Quảng cáo
Đề thi Giữa kì 2 Toán 8 năm 2024–2025 trường THCS Quảng Hải (Thanh Hóa)
QR

Đề thi Giữa kì 2 Toán 8 năm 2024–2025 trường THCS Quảng Hải (Thanh Hóa)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

UBND HUYỆN QUẢNG XƯƠNG

TRƯỜNG THCS QUẢNG HẢI

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II

Năm học: 2024 - 2025

Môn: Toán - Khối 8 Thời gian: 90 phút (Không kể giao đề) Gv :

( căn cứ vào PP chương trình và yêu cầu của tập huấn chỉ cần làm ma trận đề thi ko phải làm ma trận đặc tả )

T Chủ đề Đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giá

Tổng % điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao

TN TL TN TL TN TL TN TL

1

Phân thức đại số

Phân thức đại số.

1

0,25 đ

2 0,5đ 0,75

Tính chất cơ bản của phân thức đại số. 2 0,5 đ 0,5

Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các phân thức đại số.

2 0,5

1 2đ

1

1,5đ

1 0,5đ 4,5

2 Tam giác đồng

dạng.

Tam giác đồng dạng.

4 1 đ 3

2,5 đ 1 0,5 4

Định lí Pithagor

1

0,25 đ

0,25

Tổng

Câu 2

10 1 3 2

10đ

Điểm

0,5

4,5 4,0 1,0

Tỉ lệ %

%

% % % 100%

Tỉ lệ chung % % 100%

UBND HUYỆN QUẢNG XƯƠNG

TRƯỜNG THCS QUẢNG HẢI

BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II

Năm học: 2024- 2025

Môn: Toán - Khối 8 Thời gian: 90 phút (Không kể giao đề)

STT Nội dung

kiến thức Đơn vị kiến thức Mức độ kiến thức, kỹ năng cần kiểm tra, đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng

cao

1 Phân thức

đại số

Phân thức đại số. Tính chất cơ bản của phân thức đại số. Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các phân thức đại số

– Các khái niệm cơ bản về phân thức đại số: định nghĩa; điều kiện xác định; giá trị của phân thức đại số; hai phân thức bằng nhau.

– Mô tả được những tính chất cơ bản của phân thức đại số.

– Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia đối với hai phân thức đại số.

– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với phân thức đại số trong tính toán.

Câu 1 Câu 2;5 Câu 3;4 Câu 6;7

Câu 13 Câu 14

2

Tam giác đồng dạng.

Hình đồng

dạng

Tam giác đồng dạng

– Nhận biết được hai tam giác đồng dạng, tỉ số đồng dạng. – Mô tả được định nghĩa của hai tam giác đồng dạng. – Nhận biết tam giác vuông, giải thích được một tam giác là tam giác vuông. – Nhận biết và giải thích được các trường hợp

Câu 8;9;11; 12

Câu 15

Câu 15

đồng dạng của hai tam giác,

ĐỊNH LÍ: PITHAGOR

- Nhận biết được tam giác vuông và tính toán các cạnh của tam giác vuông

Câu 10

Tổng

2 12 3 1

Tỉ lệ %

Tỉ lệ chung

UBND HUYỆN QUẢNG XƯƠNG

TRƯỜNG THCS QUẢNG HẢI

(Đề gồm 02 trang)

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2024-2025 MÔN: TOÁN 8 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề) Ngày kiểm tra : ……………… I. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) *Chọn và khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng nhất. Câu 1: Cách viết nào sau đây không phải là một phân thức?

A.

2 5x z y

. B. 1 0 + x . C. 2 0 1 − x

. D. 3( ) 5 − − x y .

Câu 2: Đa thức M thỏa mãn

2

3 2 6x y M 8xy 4y = là:

A. M = 24x B. M = 3x2 C. M = 6xy D. M = 3x

Câu 3 : Điều kiện xác định của phân thức

2 2x 1 x(x 3) + −

là

A. x ≠ 0; x ≠ 3. B. x ≠ 0; x ≠ –3. C. x ≠ 0. D. x ≠ 3.

Câu 4: Rút gọn phân thức

2 5

2 3 4 10 x y x y

được kết quả bằng

A. 2 5 x y . B. 2 5 . C.

2 2 5 y . D. 2 2 5y

.

Câu 5: Mẫu chung của hai phân thức 2 3x 2 x ; 2x 6 x 9 + − −

là

A. x2 – 9. B. 2x – 6. C. (x – 3)(x + 3). D. 2(x–3)(x+3).

Câu 6: Kết quả phép tính 3 3 3 5 7 7 xy xy − + − là

A. 8 7 −. B. 6 8 7 xy −. C. 6 8 7 xy + . D. 6 8 7 xy − − .

Câu 7: Thực hiện phép tính

2 2 3 3 5 5 − + + x x xy xy

được kết quả bằng

A. 2 5 −x xy

. B. 5 x y

. C. 6 + x xy

. D. 2 5 x y

.

Câu 8: Nếu ∆DEF và ∆HIK có DE DF EF IH IK HK = = thì

A. ∆DEF ∆IHK. B. ∆DEF ∆HIK. C. ∆EFD ∆IHK. D. ∆EDF ∆HKI. Câu 9: Cho ∆A’B’C’ ∆ABC và hai cạnh tương ứng A’B’ = 3cm, AB = 6cm. Vậy hai tam giác này đồng dạng với tỉ số đồng dạng bằng bao nhiêu?

A. 1 . 2 B. 2. C. 3. D. 18.

Câu 10: Bộ ba số đo nào đưới đây là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông? A. 2 cm, 2 cm, 4 cm. B. 4 cm, 5 cm, 6 cm. C. 6 cm, 10cm, 8 cm. D. 10 cm, 11cm, 12cm. Câu 11: ∆ABC ∆DEF nếu góc B = góc E và

A. AB DE BC DF = ⋅ B. AB BC DE EF = ⋅ C. AC BC DF EF = ⋅ D. AB AC DE DF = ⋅

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo