Quảng cáo
Đề thi Học kì 2 Toán 9 năm 2024-2025 trường THCS Võ Trường Toản (Bà Rịa - Vũng Tàu)
QR

Đề thi Học kì 2 Toán 9 năm 2024-2025 trường THCS Võ Trường Toản (Bà Rịa - Vũng Tàu)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THCS VÕ TRƯỜNG TOẢN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II - NĂM HỌC 2024-2025 TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN MÔN: TOÁN 9 Thời gian: 90 phút (Không tính thời gian phát đề) ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề này gồm 02 trang)

I. TRẮC NGHIỆM (7.0 điểm) Chọn câu đúng ghi vào bài làm. Phần 1: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm) hí sinh tr ời t u 1 đ n u 12. i u h i thí sinh h h n m t đáp án đ ng v vi t v o i m.

Câu 1. Cho hàm số

2 3 y x  . Khi 1  x thì

A. 3 y  . B. 3 y . C. 6 y . D. 6 y  .

Câu 2. Đồ thị hàm số

2 y x  đi qua điểm có tọa độ là

A.   1; 1  . B.   1;1  . C.   1;2 . D.   1;2  .

Câu 3. Phương trình bậc hai một ẩn là

A.

3 2 5 3 0 x x    . B. 1 5 3  y x . C.

2 5 6 0 x x    . D. 0 5 2   x .

Câu 4. Gọi 2 1; x x là hai nghiệm của phương trình 0 5 3 2   x x thì

A. 3 2 1  x x . B. 5 2 1  x x . C. 5 1 2 x x  . D. 3 1 2 x x  .

Câu 5. Đường tròn tiếp xúc với ba cạnh của một tam giác là đường tròn

A. ngoại tiếp tam giác. B. đi qua ba đỉnh của tam giác.

C. bàng tiếp tam giác. D. nội tiếp tam giác.

Câu 6. Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác đều có cạnh 6 cm là

A. 6 3cm. B. 4 3cm . C. 2 3cm . D. cm 3 12 .

Câu 7. Tứ giác nội tiếp đường tròn là tứ giác có

A. bốn đỉnh nằm trên một đường tròn . B. ba đỉnh nằm trên một đường tròn.

C. hai đỉnh nằm trên một đường tròn. D. một đỉnh nằm trên một đường tròn.

Câu 8. Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn, có 0 80 B  thì số đo góc D bằng

A. 0 50 . B.

0 100 . C. 0 40 . D.

0 80 . Câu 9. Cho tam giác đều ABC có O là tâm của đường tròn ngoại tiếp. Phép quay nào với O là tâm biến tam giác ABC thành chính nó ?

A.

0 90 . B.

0 100 . C.

0 110 . D.

0 120 . Câu 10. Trong các đồ vật sau đồ vật nào có dạng hình trụ

A. Hình a).

B. Hình b)

C. Hình c).

D. Hình d)

Câu 11. Trong các đồ vật trên ( hình ảnh ở câu 10) đồ vật nào có dạng hình nón

A. Hình a). B. Hình b) C. Hình c). D. Hình d) Câu 12. Diện tích mặt cầu có bán kính 5 cm là

A. 25cm2. B. 50cm2. C. 100cm2. D. 125cm2. Phần 2: Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm) hí sinh tr ời u 13 v u 14. rong m i ý A, B, C, D ở m i u thí sinh h n phương án “Đ” hoặ “S” v ghi vào bài thi của mình.

Câu 13. Cho phương trình 2 5 6 0 x x    . Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

A. Δ = 49 . B. Phương trình có hai nghiệm phân biệt. C. Phương trình có nghiệm kép. D. Phương trình vô nghiệm.

Câu 14. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

A. Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác đều cạnh a là 3 3 a

B. Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông là trung điểm của cạnh huyền. C. Trong một tứ giác nội tiếp, tổng số đo hai góc đối nhau bằng 1800. D. Mọi phép quay đều giữ nguyên mọi điểm. Phần 3: Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm) hí sinh tr ời t u 15 đ n u 18. Vi t u tr ời ngắn/k t qu ủa m i u h i v o i thi ủa mình

Câu 15. Phương trình bậc hai

2 3 2 0 x x    có hệ số b ……

r ời:

Câu 16. Gọi 2 1 , x x là hai nghiệm của phương trình 2 6 5 0 x x    . Tính giá trị của biểu thức 2 2 2 1 x x A   .

r ời:

Câu 17. Một đội bóng đã tham gia thi đấu trong một mùa giải. Số bàn thắng mà đội ghi được trong từng trận đấu được thống kê như sau:

Số bàn thắng 0 1 2 3 4 5 Tần số 7 4 8 4 2 1 Cở mẫu là ( số trận đã đá là) r ời:

Câu 18. Một hộp có chứa 4 tấm thẻ cùng loại được đánh số thứ tự từ 1 đến 4. Lấy ra ngẫu nhiên cùng một lúc 2

tấm thẻ từ hộp. Số kết quả thuận lợi cho biến cố A « trong 2 thẻ lấy ra có đúng 1 thẻ ghi số chẵn » là

r ời: II. TỰ LUẬN (3.0 điểm)

Câu 19. (0.5 điểm) Giải phương trình (2x – 4) (5 – x) = 0.

Câu 20. (0.5 điểm) Một xưởng may theo dự định may 600 chiếc áo trong một thời gian nhất định. Nhưng thực tế

xưởng may mỗi ngày hơn dự định 10 chiếc áo nên xong sớm hơn 10 ngày. Hỏi theo dự định xưởng may mỗi ngày

bao nhiêu chiếc áo.

Câu 21. (0.75 điểm) Cho phương trình (1):

2 4 2 0 x x m     (m là tham số). a) Tìm điều kiện của m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt?

b) Với m = 5. Tính giá trị của biểu thức     2 2 1 2 2 2 A x x    

Câu 22. (1.25 điểm) Cho …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo