
UBND THỊ XÃ HOÀNG MAI PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KỲ II
Năm học 2024-2025 (Đề thi gồm 04 trang)
Môn: TOÁN 9 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
PHẦN I TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
Câu 1. Cho hàm số
2 y ax = có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số đó là
A.
2 2 . y x = B.
2 2 . y x = −
C.
2. y x = − D.
2. y x =
Câu 2. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn:
A. 2 3 5 2 0 x x − − = B. 5 3 0 x − = C. 3 2 4 4 5 0 x x − − = D. 4 2 9 10 1 0 x x − + =
Câu 3. Công thức tính giá trị đại diện của nhóm [ ) 1 ; i i a a + là
A. 1 . i i i x a a + = − B. 1 . i i i x a a + = + C. 1 . 2
i i i a a x + + = D. 1 . 2
i i i a a x + − =
Câu 4. Bạn Hà ghi lại cự li nhảy xa của các bạn trong câu lạc bộ thể thao ở bảng tần số ghép
nhóm sau (đơn vị: mét):
Cự li nhảy xa (mét) [ ) 3,5; 4 [ ) 4; 4,5 [ ) 4,5; 5 [ ) 5; 5,5
Tần số 5 11 10 6
Trong bảng tần số ghép nhóm, có bao nhiêu nhóm số liệu?
A. 4 nhóm. B. 3 nhóm. C. 5 nhóm. D. 8 nhóm.
Câu 5. Gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất. Không gian mẫu của phép thử có số phần
tử là
A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.
Câu 6. Có hai túi I và II mỗi túi chứa 4 tấm thẻ được đánh số 1, 2, 3, 4. Rút ngẫu nhiên từ mỗi
túi ra một tấm thẻ và nhân hai số ghi trên tấm thẻ với nhau. Xác suất của các biến cố “ Tích là
một số lẻ” có kết quả:
A.
1 6 B.
5 6 C.
1 4 D.
1 8
Câu 7. Một cửa hàng điều tra mức độ hài lòng của khách hàng về dịch vụ của cửa hàng. Kết
quả được biểu diễn trong hình dưới đây
Nếu số khách hàng được điều tra 150 người thì số khách hàng đánh giá mức độ không hài lòng
là bao nhiêu?
A. 36. B. 9. C. 3. D. 68.
Câu 8. Khi tứ giác MNPQ nội tiếp đường tròn, và có 90 M = °. Khi đó, góc P bằng
A. 90°. B. 180°. C. 110°. D. 120°.
Câu 9. Trong các đường tròn dưới đây, đường tròn nào là đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC ?
A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4.
Câu 10. Công thức tính thể tích hình cầu bán kính R là
A. ??= 4
3 ????3. В. ??= 4
3 ??3. С. ??= 4????3 D. ??= 4??3.
Câu 11. "Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai"
Cho phương trình 2 2 3 1 0. x x − + =
a) Phương trình đã cho có hệ số 2; 3; 1. a b c = = =
b) Tổng các hệ số , , a b c là 0.
c) Phương trình đã cho có hai nghiệm đều dương.
d) Tích hai nghiệm của phương trình đã cho là 1
Câu 12. Một hộp đựng 50 viên bi có cùng khối lượng và kích thước, trong đó có 26 viên bi
màu đỏ, 14 viên bi màu xanh và số còn lại là bi màu vàng. Nam lấy ngẫu nhiên một viên bi rồi
bỏ lại vào hộp.
Xác suất để bạn Nam lấy được viên bi màu vàng là……
24%
45%
23%
6%
2%
0%
5%
10%
15%
20%
25%
30%
35%
40%
45%
50%
Rất hài lòng Hài lòng Chấp nhận được
Không hài lòng
Rất không hài lòng
Tỉlệ
Mức độhài lòng
Kết quả điều tra mức độ hài lòng của khách hàng về dịch vụ của cửa hàng
PHẦN II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 13. (1,0 điểm) Sau khi điều tra về số học sinh trong 100 lớp học (đơn vị: học sinh),
người ta có bảng tần số ghép nhóm như ở bảng sau:
Nhóm [ ) 36 ; 38 [ ) 38 ; 40 [ ) 40 ; 42 [ ) 42 ; 44 [ ) 44 ; 46
Tần số 20 15 25 30 10
Hãy lập bảng tần số tương đối ghép nhóm của mẫu số liệu đó.
Câu 14. (1,0 điểm) Một ô tô khách và một ô tô tải khởi hành cùng một lúc từ A đến B dài
132 km. Vận tốc xe tải nhỏ hơn vận tốc xe khách là 10 km/h nên xe tải đến B muộn hơn xe
khách là 1 giờ 6 phút. Tính vận tốc của mỗi xe.
Câu 15. (1,0 điểm) Gọi x1 ; x2 là hai nghiệm của phương trình: x2 – 3x – 8 = 0. Không
giải phương trình. Hãy tính giá trị của biểu thức sau: A = 2 2 1 1 2 2 3 4 3 x x x x + +
Câu 16. (2,0 điểm) Cho ABC ∆ có ba góc nhọn nội tiếp đường tròn ( ) ; O R . Các đường
cao AD , BF , CE của ABC ∆ cắt nhau tại H .
a) Chứng minh tứ giác BEHD nội tiếp một đường tròn.
b) Kéo dài AD cắt đường tròn ( ) O tại điểm thứ hai K . Kéo dài KE cắt đường tròn ( ) O
tại điểm thứ hai I . Gọi N là giao điểm của CI và EF . Kẻ OM vuông góc với BC tại M . Gọi
P là tâm đường tròn ngoại tiếp AEF ∆ . Chứng minh: 2 . CE CI CN = và ba điểm M , N , P
thẳng hàng.
Câu …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.