
KIỂM TRA CUỐI KÌ II - NĂM HỌC 2025-2026
MÔN: TOÁN - LỚP 9 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
KHUNG MA TRẬN
TT
(1)
Chương/
Chủ đề
(2)
Nội dung/đơn vị kiến thức
(3)
Mức độ đánh giá
(4 -11)
Tổng
điểm
(12) NB TH VD TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
1 HÀM SỐ y = ax2 (a ≠0). PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN.
Hàm số y =ax2 (a ≠0). Đồ thị hàm số.
2 (C1,4)
0,5đ
1 (B1a)
0,5đ
1 (B1b)
0,5đ
1,5 15%
+Phương trình bậc hai một ẩn. +Định lí Vìète và ứng dụng. +Giải bài toán bằng cách lập phương trình.
2 (C2,5)
0,5đ
1 (C13a)
0,5đ
1 (B2)
0,5đ
1 (B4)
1,0đ
2,5 25%
2 TẦN SỐ VÀ TẦN SỐ TƯƠNG ĐỐI.
+Bảng tần số và biểu đồ tần số. +Bảng tần số tương đối và biểu đồ tần số tương đối.
3 (C10,11,12)
0,75đ
1 (B3)
1,0đ
1,75 17,5%
3 ĐƯỜNG TRÒN NGOẠI TIẾP VÀ ĐƯỜNG TRÒN NỘI TIẾP.
+Góc nội tiếp. +Đường tròn nội tiếp và đường tròn ngoại tiếp một tam giác.
2 (C6; 13b)
0,75đ
0,75 7,5%
+Tứ giác nội tiếp. +Đa giác đều. 2 (C3,7)
0,5đ
0,5 5,0%
4 MỘT SỐ HÌNH
KHỐI TRONG THỰC TIỄN.
+Hình trụ và hình nón +Hình cầu
4 (C8,9,14,15)
1,0đ
2 (C16,17)
0,5đ
1 (B5a)
1,0đ
1 (B5b)
0,5đ
3,0 30%
Tổng (Câu/điểm) 15 4,0đ
3 1,0đ
3 2,0đ
4 3,0đ
25 10đ Tỉ lệ % 40% 30% 30% 100% Tỉ lệ chung 70% 30% 100% Người duyệt Giáo viên bộ môn Bờ Linh Thị Đông Huỳnh Thị Thủy Tiên
KIỂM TRA CUỐI KÌ II - NĂM HỌC 2025-2026
MÔN: TOÁN - LỚP 9 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
BẢNG ĐẶC TẢ
TT Chương/
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị
kiến thức Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng 1
HÀM SỐ y =
ax2 (a ≠0). PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN.
Hàm số y = ax2 (a ≠ 0). Đồ thị hàm số.
Nhận biết: - Nhận biết được tính đối xứng (trục) và trục đối xứng của đồ thị hàm số y = ax2 (a ≠ 0). Thông hiểu: - Thiết lập được bảng giá trị của hàm số y = ax2 (a ≠ 0). Vận dụng: - Vẽ được đồ thị của hàm số y = ax2 (a ≠ 0). - Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với hàm số y = ax2 (a ≠ 0) và đồ thị (ví dụ: các bài toán liên quan đến chuyển động trong Vật lí,...).
2 (TN: C1,4)
1 (TL: B1a)
1 (TL: B1b)
+Phương trình bậc hai một ẩn. +Định lí Vìète và ứng dụng. +Giải bài toán bằng cách lập phương trình.
Nhận biết – Nhận biết được khái niệm phương trình bậc hai một ẩn. Thông hiểu
– Tính được nghiệm phương trình bậc hai một ẩn bằng máy tính cầm tay.
– Giải thích được định lí Viète. Vận dụng: – Giải được phương trình bậc hai một ẩn.
2 (TN: C2,5)
2 (TN C13a)
(TL: B2)
– Ứng dụng được định lí Viète vào tính nhẩm nghiệm của phương trình bậc hai, tìm hai số biết tổng và tích của chúng, ... – Vận dụng được phương trình bậc hai vào giải quyết bài toán thực tiễn (đơn giản, quen thuộc). – Vận dụng được phương trình bậc hai vào giải quyết bài toán thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc).
1 (TL: B4)
2 TẦN SỐ VÀ
TẦN SỐ TƯƠNG ĐỐI.
+Bảng tần số và biểu đồ tần số. +Bảng tần số tương đối và biểu đồ tần số tương đối.
Nhận biết: – Nhận biết được mối liên hệ giữa thống kê với những kiến thức của các môn học khác trong Chương trình lớp 9 và trong thực tiễn.
3 (TN: C10,11,12)
Thông hiểu – Giải thích được ý nghĩa và vai trò của tần số trong thực tiễn. – Giải thích được ý nghĩa và vai trò của tần số tương đối trong thực tiễn.
Vận dụng
– Xác định được tần số (frequency) của một giá trị.
– Xác định được tần số tương đối (relative frequency) của một giá trị.
– Thiết lập được bảng tần số, biểu đồ tần số (biểu diễn các giá trị và tần số của chúng ở dạng biểu đồ cột hoặc biểu đồ đoạn thẳng).
– Thiết lập được bảng tần số tương đối, biểu đồ tần số tương đối (biểu diễn các giá trị và tần số
1 (TL: B3)
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.