
1/4 - Mã đề 2812
SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK TRƯỜNG THPT SỐ 1 LÊ HỒNG PHONG
(Đề thi có 04 trang)
KIỂM TRA GIỮA KÌ 2
NĂM HỌC 2025 - 2026
MÔN Toán – Khối 12 Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Nguyên hàm của hàm số ( ) 2 3 f x x = + là:
A. 2 2 3 x x C + + . B. 2 3 x x C + + . C. 2 3 x x C − + . D. 2 2 3 x x + .
Câu 2. Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường e , 0, 1, 2. x y y x x = = = = Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
1
0 S= e d x x ∫ B.
2
1 S= e d x x ∫ C.
2 2
0 S= e d x x ∫ D.
2
1 S= e d x x π∫
Câu 3. Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên đoạn [ ] ; a b . Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm
số ( ) y f x = , trục hoành và hai đường thẳng x a = , x b = ( ) a b < được tính theo công thức.
A. ( )d b
a S f x x = ∫ . B. ( ) 2 d b
a S f x x = ∫ . C. ( ) b
a d S f x x = ∫ . D. ( )d b
a S f x x = ∫ .
Câu 4. Nếu ( )
3 d 3
x x f x x e C = + + ∫ thì ( ) f x bằng:
A. ( ) 2 x f x x e = + . B. ( )
4
12
x x f x e = + . C. ( )
4
3
x x f x e = + . D. ( ) 2 3 x f x x e = + .
Câu 5. Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên và có đồ thị ( ) C là đường cong như hình bên. Diện tích hình
phẳng giới hạn bởi đồ thị ( ) C , trục hoành và hai đường thẳng 0 = x , 2 = x là:
A. ( ) 2
3 d f x x ∫ . B. ( ) ( ) 1 2
0 1 d d f x x f x x − + ∫ ∫ .
C. ( ) ( ) 1 2
0 1 d d f x x f x x − ∫ ∫ . D. ( ) 2
0 d f x x ∫ .
Mã đề 2812
2/4 - Mã đề 2812
Câu 6. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào Sai?
A. 2 1 tan cos dx x C x = + ∫ B. 2 1 cot sin dx x C x = − + ∫
C. cos sin xdx x C = + ∫ D. sin cos xdx x C = + ∫
Câu 7. Tích phân
2
1
3 d I x x = ∫ bằng:
A. 2ln3 . B. 3ln 2 1 − C. 1 ln 2 − . D. 3ln 2 .
Câu 8. Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên đoạn ;a b . Gọi ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) f x trên
đoạn ;a b . Chọn mệnh đề đúng.
A. ( ) ( ) ( ) d
b
a f x x F b F a = + ∫ . B. ( ) ( ) ( ) 2 2 d
b
a f x x F b F a = − ∫ .
C. ( ) ( ) ( ) d
b
a f x x F a F b = − ∫ . D. ( ) ( ) ( ) d
b
a f x x F b F a = − ∫ .
Câu 9. Trong không gian với hệ trục tọa độ , Oxyz cho đường thẳng d đi qua điểm ( ) 3;3; 2 M − và có vectơ
chỉ phương ( ) 1;3;1 . u = Phương trình chính tắc của đường thẳng d là:
A. 1 3 1 3 3 2 x y z − − − = = − . B. 3 3 2 1 3 1 x y z + + − = = .
C. 1 3 1 3 3 2 x y z + + + = = − . D. 3 3 2 1 3 1 x y z − − + = = .
Câu 10. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( ) α có phương trình 2 4 3 1 0 x y z + − + = ,
một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng ( ) α là:
A. ( ) 2;4;3 n =
. B. ( ) 3;4;2 n = −
. C. ( ) 2;4; 3 n = −
. D. ( ) 2; 4; 3 n − = −
.
Câu 11. Cho ( )
1
0 d 2025 f x x = ∫ và ( )
1
0 d 2026 g x x = ∫ , khi đó ( ) ( ) ( )
1
0 3 d f x g x x − ∫ bằng:
A. 2021 − . B. 4035 − . C. 4053 − . D. 2 −.
Câu 12. Trong không gian Oxyz , phương trình mặt phẳng ( ) Oyz là:
A. 0 x = . B. 0 z = . C. 0 y z + = . D. 0 y = . PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng 2 1 3 : 1 2 2 x y z d − − + = = .
a) Đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng ( ): 2 3 5 0 P x y z + − + = .
b) Đường thẳng d có một vectơ chỉ phương ( ) 2;4;4 v = .
c) Đường thẳng d qua điểm ( ) 1;2;2 M .
d) Đường thẳng d có phương trình tham số
2
1 2
3 2
x t
y t
z t
= + = + = −+
.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.