Quảng cáo
Đề thi Học kì 2 Toán 10 năm 2025-2026 trường THPT Lê Quý Đôn (Quảng Ngãi)
QR

Đề thi Học kì 2 Toán 10 năm 2025-2026 trường THPT Lê Quý Đôn (Quảng Ngãi)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

SỞGD & ĐT QUẢNG NGÃI

TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN

(ĐỀCHÍNH THỨC)

KIỂM TRA CUỐI KÌ 2, NĂM HỌC 2025–2026

Môn: Toán–Lớp 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kểthời gian phát đề

Họ, tên thí sinh:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Sốbáo danh:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Mã đềthi 1001

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN. (Thí sinh trảlời Câu 1 đến Câu

12. Trong mỗi câu, thí sinh chỉchọn một phương án)

Câu 1. Cho hàm sốbậc hai y = ax2 + bx + c, có đồthịlà một đường cong Parabol như hình

vẽbên dưới

1 2 3 −1

3

I

O

x

y

Tọa độđỉnh I của parabol là:

A (−1; 2). B (2; −1). C (2; 1). D (1; 2).

Câu 2. Bất phương trình x2 −4x + 3 ≤0 có bao nhiêu nghiệm là các sốnguyên?

A 1. B 2. C 3. D 4.

Câu 3. Nghiệm của phương trình √x −1 = √2x −3 là:

A x = 2. B x = 1. C x = 3. D x = 4.

Câu 4. Trong mặt phẳng với hệtọa độOxy, Vectơ nào là vectơ pháp tuyến của đường thẳng

d : 2x −y + 1 = 0?

A −→n = (2; 1). B −→n = (1; 2). C −→n = (2; −1). D −→n = (−1; 2).

Câu 5. Trong mặt phẳng với hệtọa độOxy, khoảng cách từđiểm M(x0; y0) đến đường thẳng

∆: ax + by + c = 0 là:

A d(M, ∆) = ax0 + by0 + c √

a2 + b2 . B d(M, ∆) = |ax0 + by0 + c|

a2 + b2 .

C d(M, ∆) = √

a2 + b2. D d(M, ∆) = |ax0 + by0 + c| √

a2 + b2 .

Câu 6. Trong mặt phẳng Oxy, tâm I của đường tròn (C): (x −3)2 + (y + 1)2 = 16 là:

A I(−3; 1). B I(3; −1). C I(3; 1). D I(−3; −1).

Trang 1/4 - Mã đề1001

Câu 7. Trong hộp bút có 5 cây bút xanh khác nhau và 3 cây bút đỏkhác nhau. Có bao nhiêu

cách chọn 1 cây bút?

A 15. B 8. C 5. D 3.

Câu 8. Nhà các bạn A, B, C được nối với nhau bởi các con đường như hình vẽ. Hỏi có bao

nhiêu cách đi từnhà bạn A đến nhà bạn C mà qua nhà bạn B chỉmột lần?

A B C

A 12. B 6. C 4. D 8.

Câu 9. Với n là sốnguyên dương tùy ý thỏa mãn n ≥5. Mệnh đềnào dưới đây là đúng?

A C5 n = n! (n −5)!. B C5 n = n! 5!(5 −n)!. C C5 n = n! 5!(n −5)!. D C5 n = n! (5 −n)!.

Câu 10. Khai triển nhịthức Newtơn (x + 1)4 được kết quảnào sau đây là đúng

A (x + 1)4 = x4 + 14. B (x + 1)4 = x4 −4x3 + 6x2 −4x + 1.

C (x + 1)4 = x4 + 4x3 + 6x2 + 4x + 1. D (x + 1)4 = x4 + 4x3 + 6x2 + 6x + 1.

Câu 11. Sốphần tửkhông gian mẫu khi gieo 1 đồng xu 2 lần là:

A 2. B 4. C 6. D 8.

Câu 12. Gọi A là biến cốđối của biến cốA. Xác suất của biến cốđối A được tính bởi công

thức nào là đúng?

A P(A) = 1 + P(A). B P(A) = 1 −P(A). C P(A) = P(A). D P(A) = 1 P(A).

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG–SAI. (Thí sinh trảlời từCâu 1 đến Câu 2. Trong

mỗi ý a), b), c), d) ởmỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai)

Câu 1. Một hộp đựng 3 viên bi màu xanh và 4 viên bi màu vàng. Lấy ngẫu nhiên 2 viên bi từ

hộp.

a) Có 2 cách lấy ra 2 viên bi màu xanh. b) Có 4 cách lấy ra 2 viên bi màu vàng.

c) Có 21 cách lấy ra 2 viên bi tùy ý . d) Có 12 cách lấy ra 2 viên bi khác màu.

Câu 2. Gieo một con xúc xắc cân đối, đồng chất hai lần. Gọi A là biến cố“Tổng sốchấm xuất

hiện trong hai lần gieo bằng 9” và biến cốB : “Tổng sốchấm trong hai lần gieo lớn hơn 9”.

a) Sốphần tửcủa không gian mẫu là n(Ω) = 12.

b) Sốphần tửcủa biến cốA là n(A) = 4.

c) Xác suất của biến cốA là P(A) = 1

9.

d) Xác suất của biến cốB là P(B) = 1

6.

Trang 2/4 - Mã đề1001

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo