
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II, TOÁN 9
Năm học: 2025 – 2026 Thời gian làm bài: 90 phút
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Tổng
TN TL TL TL TL
Chương 6: Hàm số
y=ax2 (a 0) và phương trình bậc
hai một ẩn
- Hàm số và đồ thị hàm số y=ax2 (a 0) - Phương trình bậc hai một ẩn - Định lí Vi-et
Số câu Số điểm
4 1,0 TN,1234
2 1,5 B1a,2a
2 1,0 B1b,B2b
1 0,5 B3a
1 0,5 B3b
10 4,5
Chương 7: Một số yếu tố thống kê
- Bảng tần số, bảng tần số tương đối - Biểu đồtần số, tần sốtương đối.
Số câu Số điểm
2 0,5 TN5,6
2 1,5 B4ab
4 2,0
Chương 9: Tứ giác
nội tiếp - đa giác
đều
- Chứng minh tứ giác nội tiếp - Chứng minh các dạng toán hình học.
Số câu Số điểm Hình vẽ
0,5
2 1,0 B6ab
1 0,5 B6c
3 2,0
Chương 10: Các hình khối trong thực tiễn
- Các khái niệm, công thức tính liên quan các hình: hình trụ, hình nón.
2 0,5 TN7,8
1 0,5 B5a
1 0,5 B5b
4 1,5
Tổng số câu Số điểm
8 2,0
3 2,0
4 3,0
4 2,0
2 1,0
21 10
Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% 100%
Học sinh được dùng máy tính cầm tay khi làm bài.
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CHK II, MÔN TOÁN 9, NĂM HỌC 2025 – 2026
TT Chương Nội dung Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết Thông
hiểu
Vận dụng
Vận dụng
cao
1
Chương
6: Hàm số y=ax2 (a 0) và
phương
trình bậc hai
một ẩn
Hàm số và đồ thị hàm số y = ax2
(a 0)
NB: Xác định hệ số a NB: Vẽ đồ thị hàm số TH: Tìm điểm thuộc đồ thị hàm số (có điều kiện)
Câu 2 (TN-0,25đ)
Bài 1a (TL-1,0đ)
Bài 1b (TL-0,5đ)
PT bậc hai một ẩn Định lí
Vi-et
NB-VDC: Nghiệm của PT bậc 2 NB: Điều kiện có nghiệm của PT NB: Tìm tổng, tích 2 nghiệm của pt bậc 2 TH: Tính giá trị biểu thức theo nghiệm PT. VD: Biểu diễn theo ẩn
Câu 1 (TN-0,25đ)
Câu 3 (TN-0,25đ)
Bài 2a (TL-0,5đ)
Câu 4 (TN-0,25đ)
Bài 2b (TL-0,5đ)
Bài 3a (TL-0,5đ)
Bài 3b (TL-0,5đ)
2
Chương 7: Một số yếu tố thống kê
Tần số Tần số tương đối
NB-Số các giá trị trong mẫu dữ liệu, tần số của 1 giá trị. TH-Tần số tương đối, vẽ biểu đồ cột biểu diễn tần sốtương đối.
Câu 5,6 (TN-0,5đ)
Bài 4a,b (TL-1,5đ)
3
Chương
9: Tứ giác nội tiếp - đa giác đều
Tứ giác nội tiếp
TH: Chứng minh tứ giác nội tiếp. VD-VDC: Chứng minh hình học.
Hình vẽ
(0,5 đ)
Bài 6a (TL-0,5đ)
Bài 6b (TL-0,5đ)
Bài 6c (TL-0,5đ)
4
Chương
10: Các hình khối
trong thực tiễn
Hình
trụ, Hình
nón.
NB-Dạng của hình trụ, hình nón. NB-VD-Các công thức tính liên quan các hình: hình trụ, hình nón.
Câu 7,8 (TN-0,5đ)
Bài 5a (TL-0,5đ)
Bài 5b (TL-0,5đ)
Sốcâu 11 4 4 2 Sốđiểm 4,0 3,0 2,0 1,0
TRƯỜNG THCS PHƯỚC BỬU ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II TỔ TOÁN – TIN MÔN: TOÁN LỚP 9 NĂM HỌC 2025 – 2026
ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
(Đề gồm có 02 trang) Kiểm tra, ngày 17 tháng 04 năm 2026
I. Trắc nghiệm: (2,0 điểm) Chọn đáp án đúng cho các câu sau:
(Mỗi câu hỏi học sinh chỉ ghi một đáp án vào bài làm)
Câu 1: Nghiệm của phương trình: x2 – 8x + 7 = 0 là:
A. x1 = 1; x2 = 7. B. x1 = –1; x2 = 7. C. x1 = –1; x2 = – 7. D. x1 = 1; x2 = –7.
Câu 2: Tìm hệ số a, biết đồ thị hàm số y = ax2 (a ≠ 0) đi qua điểm A (–1; 2):
A. a = –1. B. a = 2. C. a = –2. D. a = 1
2 .
Câu 3: Phương trình x2 – 3x – m = 0 có nghiệm khi:
A. m < 9
4 . B. m > 9
4 C. m ≥ 9
4 D. m ≤ 9
4
Câu 4: Phương trình: x2 + 7x – 8 = 0 có tổng hai nghiệm là:
A. S = – 8. B. S = 7. C. S = 8. D. S = – 7.
Kết quả điều tra về số con của 20 hộ gia đình trong một ấp được cho trong bảng 1 sau:
2 2 2 2 2 3 2 1 0 2
2 4 2 3 2 1 3 2 2 2
(Dùng bảng 1 để trả lời câu 5 và câu 6)
Câu 5. Số các giá trị của bảng 1 là:
A. 5. B. 20 C. 4. D. 3.
Câu 6. Tần số của giá trị 2 là:
A. 10. B. 20. C. 13. D. 11.
Câu 7. Một đoạn ống nước có dạng hình trụ (như hình vẽ). Khi đó
A. Chiều cao của hình trụ là 20cm và bán kính đáy là 10cm.
B. Chiều cao của hình trụ là 50cm và bán kính đáy là 20cm.
C. Chiều cao của hình trụ là 100cm và bán kính đáy là 10cm.
D. Chiều cao của hình trụ là 100cm và bán kính đáy là 20cm.
Câu 8. Cho hình nón có bán kính đáy 3 r cm , độ dài đường sinh 4 l cm . Diện tích …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.