
SỞGD & ĐT ĐỒNG NAI TRƯỜNG THPT HÙNG VƯƠNG
ĐỀTHI CHÍNH THỨC (Đềthi có 02 trang)
ĐỀKIỂM TRA CUỐI HỌC KỲII NĂM HỌC 2025 - 2026 Môn thi: Toán - Khối 10 Thời gian làm bài: 120 phút, không kểthời gian phát đề Ngày thi: 5/5/2026
Họvà tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Sốbáo danh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Mã đề: 1051
PHẦN I. Thí sinh trảlời từcâu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉchọn một phương án. Câu 1. Tích các nghiệm của phương trình √
3x2 −x −3 = √
x2 −x + 1 là A. − √
2. B. 0. C. −2. D. 2.
Câu 2. Với giá trịx nào sau đây thì tam thức f(x) = x2 −2x −3 nhận giá trịdương?
A. x = 2. B. x = 4. C. x = 0. D. x = −1.
Câu 3. Trong mặt phẳng toạđộOxy, xét vịtrí tương đối của hai đường thẳng d1 : x + y −4 = 0 và d2 : −2x −2y + 6 = 0.
A. Trung nhau. B. Song song.
C. Vuông góc. D. Cắt nhau nhưng không vuông góc.
Câu 4. Trong mặt phẳng toạđộOxy, đường thẳng đi qua hai điểm M (0; −3) và N (4; 0) có phương trình là
A. x
3 + y
4 = 1. B. x
4 −y
3 = 1. C. x
4 + y
3 = 1. D. x
4 + y
3 = 0.
Câu 5. Trong mặt phẳng toạđộOxy, cho đường tròn (C) : x2 + (y −2)2 = 9, toạđộtâm của đường tròn đã cho là
A. (0; −2). B. (0; 2). C. (2; 0). D. (1; 2).
Câu 6. Trong mặt phẳng toạđộOxy, phương trình chính tắc nào là phương trình chính tắc của parabol?
A. y = 4x. B. y2 = 8x. C. y = 2x2. D. y2 + x2 = 1.
Câu 7. Tâm đi từnhà của mình đến nhà Huyền, cùng Huyền đi đến nhà Linh chơi. Biết từnhà Tâm đến nhà Huyền có 5 con đường đi. Từnhà Huyền đến nhà Linh có 6 con đường đi. Hỏi có bao nhiêu cách đểTâm đi đến nhà Linh mà phải đi qua nhà Huyền?
A. 12. B. 30. C. 11. D. 35.
Câu 8. Sốtổhợp chập k của n phần tử(1 ≤k ≤n) bằng
A. Ak n = n! (n −k)!. B. Ck n = n! k! (n −k)!. C. Ck n = n! (n −k)!. D. Ak n = (n + k)!.
Câu 9. Một lớp có 40 học sinh. Sốcách chọn 3 học sinh trực là
A. 59280. B. 120. C. 9880. D. 49.
Câu 10. Một nhóm có 7 học sinh gồm 5 nam và 2 nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 3 học sinh trong đó có cảnam và nữ?
A. 25. B. 20. C. 35. D. 7.
Câu 11. Một hộp chứa 3 quảcầu trắng và 2 quảcầu đen. Lấy ngẫu nhiên đồng thời hai quả. Xác suất đểlấy được cảhai quảcầu màu trắng là
A. 2 10. B. 5 10. C. 4 10. D. 3
10.
Câu 12. Có bao nhiêu sốhạng trong khai triển (x + 1)5?
A. 4. B. 3. C. 5. D. 6.
PHẦN II. Thí sinh trảlời từcâu 1 đến câu 2. Mỗi ý a), b), c), d) ởmỗi câu hỏi, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Trang 1 Mã đề: 1051
Câu 1. Một nhóm gồm 8 học sinh gồm 5 học sinh nam và 3 học sinh nữ. a) Sốcách xếp 3 học sinh nữthành một hàng dọc là 8!. b) Sốcách chọn 1 học sinh nam và 1 học sinh nữlà 20. c) Chọn ngẫu nhiên hai học sinh nam từnhóm trên thì sốphần tửcủa không gian mẫu là 10. d) Chọn ngẫu nhiên hai học sinh từnhóm trên. Xác suất đểchọn được một học sinh nam và một
học sinh nữlà 3
64.
Câu 2. Trong mặt phẳng toạđộOxy, cho các điểm A (4; 1); B (3; 0) và d : 2x + y −4 = 0. a) Đường thẳng đi qua hai điểm A và B có phương trình là x + y −3 = 0. b) Một vectơ chỉphương của đường thẳng AB là −→u (1; 1). c) Khoảng cách từđiểm A đến đường thẳng d bằng √
5. d) Góc giữa đường thẳng OA và OB nhỏhơn 90o, với O là gốc toạđộ.
PHẦN III. Thí sinh trảlời từcâu 1 đến câu 4.
Câu 1. Trong mặt phẳng toạđộOxy, cho hypebol (H) : x2
10 −y2
6 = 1. Hỏi hypebol có tiêu cựbằng
bao nhiêu?
KQ:
Câu 2. Trong mặt phẳng toạđộOxy, tìm sốđo góc giữa hai đường thẳng d1 : 5x −3y + 1 = 0 và d2 : 10x −6y −7 = 0.
KQ:
Câu 3. Một hộp có 7 bi xanh, 5 bi đỏ, 6 bi vàng. Hỏi có bao nhiêu cách chọn 3 bi khác màu?
KQ:
Câu 4. Tìm hệsốcủa sốhạng chứa x3 trong khai triển (x + 3)4.
KQ:
PHẦN IV. Thí sinh trình bày lời giải đểtrảlời từcâu 1 đến câu 3. Câu 1. Trong mặt phẳng toạđộOxy, viết phương trình đường tròn có tâm A (2; −2) và đi qua điểm B (3; 4).
Câu 2. Cho tập X = {1; 2; 3; 4; 5; 6; 7}. Hỏi có bao nhiêu sốtựnhiên có 6 chữsốkhác nhau được lập từtập X và chia hết cho 3.
Câu 3. Xếp ngẫu nhiên …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.