mặt sấp là?

A. 0 75 , . B. 0 25 , . C. 0 85 , . D. 0 5 , . Câu 7: Bạn An cân lần lượt 50 quả vài thiều được lựa chọn ngẫu nhiên từ vườn nhà mình và được kết quả như sau:

Cân nặng (đơn vị: gam)

8 19 20 21 22

Số quả 1 10 19 17 3 Hãy tìm trung vị của mẫu số liệu trên. A. 19 5 , . B. 20 . C. 19. D. 21.

Câu 8: Trong mặt phẳng Oxy , cho hai điểm ( ) 1 3 −; B và ( ) 3 1; C . Độ dài vectơ BC 

bằng

A. 5 . B. 6 . C. 2 . D. 2 5 .

Mã đề thi 101 - Trang 2/ 3

Câu 9: Trong mặt phẳng Oxy , đường tròn ( ) 2 2 4 6 12 0 + + + − = : C x y x y có tâm là

A. ( ) 4 6 − − ; I . B. ( ) 2 3 − − ; I . C. ( ) 4 6 ; I . D. ( ) 2 3 ; I .

Câu 10: Công thức tính số chỉnh hợp chập k của n phần tử ( ) 1≤ ≤ ∈ ; , k n k n  là:

A. ( ) = − ! . ! !

k n n A n k k

B. ( ) = − ! .!

k n n C n k

C. ( ) = − ! .!

k n n A n k

D. ( ) = − ! . ! !

k n n C n k k

Câu 11: Trong hệ trục toạ độ Oxy , với ,i j 

lần lượt là các vec tơ đơn vị trên trục hoành và trục

tung. Toạ độ của vectơ 8 3 = − a j i   

bằng

A. ( ) 3 8 = −; a 

. B. ( ) 8 3 = ; a 

. C. ( ) 8 3 = − ; a 

. D. ( ) 3 8 = − ; a 

.

Câu 12: Trong một trường THPT, khối 10 có 156 học sinh nam và 236 học sinh nữ. Nhà trường cần chọn một học sinh ở khối 10 đi dự dạ hội của học sinh thành phố. Hỏi nhà trường có bao nhiêu cách chọn? A. 236. B. 156. C. 391. D. 392.

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm ( ) 2 3 ; A và đường thẳng

2 4 0 + − = : d x y .

a) Đường thẳng d có một véc tơ chỉ phương là ( ) 2;1 u 

.

b) Khoảng cách từ điểm ( ) 2 3 ; A đến đường thẳng d bằng 6 5

c) Đường thẳng đi qua điểm ( ) 2 3 ; A và song song với đường thẳng d , có phương trình

2 3 10 0 x y + + = .

d) Đường thẳng 1 : 1 3 x t y t = +  ∆ = + 

tạo với đường thẳng d một góc bằng 0 45 .

Câu 2: Gieo ngẫu nhiên một con xúc xắc cân đối và đồng chất hai lần liên tiếp. Khi đó: a) Số phần tử của không gian mẫu là ( ) 36 n Ω= .

b) Biến cố A ” Số chấm xuất hiện trong hai lần như nhau “ là

1 1 2 2 3 3 4 4 5 5 6 6 = {( ; );( ; );( ; );( ; );( ; );( ; )} A .

c) Xác suất của biến cố B “ để ít nhất một lần xuất hiện mặt sáu chấm” là ( ) 1 3 = P B .

d) Xác suất của biến cố C ”để tổng số chấm trên hai mặt …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo