
Mã đề 101 Trang 1/4
Sở GD & ĐT Phú Yên Trường PT DTNT Tỉnh -------------------- (Đề thi có 04 trang)
Kiểm tra giữa kì II NĂM HỌC 2024 - 2025 MÔN: Toán 12 KNTT & CS Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 101 PHẦN I. ( 3 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Tính thể tích V của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng 0, 1 x x , có thiết diện bị cắt bởi
mặt phẳng vuông góc với trụcOx tại điểm có hoành độ 0 1 x x là một tam giác đều có cạnh bằng x .
A. 3 . 12 V B. 12 5 V . C. 3 . 12 V D. 12 . 5 V
Câu 2. Cho hàm số 2 2 khi 3 1
khi 1
x x f x x x
thì
3
3 d f x x
bằng
A. 22 3 . B. 31 3 . C. 28 3 . D. 26 3 .
Câu 3. Cho hàm số y F x là một nguyên hàm của hàm số 2 y x . Tính 25 F .
A. 25. B. 625. C. 125. D. 5.
Câu 4. Nguyên hàm F x của hàm số 2sin cos f x x x thỏa mãn 3 3 2 F
là
A. 2cos sin 1 F x x x . B. 2cos sin 1 F x x x .
C. 2cos sin 1 3 F x x x . D. 2cos sin 1 F x x x .
Câu 5. Giá trị của
2
0 sin d x x
bằng
A. 0 . B. 1. C. 2
. D. 1 .
Câu 6. Nguyên hàm F x của hàm số 2 2 x x f x e e x thỏa mãn 0 1 F
A. 2 2 x x F x e e x . B. 2 2 2 x x F x e e x .
C. 2 2 2 x x F x e e x . D. 2 2 x x F x e e x .
Câu 7. Một ô tô đang chạy với tốc độ 20 / m s thì gặp chướng ngại vật, người lái đạp phanh, từ thời
điểm đó ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc 5 20 / v t t m s , trong đó t là khoảng thời
gian tính bằng giây, kể từ lúc bắt đầu đạp phanh. Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, ô tô còn di chuyển bao nhiêu mét (m )?
Mã đề 101 Trang 2/4
A. 10 m . B. 20 m . C. 40 m . D. 30 m . Câu 8. Cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số sin y x , trục Ox và các đường thẳng 0, x x
quay quanh trục Ox . Tính thể tích khối tròn xoay tạo thành bằng
A. 2
0 cos x dx
. B.
0 sinx dx
. C. 2
0 sin x dx
. D. 2
0 sin x dx
.
Câu 9. Diện tích hình phẳngS giới hạn bởi các đường thẳng 2 , 0, 0, 2 y x x y x x được tính
bởi công thức nào sau đây?
A.
2 2
0 d . S x x x B.
2 2
0 d . S x x x
C.
1 2 2 2
0 1 d . S x x x x x D.
2 1 2 2
1 0 d . S x x x x x
Câu 10. Cho hàm số 2 3 2 f x x x . Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào là một nguyên hàm của
f x trên ?
A. 3 2 3 1 F x x x . B.
3 2
2 3 2 x x F x .
C. 3 2 4 3 F x x x . D. 3 2 1 4 F x x x .
Câu 11. Biết
6
2
sin , x dx a b a b
. Khi đó 4 a b bằng
A. 5. B. 10 . C. 8 . D. 7 . Câu 12. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường cong 3 6 y x x và 2 y x bằng
A. 63 4 . B. 253 12 . C. 125 12 . D. 16 3 .
PHẦN II. ( 4 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Cho hàm số 3 4 f x x x liên tục trên , F x là một nguyên hàm của f x . Xét tính đúng
sai của các khẳng định sau:
a)
5
3 d 552 f x x .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.