
1/5 - Mã đề 801
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HẬU GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN VỊ THANH
(Đề thi có 05 trang)
KIỂM TRA HỌC KỲ 2
NĂM HỌC 2024 - 2025 MÔN TOÁN – Khối lớp 10
Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... PHẦN 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (40 câu – 7,0 điểm) – Học sinh chọn 01 phương án đúng và tô vào phiếu trả lời trắc nghiệm. Câu 1. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng 2 2 : 0, 0 d ax by c a b . Vectơ nào sau
đây là một vectơ pháp tuyến của đường thẳng d ?
A. ; n b a
. B. ; n b a
. C. ; n a b
. D. ; n a b
.
Câu 2. Cho một điểm F và một đường thẳng cố định không đi qua F . Tập hợp những điểm M cách đều F và là đường cong nào sau đây? A. Elip. B. Hypebol. C. Parabol. D. Đường tròn.
Câu 3. Cho
2 f x ax bx c 0 a và 2 4 b ac . Biết rằng 0 và 0 2
b x a là nghiệm kép của
f x . Khi đó:
A. f x luôn cùng dấu với a với mọi x khác 0. x
B. f x luôn dương với mọi x khác 0. x
C. f x luôn âm với mọi x khác 0. x
D. f x luôn trái dấu với a với mọi x khác 0. x
Câu 4. Tập nghiệm của bất phương trình 2 3 2 0 x x là:
A. 1 ; . B. 1 2 ; ; . C. 1 2 ; . D. 2 ; .
Câu 5. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho hai vectơ 3 4 ; u và 8 6 ; v . Tích vô hướng .u v
có kết quả
là: A. 48 . B. 48 . C. 24 . D. 0 . Câu 6. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm
3 1 6 2 ; , ; A B là:
A. 3 3 6
x t y t . B. 3 3 1
x t y t . C. 3 3 1
x t y t . D. 1 3 2
x t y t .
Câu 7. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của một elip?
A. . ² ² 1 3 2 x y . B. ² ² 1 9 4 x y . C. ² ² 0 16 9 x y . D. ² ² 1 3 2
x y .
Câu 8. Xét phép thử gieo một con xúc xắc. Gọi A là biến cố: “Số chấm xuất hiện trên con xúc xắc là số chẵn”. Tập hợp mô tả biến cố A là:
A. 1 3 5 ; ; A . B. 2 4 6 ; ; A . C. 1 2 3 4 5 6 ; ; ; ; ; A . D. 2 5 6 ; ; A .
Mã đề 801
2/5 - Mã đề 801
Câu 9. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , tìm tọa độ tâm I và bán kính R của đường
tròn
2 2 2 4 1 0 : C x y x y .
A. 1 2 4 ; ; I R . B. 1 2 2 ; ; I R . C. 1 2 4 ; ; I R . D. 1 2 5 ; ; I R .
Câu 10. Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho vectơ OM xi y j
. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. ; M x y . B. ; M x y . C. ; M x y . D. ; M x y .
Câu 11. Một nhóm có 5 nam và 7 nữ. Chọn ngẫu nhiên cùng một lúc 4 bạn đi dự lễ. Số phần tử của không gian mẫu là:
A. 4 12 C . B. 2 2 5 7 C C . C. 4 4 5 7 C C . D. 2 2 5 7 C C .
Câu 12. Xét phép thử tung đồng xu 3 lần. Xét biến cố A: “lần thứ nhất xuất hiện mặt ngửa”. Khi đó số các kết quả thuận lợi cho biến cố A là: A. 4 . B. 6 . C. 8. D. 2 . Câu 13. Trong bản vẽ thiết kế, vòm của ô thoáng trong Hình 7.22 là nửa nằm phía trên trục hoành của elip
có phương trình:
2 2
1 16 4 x y . Biết rằng 1 đơn vị trên mặt phẳng tọa độ của bản vẽ thiết kế ứng với 30 cm
trên thực tế. Tính chiều cao h của ô thoáng tại điểm cách điểm chính giữa của đế ô thoáng 75 cm.
A. 31,2 ( ) h cm . B. 1,56 ( ) h cm . C. 30 ( ) h cm . D. 46,8 ( ) h cm .
Câu 14. Trong hộp có 6 quả bóng được đánh số từ 1 đến 6. Xét phép thử lấy ngẫu nhiên một quả bóng. Mô tả không gian mẫu.
A. 1 3 5 ; ; . B. 2 4 6 ; ; . C. 1 2 3 4 5 6 ; ; ; ; ; . D. 1 6 ; .
Câu 15. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của một Hypebol?
A.
2 8 y x. B.
2 2
1 25 16 x y . C.
2 2 9 16 144 x y . D.
2 2
1 25 16 x y .
Câu 16. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho đường tròn 2 2 2 3 10 : C x y . Đường tròn C có
tâm là:
A. 2 3 ; I . B. 2 3 ; I . C. 2 3 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.