
Mã đề: 1001 Trang 1/3
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG TRƯỜNG THPT NÚI THÀNH
ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề gồm có 03 trang)
KIỂM TRA CUỐI KỲ 2 _ NĂM HỌC 2025-2026
Môn: Toán - Lớp 10 Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ và tên :...................................................... Số báo danh : ................................ PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của elip ?
A.
2 2 1. 25 4 x y − = B.
2 2 1. 4 25 x y + = C.
2 2 1. 25 4 x y + = D.
2 2 0. 25 4 x y + =
Câu 2. Cho tam thức bậc hai 2 ( ) ( 0) f x ax bx c a = + + ≠ có 2 4 b ac ∆= − . Điều kiện để ( ) 0, f x x < ∀∈là
A. 0 . 0 a < ∆<
B. 0 . 0 a < ∆≤
C. 0 . 0 a > ∆≤
D. 0 . 0 a > ∆<
Câu 3. Tọa độ đỉnh của parabol (P): 2 4 3 y x x = − + là A. (2;1). I B. ( 2;1). I − C. ( 2; 1). I − − D. (2; 1). I − Câu 4. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , điểm nào sau đây thuộc đường thẳng
:2 7 0 x y ∆ − + = ? A. ( ) 1;5 . B. ( ) 1;9 . C. ( ) 3;0 . D. ( ) 0; 7 − . Câu 5. Đồ thị như hình vẽ bên dưới là của hàm số nào trong các hàm số sau đây? A. 2 2 . y x x = −
B. 2 2 . y x x = − +
C. 2 2 2. y x x = − + −
D. 2 2 2. y x x = − −
Câu 6. Trong mặt phẳng Oxy , cho đường tròn 2 2 ( ):( 2) ( 7) 5 C x y + + − = . Tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn là
A. (2; 7); 5. I R − = B. ( 2;7); 5. I R − =
C. (2; 7); 5. I R − = D. ( 2;7); 5. I R − = Câu 7. Trong mặt phẳng Oxy , cho đường thẳng :3 2 1 0 x y ∆ − + = . Đường thẳng nào sau đây song song với đường thẳng ∆?
A. 3 2 1 0. x y − + −= B. 2 3 1 0. x y + −= C. 3 2 1 0. x y − + + = D. 2 3 1 0. x y + + =
Mã đề: 1001
Mã đề: 1001 Trang 2/3
Câu 8. Giả sử một công việc Y muốn hoàn thành phải qua hai công đoạn A và B liên tiếp nhau. Công đoạn A có 5 cách thực hiện và ứng với mỗi cách đó có 4 cách thực hiện công đoạn B. Khi đó, số cách hoàn thành công việc Y là
A. 40. B. 9. C. 20. D. 1. Câu 9. Giả sử một công việc X có thể thực hiện theo một trong hai phương án khác nhau. Phương án thứ nhất có 6 cách thực hiện. Phương án thứ hai có 8 cách thực hiện (không trùng với bất kì cách thực hiện nào của phương án thứ nhất). Khi đó, số cách thực hiện công việc X là
A. 14. B. 17. C. 2. D. 48. Câu 10. Phương trình đường tròn ( ) C có tâm ( ) 1; 4 I − và có bán kính bằng 2 là
A. ( ) ( ) 2 2 1 4 4 x y − + + = . B. ( ) ( ) 2 2 1 4 4 x y + + − = .
C. ( ) ( ) 2 2 1 4 2 x y + + − = . D. ( ) ( ) 2 2 1 4 2 x y − + + = .
Câu 11. Trong mặt phẳng Oxy , đường thẳng ∆ đi qua điểm ( ) 1;5 M và có vectơ
pháp tuyến ( ) 2; 3 n = −
có phương trình là A. 2( 1) 3( 5) 0. x y + − + = B. ( 2) 5( 3) 0. x y − + + = C. 2( 1) 3( 5) 0. x y − − − = D. ( 2) 5( 3) 0. x y + + − = Câu 12. Bạn Nam có 9 quyển sách truyện tranh và 6 quyển sách Tiếng Anh (tất cả các quyển sách là khác nhau). Để chọn ra một quyển sách đọc vào ngày cuối tuần, bạn Nam có hai phương án lựa chọn, phương án A là chọn một quyển truyện tranh, phương án B là chọn một quyển sách Tiếng anh. Hỏi bạn Nam có bao nhiêu cách chọn một quyển sách để đọc vào ngày cuối tuần?
A. 54. B. 9. C. 15. D. 6. PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Trong mặt phẳngOxy , cho đường conic có phương trình chính tắc là
2 2 1 9 16 x y − = .
a) Đường conic đã cho là một hypebol. b) Đường conic đã cho có hình vẽ như hình bên. c) Giá trị tuyệt đối của hiệu các khoảng cách từ mỗi điểm M thuộc đường conic đã cho đến hai tiêu điểm 1 2 , F F của đường conic đó bằng 6. d) Đường conic đã cho có một tiêu điểm là 1( 25;0) F − .
Câu 2. Trong mặt phẳng Oxy , cho hai đường thẳng 1 :3 2 2 0 x y ∆ − + = và
2 : 6 0 x y ∆ + − = .
a) Một vectơ pháp tuyến của đường thẳng 1 ∆ là ( ) 3; 2 n = −
. b) Đường thẳng 2 ∆ đi qua điểm (0;1) M .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.