Quảng cáo
Đề thi Học kì 2 Toán 10 năm 2025-2026 trường THPT Xuyên Mộc (TP Hồ Chí Minh)
QR

Đề thi Học kì 2 Toán 10 năm 2025-2026 trường THPT Xuyên Mộc (TP Hồ Chí Minh)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

Mã đề 1111 Trang 1/10

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG THPT XUYÊN MỘC

(Đề thi có 2 trang)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2025 - 2026 TRẮC NGHIỆM TOÁN 10

Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: ............................................................................ Lớp: .................... Mã đề 1111

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Công thức tính số các tổ hợp chập k của n phần tử (1  k n ) là:

A. ! ( )!  

k n

n C n k B. !  k n C n C. ! !( )!  

k n

n C k n k D. ! !  k n

n C k

Câu 2. Tung một đồng xu cân đối đồng chất hai lần liên tiếp. Gọi A là biến cố “ lần đầu xuất hiện mặt

ngửa”. Biến cố A là: A.   , A NS NN  . B.   , A SN NN  . C.   , A NS SN  . D.   , A N S  .

Câu 3. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho hai đường thẳng 1 2 ,   có véc tơ chỉ phương lần lượt là

1 1 2 2 1 2 ( ; ), (b ; ) u a a u b  

. Tìm công thức Đúng.

A.  

1 1 2 2 1 2 2 2 2 2 1 1 2 2 cos ,

.

a b a b

a b a b

  

 

B.  

1 2 2 1 1 2 2 2 2 2 1 2 1 2 cos ,

.

a b a b

a a b b

  

 

C.  

1 1 2 2 1 2 2 2 2 2 1 2 1 2 cos ,

.

a b a b

a a b b

  

 

D.  

1 2 2 1 1 2 2 2 2 2 1 2 1 2 cos ,

.

a b a b

a a b b

  

 

Câu 4. Một công việc được hoàn thành bởi một trong hai hành động. Hành động một có m cách thực hiện, hành động hai có n cách thực hiện (không trùng với cách nào của hành động một) thì số cách hoàn thành công việc là:

A.  m n. B. m.n. C. m

n D.  m n

Câu 5. Gọi ( ) P A là xác suất của biến cố A trong phép thử T , khẳng định nào sau đây đúng?

A. 0 ( ) 1 P A  . B. ( ) 1 P A . C. ( ) 0 P A  . D. 0 ( ) 1 P A  .

Câu 6. Trong một mẫu số liệu, mốt là: A. Giá trị nằm ở vị trí chính giữa của mẫu số liệu sau khi đã sắp xếp. B. Giá trị xuất hiện ít nhất trong mẫu số liệu. C. Giá trị có tần số xuất hiện lớn nhất trong mẫu số liệu. D. Trung bình cộng của giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất. Câu 7. Trong mặt phẳng Oxy , phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn ?

A.

2 2 2 2 4 1 0 x y x y     . B.

2 2 2 4 10 0 x y x y      .

C. 2 2 2 4 1 0 x y x y     . D. 2 2 2 4 1 0 x y xy y     .

Câu 8. Trong mặt phẳng Oxy , tọa độ tâm I của đường tròn 2 2 ( ): 6 8 1 0 C x y x y     là A. ( 3;4) I  . B. ( 3;4) I  . C. (3; 4) I  . D. (3; 4) I  .

Câu 9. Trong hệ trục tọa độ   ; , O i j



, tọa độ của véc tơ 2 3 a i j     

là:

A.   1;0 a 

. B.   2;3 a  

. C.   3;2 a  

. D.   0;1 a 

.

Mã đề 1111 Trang 2/10

Câu 10. Trong một mẫu số liệu, độ lệch chuẩn là: A. Bình phương của phương sai. B. Căn bậc hai (số học) của phương sai. C. Hiệu của số trung bình và số trung vị. D. Một nửa của phương sai. Câu 11. Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng sau: 1 :4 3 1 0 d x y   và 2 : 3 10 0 d x y    . A. Song song. B. Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau. C. Trùng nhau. D. Vuông góc với nhau. Câu 12. Tìm công thức đúng A.  

4 4 3 2 2 3 4 a b a 6a b 4a b 6ab b      

B.  

4 4 3 2 2 3 4 a b a 6a b 4a b 6ab b      

C.  

4 4 3 2 2 2 4 a b a 4a b 6a b 4ab b      

D.  

4 4 3 2 2 3 4 a b a 4a b 6a b 4ab b      

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Trong mặt phẳng Oxy, Cho ( 1;4) A  , (1; 3) M  và hai đường thẳng 1 :3 4 15 0, x y    

2

1 3 : 1 4

x t

y t

     

.

a) 1 2 , song song với nhau.

b) (1; 3) M  là điểm thuộc đường thẳng 1 

c) 1

44 ( , ) 5 d A  

d) 2  có vectơ chỉ phương 2 ( 1; 1) u   

Câu 2. Xét phép thử: “ gieo 1 con xúc xắc cân đối, đồng chất hai lần liên tiếp”. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau. a) Nếu A là biến cố “kết quả hai lần gieo giống nhau” thì số phần tử của A là 12.

b) Xác suất để “Lần đầu xuất hiện mặt 5 chấm ” là 1

3.

c) Xác suất để “Hai mặt …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo