Quảng cáo
Đề thi Giữa kì 2 Toán 8 năm 2024–2025 trường THCS Quế Thuận (Quảng Nam)
QR

Đề thi Giữa kì 2 Toán 8 năm 2024–2025 trường THCS Quế Thuận (Quảng Nam)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HKII TOÁN 8

NĂM HỌC : 2024 -2025

TT (1)

Chương/Chủ

đề (2)

Nội dung/đơn

vị kiến thức

(3)

Mức độ đánh giá

(4 -9)

Tổng % điểm

(1) NB TH VD

TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

1 Phân thức đại số

Phân thức đại số. Tính chất cơ bản của phân thức đại số.

6 (TN1-6)

1,5 đ

15%

Phép cộng, phép trừ, phép nhân và phép chia phân thức đại số.

2 (TN 7, 8)

0,5 đ

2 (TL 1 a, b)

1,25 đ

4 (TL1 c; 2 a,

b 3 a, b)

1,75 đ

35%

2 Tam giác đồng dạng

Hai tam giác đồng dạng.Ba trường hợp đồng dạng của hai tam giác, hai tam giác vuông.

3 (TN9-13)

1,25 đ

Hình vẽ

1 (TL 4 a)

1,25 đ

2 (TL 4 c, d)

1,25 đ

37,5%

Định lí Pythagore và ứng dụng

2 (TN 14, 15)

0,5 đ

1 (TL 4b)

0,5 đ

10%

BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HKII MÔN: TOÁN - LỚP: 8 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 60 phút

T T

Chủ đề Đơn vị kiến

thức

Mức độ đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

NB TH VD

ĐẠI SỐ 1 Phân thức đại số

Phân thức đại số. Tính chất cơ bản của phân thức đại số.

Nhận biết: - Nhận biết phân thức đại số ,tử thức và mẫu thức của một phân thức. - Viết điều kiện xác định của phân thức và tính giá trị của phân thức tại giá trị của biến thỏa mãn điều kiện xác định, nhận biết hai phân thức bằng nhau - Mô tả tính chất cơ bản của phân thức đại số, rút gọn phân thức đại số

6 (TN1-6)

Thông hiểu: - Biết quy đồng mẫu thức nhiều phân thức trong trường hợp thuận lợi

Phép cộng, phép trừ, phép nhân và phép chia phân thức đại số.

Nhận biết: -Nhận biết được qui tắc cộng trừ hai phân thức cùng mẫu - Nhận biết được qui tắc chia hai phân thức

2 (TN 7, 8)

Thông hiểu: - Thực hiện phép cộng và phép trừ phân thức đại số - Thực hiện phép nhân và phép chia hai phân thức đại số

2 (TL 1 a, b)

Vận dụng : - Vận dụng các tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng phân thức và quy tắc dấu ngoặc với phân thức trong tính toán. - Vận dụng các phép tính cộng, trừ, nhân, chia phân thức vào giải các bài toán thực tế.

4 (TL1 c; 2 a, b

3 a, b)

HÌNH HỌC 2 Tam giác đồng dạng

Hai tam giác đồng dạng. Hình đồng dạng. Ba trường hợp đồng dạng của hai tam giác.

Nhận biết: - Nhận biết hai tam giác đồng dạng và giải thích các tính chất của chúng - Nhận biết hai hình đồng dạng; nhận biết hai hình đồng dạng phối cảnh - Nhận biết được vẻ đẹp trong tự nhiên, nghệ thuật, kiến trúc, công nghệ chế tạo,… biểu hiện qua hình đồng dạng - Nhận biết trường hợp đồng dạng của tam giác vuông.

3 (TN9- 13)

Thông hiểu: - Giải thích định lí về trường hợp đồng dạng đặc biệt của hai tam giác. - Ba trường hợp đồng dạng của hai tam giác. - Giải thích các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông

Hình

vẽ

1 (TL 4 a)

Vận dụng : - Áp dụng các trường hợp đồng dạng của hai tam giác vào các vấn đề thực tiễn. - Vận dụng các trường hợp đồng dạng của hai tam giác vuông để tính độ dài đoạn thẳng.

2 (TL 4 c, d)

Định lí Pythagore và ứng dụng.

Nhận biết: -Nhận biết được bộ ba số là độ dài ba cạnh của một tam giác.

2 (TN 14,

15)

Thông hiểu: - Giải thích đinh lí Pythagore; tính độ dài cạnh trong tam giác vuông bằng cách sử dụng định lí Pythagore

1 (TL 4b)

Hình đồng dạng

Nhận biết:

- Các hình đồng dạng, đồng dạng phối cảnh

1 (TN 16)

Tổng 11 4 4 2 Tỉ lệ % 40 % 30% 30%

Tỉ lệ chung 70 % 30%

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo