
Trang 1/3 - Mã đề A
SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ TRƯỜNG THPT VĨNH LINH
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HK 2 – NĂM HỌC 2025 - 2026
MÔN TOÁN - LỚP 10 Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 23 câu)
(Đề có 3 trang)
Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................
PHẦN I (3,0 điểm): Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn 01 phương án. Câu 1: Cho hàm số bậc hai ( ) y f x = có đồ thị như hình vẽ. Trục đối xứng của đồ thị đã cho có phương trình là
A. 3 y = . B. 2 y = . C. 3 x = −. D. 2 x = . Câu 2: Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm (1; 2) A − và có vectơ pháp tuyến (2;1) n = là: A. . 2 5 0 x y − − = . B. . 2 0 x y + = . C. . 2 4 0 x y − − = . D. . 2 4 0 x y + − = . Câu 3: Trong các biểu thức dưới đây, biểu thức nào là một tam thức bậc hai? A.
2 ( ) 3 4 1 f x x x = − + . B.
4 2 ( ) 4 3 f x x x = − + . C.
3 ( ) 3 2 f x x x = − + . D. ( ) 4 1 f x x = + . Câu 4: Trong mặt phẳngOxy , cho đường thẳng :3 4 7 0 d x y − + = . Một vectơ pháp tuyến của đường thẳng d là A. ( ) 3;4 n =
B. ( ) 4;3 n =
C. ( ) 4; 3 n = −
D. ( ) 3; 4 n = −
Câu 5: Cho đường thẳng : 2 4 0 x y ∆ − + = . Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng ∆? A. (0;2) Q . B. ( 2;0) N − . C. (1; 2) M − . D. (2;0) P . Câu 6: Tọa độ đỉnh I của hàm số bậc hai 2 2x 1 y = − +
A. 1 9 ; 4 8 I B. ( ) 1;0 I C. ( ) 0;1 I D. 1 1 ; 2 2 I
Câu 7: Cho đường tròn ( ) C có phương trình: 2 2 ( 3) ( 1) 25 x y − + + = . Bán kính của đường tròn ( ) C là: A. 25 R = . B. 10 R = C. 5 R = −. D. 5 R = . Câu 8: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình của hàm số bậc hai? A. 2 2 1 y x x = − −. B. 4 1 y x = −. C. 3 2 y x = − . D.
4 3 y x x = − . Câu 9: Tâm I của đường tròn 2 2 ( ) :( 2) ( 4) 9 C x y + + − = có tọa độ là: A. (2; 4) I − . B. ( 2;4) I − . C. ( 2; 4) I − − . D. (2;4) I . Câu 10: Đường thẳng đi qua hai điểm ( ) 0;6 I và ( ) 2;5 J có phương trình là
A. 2 2
5
x t
y t
= −− = +
B. 2 2 5 x t y t = − = +
C. 5 2 2 x t y t = − = +
D. 2 2 5 x t y t = + = +
Câu 11: Cho Elip có phương trình
2 2 1 100 36 x y + =
. Tìm tọa độ các tiêu điểm A. ( ) ( ) 1 2 0; 8 , 0;8 F F − B. ( ) ( ) 1 2 64;0 , 64;0 F F − C. ( ) ( ) 1 2 0; 64 , 0;64 F F − D. ( ) ( ) 1 2 8;0 , 8;0 F F −
Mã đề A
Trang 2/3 - Mã đề A
Câu 12: Gieo một đồng xu cân đối, đồng chất liên tiếp hai lần. Tính xác suất để cả hai lần gieo đều được mặt sấp?
A. 1 4 B. 1 8 C. 1 32 D. 1 6
PHẦN II (2,0 điểm): Học sinh trả lời từ câu 13 đến câu 14. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 13: Cho hàm số bậc hai có đồ thị như hình vẽ dưới đây
a) Bề lõm của đồ thị quay xuống dưới b) Giá trị lớn nhất của hàm số bằng 1. c) Đồ thị cắt trục hoành tại hai điểm có hoành độ bằng 1 và -1. d)Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (0;2). Câu 14: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có tọa độ các đỉnh (1;2), ( 3;4) A B − và (5; 3) C − . a) Vectơ AB
có tọa độ là ( 4;2) − . b) Vectơ OA
được biểu diễn là 2 OA i j = + .
c) Tọa độ trung điểm M của đoạn thẳng BC là 1 (1; ) 2 M .
d) Trọng tâm G của tam giác ABC nằm trên trục hoành. PHẦN III (2,0 điểm): Học sinh trả lời từ câu 15 đến câu 18. Câu 15: Tìm nghiệm dương lớn nhất của bất phương trình 2 4 3 1 0 x x − −≤. Câu 16: Từ các số 1,2,3,4,6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có 3 chữ số ? Câu 17: Xác định hệ số của 2x trong khai triển ( ) 3 2 1 x − Câu 18: Chọn ngẫu nhiên một số từ tập hợp gồm các số tự nhiên nhỏ hơn hoặc bằng 20. Tính xác xuất chọn được số chia hết cho 3.(làm tròn kết quả đến hàng phần trăm) PHẦN IV (3,0 điểm): Học sinh trả lời từ câu 19 đến câu 23. Câu 19 (1,0 điểm): Cho tam thức ( ) 2 3x 5x 2 f x = − + −
a) Lập bảng xét dấu ( ) f x
b) Giải bất phương trình 2 3x 5x 2 0. − + − ≥ Câu 20 (0, 5 điểm): Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có (1;5), ( 2;1) A B − và (4; 3) C − . Viết phương trình tổng quát của đường cao AH của tam giác ABC. Câu 21 (0,5 điểm): Có hai con …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.