Quảng cáo
Đề thi Giữa kì 2 Toán 8 năm 2025-2026 trường THCS Quế Thuận (Đà Nẵng)
QR

Đề thi Giữa kì 2 Toán 8 năm 2025-2026 trường THCS Quế Thuận (Đà Nẵng)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

UBND XÃ QUẾ SƠN TRUNG TRƯỜNG THCS QUẾ THUẬN

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II

Năm học: 2025- 2026

Môn: Toán - Khối 8 Thời gian: 90 phút (Không kể giao đề)

T Chủ đề Đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giá

Tổng % điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

TN nhiều lựa

chọn

TN đúng sai TL TL

1

Phân thức đại số

Phân thức đại số. 4 1,0 đ

2 0,5 đ 15%

Tính chất cơ bản của phân thức đại số.

2 0,5 đ 5%

Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các phân thức đại số. 2 1,0 đ

4 2đ

30%

2 Tam giác đồng dạng.

Tam giác đồng dạng. Hình đồng dạng.

4 1,0 đ

2 0,5 đ

1+ Hình vẽ

1,0 đ

2 1,0 đ 35%

Định lí Pythagore và ứng dụng. 2 0,5 đ 2 1,0 đ 15%

Tổng Câu 12 4 5 6 Điểm 4 3 3

Tỉ lệ % 40% 30% 30%

100%

Tỉ lệ chung 70% 30% 100%

BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HKII MÔN: TOÁN - LỚP: 8 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 phút

T T

Chủ đề Đơn vị kiến thức Mức độ đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

NB

TH VD

TN nhiều

lựa chọn

TN đúng/

sai

TL TL

ĐẠI SỐ 1 Phân thức đại số

Phân thức đại số. Tính chất cơ bản của phân thức đại số. Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các phân thức đại số

Nhận biết:

– Nhận biết được các khái niệm cơ bản về phân thức đại số: định nghĩa; điều kiện xác định; giá trị của phân thức đại số; hai phân thức bằng nhau. –Nhận biết mẫu chung của các phân thức.

6 (TN1-6)

2 (TN 15, 16)

Thông hiểu:

– Mô tả được những tính chất cơ bản của phân thức đại số.

–Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia đối với hai phân thức đại số (đơn giản).

2 (TL1a, b)

Vận dụng:

– Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia đối với hai phân thức đại số.

– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với phân thức đại số đơn giản trong tính toán.

4 (TL1c, d; 2a, b)

HÌNH HỌC 2 Tam giác đồng dạng

Hai tam giác đồng dạng. Hình đồng dạng. Ba trường hợp đồng dạng của hai tam giác. Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác vuông

Nhận biết: - Nhận biết hai tam giác đồng dạng , tỉ số đồng dạng. - Nhận biết hai hình đồng dạng; nhận biết hai hình đồng dạng phối cảnh

5 (TN 7-9, 11)

2 (TN 13, 14)

Thông hiểu: - Giải thích định lí về trường hợp đồng dạng đặc biệt của hai tam giác. - Ba trường hợp đồng dạng của hai tam giác. của hai tam giác vuông.

Hình vẽ

1 (TL 4a)

Vận dụng : - Áp dụng các trường hợp đồng dạng của hai tam giác vào các vấn đề thực tiễn. – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc) gắn với việc vận dụng kiến thức về hai tam giác đồng dạng.

2 (TL 4b, c)

Định lí Pythagore và ứng dụng.

Nhận biết: -Nhận biết được bộ ba số là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông.

2 (TN 10,12)

3 (TL 3a, b)

Thông hiểu: - Giải thích đinh lí Pythagore; tính độ dài cạnh trong tam giác vuông bằng cách sử dụng định lí Pythagore

Tổng 12 3 Tỉ lệ % 30% 10% 30% 30% Tỉ lệ chung 40% 60%

UBND XÃ QUẾ SƠN TRUNG TRƯỜNG THCS QUẾ THUẬN

(Đề gồm 02 trang)

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2025-2026 MÔN: TOÁN 8 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề) MÃ ĐỀ A

I. TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm) Ghi kết quả vào giấy làm bài.

1. Chọn câu trả lời đúng nhất.

Câu 1. Điều kiện xác định của phân thức 2 1 x − là

A. và B. x 1 ≠− C. x 1 ≠− và x 2 ≠ D. và x 0 ≠ Câu 2. Cách viết nào sau đây không phải là một phân thức?

A.2026. B. 1 0 + x . C. 2 0 1 − x

. D. 3( ) 5 − − x y .

Câu 3. A C B D = khi

A.A.C= B.D. B. A.B= C.D C. A.D=B.C. D. A:D=B:C.

Câu 4. Cho M = x 3 2x − . Giá trị của M tại x= 4 là

A. M = 1. 6 − B. M = 1. 6 C. M = 1. 8 D. M = 1. 4 −

Câu 5. Rút gọn phân thức 2 3 3 8 6 x y xy được kết quả bằng

A. 4 3 x y . B.

2 4 3 x y . C. 3 2xy . D. 2 xy .

Câu 6. Mẫu thức chung của hai phân thức 2 5 9x và 1 6xy là

A. 18xy. B. 9xy. C. 18x2y. D. 15x2y. Câu 7. Nếu ∆ABC ∆HIK thì

A.   A H = . B.   B H = . C.   C H = . D.   B K = .

Câu 8. Cho ∆A’B’C’ ∆ABC và hai cạnh tương ứng A’B’ = 8cm, AB = 6cm. Vậy hai tam giác này đồng dạng với nhau theo tỉ số đồng dạng bằng bao nhiêu?

A. B. 3 2 . C. 4 3 . D. 2.

Câu 9. Nếu ∆ABC …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo