
Mã đề 101/Trang 1
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO PHÚ YÊN
TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ
Mã đề thi: 101
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 NĂM HỌC 2024- 2025
Môn: Toán, Lớp 12 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề
PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án Câu 1. Họ tất cả các nguyên hàm của số ( ) 2 6 f x x là
A. 2 6 . x x C B. 2 2 6 . x x C C. 2 . x C D. 2 2 . x C
Câu 2. Họ tất cả các nguyên hàm của số ( ) 2sin f x x là
A. 2cos . x C B. sin2 . x C C. 2 sin . x C D. 2cos . x C
Câu 3. Biết
5
1
( ) 4. f x dx Giá trị của
5
1
3 ( ) f x dx bằng
A. 4.
3 B. 6. C. 12. D. 4.
Câu 4. Biết
2
0
( ) 2 f x dx và
2
0
( ) 4. g x dx Giá trị của
2
0
( ) ( ) f x g x dx bằng
A. 2. B. 6. C. 6. D. 2.
Câu 5. Biết
2
1
( ) 2 f x dx và
3
2
( ) 1. f x dx Giá trị của
3
1
5 ( ) f x dx bằng
A. 3. B. 1. C. 3. D. 5.
Câu 6. Diện tích hình phẳng phần được gạch chéo trong hình bên bằng
A.
2
2
1
( 2 2 4) . x x dx
B.
2
2
1
(2 2 4) . x x dx
C.
2
2
1
( 2 2 4) . x x dx
D.
2
2
1
(2 2 4) . x x dx
Câu 7. Gọi ( ) H là hình phẳng giới hạn bỡi các đường
2 , 0, 0, 1. x y e y x x Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình ( ) H xung quanh trục Ox bằng
A.
1
2
0
. x e dx B.
1
4
0
. x e dx C.
1
2
0
. x e dx D.
1
4
0
. x e dx
Câu 8. Một vật thể giới hạn bỡi hai mặt phẳng 1 x và 3, x biết rằng khi cắt vật thể bỡi một mặt phẳng tùy ý vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ (1 3) x x thì được thiết
diện là một hình vuông có cạnh bằng 3 .x Thể tích của vật thể bằng
Mã đề 101/Trang 2
A. 26. B. 32. C. 6. D. 8.
Câu 9. Trong không gian , Oxyz cho mặt phẳng ( ): 2 1 0. P x y z Một vectơ pháp tuyến của ( ) P có tọa độ là
A. (1; 2; 1). B. (1;2;1). C. (1; 2;1). D. (1;2; 1).
Câu 10. Trong không gian , Oxyz cho hai vec tơ (1; 2;0) a và ( 1;3;1). b Vectơ ,a b có toạ
độ là
A. ( 2; 1;1). B. (2;1; 1). C. ( 2;1;1). D. ( 2; 1;5).
Câu 11. Trong không gian , Oxyz phương trình của mặt phẳng ( ) Oyz là
A. 0. z B. 0. y C. 0. x D. 0. y z
Câu 12. Trong không gian , Oxyz cho mặt phẳng ( ): 2 1 0. P x y z Điểm nào dưới đây không thuộc ( )? P
A. (2;1;1). M B. ( 2; 1;1). N C. (4;2;1). P D. (2; 3;1). Q
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho hàm số 2 ( ) 3 1. f x x Gọi ( ) F x là nguyên hàm của ( ) f x trên .
a) ( ) ( ), . f x F x x
b) 3 ( ) . F x x x C
c) Biết (0) 1. F Giá trị của (2) F bằng 11.
d)
3 2 ( ) ( ) 3 . f x f x dx x x x C
Câu 2. Cho
2 3
0 0 ( ) 4, ( ) 3 f x dx f x dx và
3
0
( ) 2. g x dx
a)
0
2
1 ( ) . 4 f x dx
b)
3
2
( ) 1. f x dx
c)
2
0
( ) 2. f x x dx
d)
3
0
( ) 2 ( ) 7. f x g x dx
Câu 3. Cho hai hàm số 3 2 ( ) 2 f x ax bx cx và 2 ( ) 2 g x dx ex ( , , , , ). a b c d e Biết rằng đồ thị của hai hàm số ( ) y f x và ( ) y g x cắt nhau tại ba điểm có hoành độ lần lượt là 2; 1;1 (tham khảo hình vẽ ).
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.